| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.220.0026 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.220.0026 là relay công suất điện cơ thuộc Series 62, Type 62.33, sử dụng cuộn hút 220VDC và cấu hình ba tiếp điểm chuyển đổi 3CO. Theo cấu trúc mã đặt hàng của thế hệ Finder tương ứng, hậu tố 0026 thể hiện phiên bản dùng tiếp điểm AgCdO, có chỉ thị cơ khí và cấu hình gá bích phía sau với đầu nối Faston 187.
Finder là thương hiệu thiết bị điện của Italia, được thành lập năm 1954, chuyên phát triển relay, timer, thiết bị giám sát và các giải pháp điều khiển cho công nghiệp, dân dụng và thương mại. Series 62 được thiết kế cho những ứng dụng cần relay công suất nhiều tiếp điểm, khả năng cách ly giữa mạch điều khiển và mạch tải, đồng thời hỗ trợ nhiều phương án lắp đặt.
Finder 62.33.9.220.0026 phù hợp với những hệ thống sử dụng nguồn điều khiển một chiều 220V, đặc biệt khi cần nhiều tiếp điểm chuyển đổi và khả năng quan sát trực tiếp trạng thái tác động cơ khí của relay.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62, Type 62.33 |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 VAC | 0,8 / 1,5 kW |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW, 10 V / 10 mA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgCdO |
| Điện áp cuộn hút định mức | 220 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 176–242 VDC |
| Điện trở cuộn hút | 37300 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 5,8 mA |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Tuổi thọ cơ khí với cuộn DC | 30 triệu chu kỳ |
| Tuổi thọ điện tại tải AC1 định mức | 100.000 chu kỳ |
| Cách điện xung giữa cuộn hút và tiếp điểm | 6 kV |
| Độ bền điện môi giữa các tiếp điểm hở | 1500 VAC |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 đến +70 °C |
| Cấp bảo vệ môi trường relay | RT I |
| Kiểu đầu nối | Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Tùy chọn tích hợp | Chỉ thị cơ khí |
| Kiểu lắp | Gá bích phía sau |
Finder 62.33.9.220.0026 đóng vai trò phần tử đóng cắt trung gian giữa mạch điều khiển và các mạch tải. Khi cuộn hút được cấp nguồn, ba bộ tiếp điểm thay đổi trạng thái đồng thời, cho phép một tín hiệu thực hiện nhân tiếp điểm, phân phối tín hiệu và tạo liên động cho nhiều nhánh mạch.
Relay có thể được bố trí giữa bộ điều khiển, mạch bảo vệ hoặc hệ thống logic với contactor, đèn báo, còi, van điện từ và các thiết bị chấp hành phù hợp. Mạch cuộn hút được cách ly về điện với hệ thống tiếp điểm, nhờ đó phần điều khiển và phần tải không nối điện trực tiếp với nhau.
Khi cuộn hút nhận nguồn DC phù hợp, dòng điện chạy qua cuộn dây tạo ra từ trường. Từ trường hút phần ứng, làm cơ cấu truyền động chuyển trạng thái đồng thời của ba bộ tiếp điểm từ vị trí nghỉ sang vị trí tác động.
Khi ngắt nguồn cuộn hút, từ trường suy giảm và lò xo hồi vị đưa phần ứng về trạng thái ban đầu. Các tiếp điểm cũng trở lại vị trí nghỉ. Nhờ nguyên lý này, một tín hiệu điều khiển 220VDC có thể chuyển đổi ba mạch độc lập mà thiết bị phát lệnh không phải trực tiếp mang dòng tải của từng nhánh.
Chỉ thị cơ khí liên kết với trạng thái của cơ cấu điện từ, giúp kỹ thuật viên quan sát trực tiếp relay đang ở trạng thái nghỉ hay tác động. Đây là tính năng hữu ích trong quá trình chạy thử, kiểm tra liên động hoặc xác định nhanh trạng thái của relay trong tủ điện.
Chỉ thị cơ khí phản ánh vị trí của cơ cấu relay nhưng không thay thế các phép đo điện áp, kiểm tra thông mạch hoặc đo tải khi cần chẩn đoán chính xác sự cố của hệ thống.
Trong cấu trúc mã đặt hàng Series 62 của thế hệ sản phẩm tương ứng, hậu tố 0026 được hình thành từ mã vật liệu tiếp điểm 0 tương ứng AgCdO, mã mạch tiếp điểm 0 tương ứng tiếp điểm chuyển đổi CO, tùy chọn số 2 là chỉ thị cơ khí và mã phiên bản đặc biệt số 6 là gá bích phía sau.
Cấu hình này giúp phân biệt 0026 với 0006 không có chỉ thị cơ khí, cũng như với các phiên bản hậu tố 4xxx sử dụng vật liệu tiếp điểm AgSnO2.
Cuộn hút DC 220V phù hợp với các hệ thống điều khiển công nghiệp, trạm điện và tủ bảo vệ sử dụng nguồn một chiều 220V. Cuộn mã 9.220 của cấu hình tiếp điểm chuyển đổi có dải làm việc từ 176 đến 242VDC.
Phiên bản 0026 không tích hợp diode trong cuộn hút. Nếu ngõ ra điều khiển yêu cầu hạn chế xung điện áp cảm ứng khi relay nhả, cần lựa chọn giải pháp dập xung bên ngoài phù hợp với thiết kế tổng thể của hệ thống.
Gá bích phía sau cho phép relay được cố định trực tiếp trên panel hoặc kết cấu của máy. Phương án này hữu ích tại những vị trí cần lắp chắc chắn mà không phụ thuộc hoàn toàn vào đế cắm hoặc thanh DIN.
Khi lựa chọn relay cần xem xét đồng thời loại tải, điện áp tải, dòng khởi động, hệ số công suất, tần suất đóng cắt và điều kiện môi trường. Dòng định mức 16 A không có nghĩa relay có thể đóng cắt mọi loại tải ở mức dòng này trong mọi điều kiện vận hành.
Model 0026 thuộc hệ mã sử dụng tiếp điểm AgCdO của thế hệ Finder tương ứng. Khi thay thế bằng phiên bản Series 62 hiện hành, cần đối chiếu cuộn hút 220VDC, 3CO, vật liệu tiếp điểm, chỉ thị cơ khí, kiểu gá và đặc tính tải thay vì chỉ dựa trên hình dạng hoặc dòng định mức.
Khi lựa chọn Finder 62.33.9.220.0026 chính hãng, cần đối chiếu đầy đủ Type 62.33, cuộn hút 220VDC, cấu hình 3CO, vật liệu tiếp điểm AgCdO, tùy chọn chỉ thị cơ khí và kiểu gá bích phía sau. Việc kiểm tra đầy đủ mã hàng giúp hạn chế nhầm với các phiên bản Series 62 có chức năng hoặc vật liệu tiếp điểm khác.
Khách hàng cần mua hàng chính hãng, kiểm tra mã thay thế hoặc nhận tư vấn lựa chọn relay cho tủ điện và hệ thống điều khiển có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ đối chiếu cấu hình và báo giá.
Finder 62.33.9.220.0026 sử dụng cuộn hút DC danh định 220VDC. Dải điện áp làm việc của cuộn mã 9.220 cho cấu hình tiếp điểm chuyển đổi là 176 đến 242VDC.
Sản phẩm có 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO, tương đương 3PDT. Ba nhóm tiếp điểm được tác động đồng thời bởi cùng một cơ cấu điện từ.
Theo cấu trúc mã đặt hàng của thế hệ sản phẩm tương ứng, mã vật liệu tiếp điểm số 0 xác định tiếp điểm AgCdO.
Có. Tùy chọn số 2 trong hậu tố 0026 là chỉ thị cơ khí, giúp quan sát trạng thái tác động của cơ cấu relay.
Không. Phiên bản 0026 sử dụng chỉ thị cơ khí nhưng không tích hợp LED hoặc diode trong mạch cuộn hút.
Không. Tùy chọn số 2 chỉ xác định chỉ thị cơ khí. Nút test khóa được thuộc các cấu hình tùy chọn khác của Series 62.
Mã cuối 6 xác định cấu hình gá bích phía sau dành cho Type 62.32/62.33 với kết nối Faston 187.
Không. Phiên bản 0026 không tích hợp diode trong cuộn hút nên không phát sinh yêu cầu cực tính do diode như các phiên bản có tùy chọn LED và diode. Việc đấu nối vẫn phải tuân thủ sơ đồ và yêu cầu của hệ thống.
Cả hai đều sử dụng cuộn hút 220VDC, cấu hình 3CO và gá bích phía sau. 0026 bổ sung chỉ thị cơ khí, trong khi 0006 không có tùy chọn này.
Sản phẩm phù hợp với tủ điện, mạch bảo vệ, điều khiển và liên động cần relay trung gian 220VDC 16A 3CO, đặc biệt khi cần chỉ thị cơ khí và gá bích phía sau.
| Điện áp cuộn hút định mức | 220 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 176–242 VDC |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Điện trở cuộn hút | 37300 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 5,8 mA |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgCdO |
| Tùy chọn tích hợp | Chỉ thị cơ khí |
| Kiểu lắp | Faston 187, gá bích phía sau |
| Kích thước | Liên hệ |
| Trọng lượng | Liên hệ |