| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FCAX1000 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 7,392,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 8,131,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FCAX1000 | Cảm biến lực dầm chịu cắt Laumas FCAX1000 là load cell dạng shear beam tải danh định 1000 kg thuộc dòng FCAX của Laumas, thương hiệu Italia chuyên về cảm biến tải, bộ hiển thị và thiết bị điện tử cho hệ thống cân công nghiệp. Theo phân loại của nhà sản xuất, dòng FCAX sử dụng kết cấu bending beam cho các mức tải từ 30 kg đến 500 kg và kết cấu shear beam cho các mức 750 kg, 1000 kg và 1500 kg.
Model FCAX1000 được chế tạo từ thép không gỉ AISI 420, có sai số tổng hợp tối đa ±0,02% và cấp bảo vệ IP68. Sản phẩm phù hợp với cân bồn, cân phễu, cân sàn, hệ thống định lượng và nhiều ứng dụng đo tải cần cảm biến chắc chắn, ổn định và có khả năng tích hợp với thiết bị điều khiển.
Load cell shear beam 1000 kg sử dụng vùng biến dạng chịu cắt để chuyển tải trọng cơ học thành biến dạng đàn hồi rất nhỏ. Khi cảm biến được gá đúng kỹ thuật và lực được truyền theo phương thiết kế, kết cấu shear beam giúp tạo tín hiệu ổn định và phù hợp với hệ thống cân sử dụng một hoặc nhiều điểm đỡ.
FCAX1000 sử dụng thép không gỉ AISI 420, mang lại độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn phù hợp cho môi trường công nghiệp. Đây là ưu điểm đáng chú ý đối với cân bồn, cân phễu và máy móc phải hoạt động lâu dài trong khu vực sản xuất.
Cảm biến có cấp bảo vệ IP68, giúp phần tử đo bên trong được bảo vệ trước bụi và nước theo điều kiện tương ứng của cấp bảo vệ. Khi xây dựng hệ thống hoàn chỉnh, hộp nối, đầu cáp và thiết bị điện tử cân cũng cần được lựa chọn phù hợp với môi trường lắp đặt.
Dòng FCAX được công bố với sai số tổng hợp tối đa ±0,02%. Độ chính xác của hệ thống cân thực tế còn phụ thuộc vào cách bố trí load cell, độ cứng của kết cấu, phân bố tải, thiết bị điện tử và quá trình hiệu chuẩn.
Laumas cung cấp các bộ gá dành cho load cell FCAX nhằm hỗ trợ truyền lực đúng hướng và giảm ảnh hưởng của sai lệch cơ khí. Với dải tải đến 1500 kg, các giải pháp như TFGP2000 hoặc TFPV2000 có thể được sử dụng tùy yêu cầu kết cấu và phương pháp lắp đặt.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu cắt (shear beam) |
| Tải danh định | 1000 kg |
| Vật liệu thân | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | Tối đa ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
Laumas FCAX1000 là cảm biến strain gauge thụ động. Cảm biến cần được kết nối với bộ hiển thị cân, Weight transmitter hoặc bộ số hóa tương thích để nhận điện áp kích thích và truyền tín hiệu đo về thiết bị xử lý.
Các đường chức năng chính của hệ thống load cell gồm EXC+/EXC- để cấp điện áp kích thích cho cầu Wheatstone và SIG+/SIG- để truyền tín hiệu vi sai từ cảm biến trở về thiết bị điện tử cân. Nếu cấu hình thực tế của cảm biến có REF./SENSE thì chỉ sử dụng khi thiết bị đọc hỗ trợ và phải đấu theo đúng tài liệu đi kèm. SHIELD của cáp tín hiệu cần được xử lý theo hướng dẫn của nhà sản xuất nhằm hạn chế ảnh hưởng của nhiễu điện từ.
Trong hệ thống sử dụng nhiều load cell, tín hiệu từ các cảm biến có thể được đưa về hộp nối trước khi kết nối với thiết bị điện tử cân. Cáp tín hiệu nên được đi riêng với cáp động lực, cáp biến tần và các nguồn gây nhiễu mạnh.
.webp)
Khi tải trọng tác động đúng phương lên thân shear beam FCAX1000, vùng đo của phần tử đàn hồi xuất hiện biến dạng chịu cắt rất nhỏ. Các strain gauge gắn tại vùng này thay đổi điện trở theo mức biến dạng cơ học.
Các strain gauge được bố trí thành cầu Wheatstone. Thiết bị điện tử cân cấp điện áp kích thích cho cầu đo; khi tải trọng thay đổi, trạng thái cân bằng của cầu thay đổi và sinh ra tín hiệu điện vi sai tỷ lệ với lực tác động.
Tín hiệu analog mức thấp từ load cell được khuếch đại và chuyển đổi A/D. Bộ xử lý sau đó thực hiện hiệu chuẩn, zero, tare, lọc tín hiệu và tính toán trọng lượng. Giá trị cuối cùng có thể được hiển thị trực tiếp hoặc truyền đến PLC, HMI, SCADA tùy cấu hình của thiết bị điện tử cân.
.webp)
Với mức tải danh định 1000 kg và kết cấu cảm biến lực dầm chịu cắt, FCAX1000 phù hợp cho nhiều ứng dụng cân công nghiệp.
Khi sử dụng nhiều cảm biến dưới cùng một kết cấu, cần tính toán tải trên từng điểm đỡ dựa trên tải vật liệu, trọng lượng chết, mức phân bố tải bất lợi và hệ số dự phòng. Bộ gá phù hợp giúp bù sai lệch cơ khí và giảm tác động của lực ngang hoặc nghiêng lên load cell.
Khi lựa chọn FCAX1000 chính hãng, khách hàng nên đồng bộ cảm biến với bộ gá, hộp nối và thiết bị điện tử cân phù hợp. Thiết kế đúng phần cơ khí, đường cáp và quá trình hiệu chuẩn giúp khai thác tốt khả năng đo của load cell và tăng độ ổn định của hệ thống.
Khách hàng cần mua Laumas FCAX1000, lựa chọn bộ gá hoặc tư vấn giải pháp cân công nghiệp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng và cấu hình phù hợp với yêu cầu ứng dụng.
FCAX1000 là load cell shear beam, tức cảm biến lực dầm chịu cắt. Trong dòng FCAX, các mức 750 kg, 1000 kg và 1500 kg sử dụng kết cấu shear beam.
FCAX1000 có tải danh định 1000 kg. Khi chọn load cell cho hệ thống thực tế cần tính thêm trọng lượng chết, phân bố tải, tải động và hệ số dự phòng phù hợp.
Thân cảm biến sử dụng thép không gỉ AISI 420, phù hợp với nhiều môi trường công nghiệp cần độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn.
Cảm biến có cấp bảo vệ IP68. Độ tin cậy của toàn hệ thống còn phụ thuộc vào hộp nối, đầu cáp, bộ điện tử cân và phương pháp lắp đặt thực tế.
Dòng FCAX được công bố với sai số tổng hợp tối đa ±0,02%. Kết quả đo của một hệ thống hoàn chỉnh còn chịu ảnh hưởng bởi cơ khí, nhiệt độ, phân bố tải, thiết bị điện tử và hiệu chuẩn.
Có. Laumas cung cấp nhiều bộ gá tương thích với dòng FCAX. Đối với dải tải đến 1500 kg có thể sử dụng các giải pháp như TFGP2000 hoặc TFPV2000 tùy kết cấu và yêu cầu lắp đặt.
Có thể. Thông thường cần sử dụng Weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell để cấp kích thích, khuếch đại và chuyển đổi tín hiệu trước khi truyền dữ liệu trọng lượng đến PLC. Chỉ đấu trực tiếp khi PLC có module chuyên dụng dành cho load cell strain gauge.
Không. REF./SENSE chỉ được sử dụng khi cấu hình thực tế hỗ trợ. Khi đấu nối phải kiểm tra datasheet hoặc manual đúng phiên bản FCAX1000 và thiết bị điện tử cân, không tự suy đoán terminal hoặc màu dây.
Không. FCAX1000 là load cell strain gauge thụ động. Điện áp kích thích phải do bộ hiển thị cân, Weight transmitter hoặc thiết bị chuyên dụng cung cấp; tuyệt đối không cấp nguồn lưới AC trực tiếp vào cảm biến.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Chất liệu | Loads cell | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FTK75 | 75 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK150 | 150 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK300 | 300 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1 |
| FTK1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTP75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP2000 | 2000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP3000 | 3000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP5000 | 5000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP10000 | 10000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 3.8 |
| FTP1000DOP | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.93 |
| FTP6000DOP | 6000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.54 |
| FT-P300 | 300 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.8 |
| FT-P500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FTKL500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1500 | 1500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTKL5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTZ500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.5 |
| FTZA500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA7500 | 7500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA10000 | 10000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FCAX30 | 30 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX50 | 50 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FTH5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 15.5 |
| FTH10000 | 10000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 16.2 |
| Tải trọng danh định | 1000 kg |
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu cắt (shear beam) |
| Vật liệu thân | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±0,4% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±5 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +50 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải trọng toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% tải trọng toàn thang |
| Cáp kết nối | Dài 5 m, đường kính 5 mm, 4/6 lõi × 0,22 mm² có SHIELD |
| Trọng lượng | 0,7 kg |
| Kích thước | 136,5×30×45 mm |