| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FCAX75 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 7,392,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 8,131,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FCAX30 | Cảm biến lực dầm chịu uốn Laumas FCAX30 là load cell tải danh định 30 kg thuộc dòng FCAX của Laumas, thương hiệu thiết bị cân và đo lực công nghiệp đến từ Italia. Ở dải tải từ 30 kg đến 500 kg, FCAX sử dụng kết cấu bending beam; các mức tải cao hơn của cùng dòng chuyển sang nguyên lý shear beam.
Model FCAX30 được chế tạo từ thép không gỉ AISI 420, có cấp bảo vệ IP68 và sai số tổng hợp tối đa ±0,02%. Cảm biến sử dụng strain gauge bố trí thành cầu Wheatstone để chuyển đổi biến dạng cơ học của dầm thành tín hiệu điện mV/V, phù hợp cho nhiều hệ thống cân và đo lực công nghiệp tải nhỏ.
FCAX30 là load cell dầm chịu uốn 30 kg. Khi tải được truyền đúng phương vào phần tử đàn hồi, dầm xuất hiện biến dạng uốn rất nhỏ và có kiểm soát. Strain gauge nhận biết biến dạng này để tạo tín hiệu điện tỷ lệ với lực tác động.
Cảm biến sử dụng thép không gỉ AISI 420, mang lại độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn phù hợp với nhiều môi trường sản xuất. Kết cấu này thích hợp cho các hệ thống cân cần cảm biến nhỏ gọn nhưng vẫn yêu cầu độ ổn định và độ bền công nghiệp.
FCAX30 có cấp bảo vệ IP68, giúp bảo vệ phần tử strain gauge và mạch cầu bên trong trước bụi và nước theo điều kiện của cấp bảo vệ. Khi lắp đặt thực tế, đầu cáp, hộp nối và thiết bị điện tử cân cũng cần được bảo vệ phù hợp để duy trì độ tin cậy của toàn hệ thống.
Cảm biến tạo tín hiệu đầu ra danh định 2 mV/V, có thể kết nối với bộ hiển thị cân, weight transmitter, bộ số hóa hoặc module chuyên dụng cho load cell strain gauge. Thiết bị điện tử cân đảm nhiệm việc cấp điện áp kích thích, khuếch đại tín hiệu, chuyển đổi A/D và tính toán giá trị trọng lượng.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu uốn (bending beam) |
| Tải danh định | 30 kg |
| Vật liệu | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Tiêu chuẩn chế tạo | Theo OIML R60 |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±0,4% |
| Điện trở đầu vào đối với mức tải 30 kg | 400 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Cân bằng điểm zero | ±1% |
| Điện trở cách điện | > 5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +50 °C |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% toàn thang |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Cáp kết nối | Dài 5 m, đường kính 5 mm, 4/6 lõi × 0,22 mm² cùng SHIELD |
| Khối lượng tịnh | 0,6 kg |
Laumas FCAX30 là cảm biến strain gauge thụ động, không tự tạo nguồn. Bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa cấp điện áp kích thích tới cầu Wheatstone qua EXC+ và EXC-, đồng thời nhận tín hiệu vi sai từ cảm biến qua SIG+ và SIG-.
Theo sơ đồ kết nối của dòng FCAX, +SIGNAL sử dụng dây xanh lá, -SIGNAL dây trắng, +EXCITATION dây đỏ và -EXCITATION dây đen. Với cấu hình có thêm đường hồi tiếp, +REF./SENSE sử dụng dây xanh dương và -REF./SENSE sử dụng dây vàng; hai đường này chỉ được đấu khi phiên bản cảm biến thực tế và thiết bị đọc hỗ trợ. SHIELD đi cùng cáp tín hiệu và cần được xử lý theo hướng dẫn của thiết bị điện tử cân.
.webp)
Khi tải trọng tác động qua điểm truyền lực, dầm đàn hồi FCAX30 bị uốn một lượng rất nhỏ trong giới hạn làm việc. Các strain gauge liên kết với bề mặt phần tử đàn hồi chịu kéo hoặc nén tương ứng, khiến điện trở của chúng thay đổi.
Các strain gauge được mắc thành cầu Wheatstone. Khi thiết bị điện tử cân cung cấp điện áp kích thích, sự thay đổi điện trở làm cầu mất cân bằng và sinh ra tín hiệu điện vi sai tại SIG+/SIG-. Mức tín hiệu này tỷ lệ với tải trọng tác động lên cảm biến.
Tín hiệu mV/V được bộ điện tử khuếch đại và chuyển đổi từ analog sang số. Sau đó thiết bị thực hiện hiệu chuẩn, zero, tare, lọc nhiễu và tính toán trọng lượng trước khi hiển thị hoặc truyền dữ liệu tới hệ thống điều khiển.
.webp)
Với dải tải nhỏ và kết cấu cảm biến lực dầm chịu uốn, FCAX30 phù hợp cho nhiều hệ thống cân và đo lực cần phần tử cảm biến bằng thép không gỉ.
Để đạt kết quả đo ổn định, bộ gá phải truyền tải đúng hướng vào đầu làm việc của cảm biến, trong khi vùng gá cố định cần có bề mặt lắp chắc chắn. Cần hạn chế tải ngang, lệch tâm, va đập và các mô-men ngoài ý muốn vì những tác động này có thể ảnh hưởng tới phép đo hoặc tuổi thọ của phần tử đàn hồi.
Khi lựa chọn FCAX30 chính hãng, cần đồng bộ cảm biến với bộ gá, thiết bị điện tử cân và phương án lắp đặt phù hợp với tải trọng thực tế. Việc lựa chọn đúng cấu hình cáp, xử lý SHIELD và hiệu chuẩn hệ thống cũng có vai trò quan trọng đối với độ ổn định của phép cân.
Khách hàng cần mua Laumas FCAX30, lựa chọn bộ gá hoặc tư vấn cấu hình hệ thống cân có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng phù hợp với ứng dụng thực tế.
FCAX30 là load cell bending beam, tức cảm biến lực dầm chịu uốn. Trong dòng FCAX, các mức tải từ 30 kg đến 500 kg thuộc nhóm bending beam, còn các mức tải từ 750 kg đến 1500 kg thuộc nhóm shear beam.
FCAX30 có tải danh định 30 kg. Khi ứng dụng vào một hệ thống cân, cần tính thêm trọng lượng chết của kết cấu, phân bố tải, tải động và hệ số dự phòng phù hợp.
Phần tử cảm biến được chế tạo từ thép không gỉ AISI 420, phù hợp với nhiều môi trường cân công nghiệp cần độ bền và khả năng chống ăn mòn.
Có. Cảm biến có cấp bảo vệ IP68. Tuy nhiên đầu cáp, hộp nối và thiết bị điện tử đi kèm cũng cần được lắp đặt đúng kỹ thuật để bảo vệ toàn bộ hệ thống.
FCAX30 tạo tín hiệu analog mức mV/V từ cầu Wheatstone. Tín hiệu này cần được bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa chuyên dụng khuếch đại và xử lý.
Tài liệu dòng FCAX công bố cấu hình cáp 4 hoặc 6 lõi. Cấu hình cơ bản sử dụng EXC+/EXC- và SIG+/SIG-; phiên bản có thêm REF./SENSE+/REF./SENSE- cho phép thiết bị tương thích nhận đường hồi tiếp điện áp kích thích.
Theo sơ đồ điện của dòng FCAX, +SIGNAL là xanh lá, -SIGNAL là trắng, +EXCITATION là đỏ và -EXCITATION là đen. Khi có đường sense, +REF./SENSE là xanh dương và -REF./SENSE là vàng. Trước khi đấu nối vẫn cần kiểm tra tài liệu đi kèm đúng phiên bản cảm biến.
Không. FCAX30 là load cell strain gauge thụ động. Điện áp kích thích phải được thiết bị điện tử cân tương thích cung cấp qua EXC+/EXC-; không được cấp nguồn AC trực tiếp vào cảm biến.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Chất liệu | Loads cell | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FTK75 | 75 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK150 | 150 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK300 | 300 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1 |
| FTK1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTP75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP2000 | 2000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP3000 | 3000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP5000 | 5000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP10000 | 10000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 3.8 |
| FTP1000DOP | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.93 |
| FTP6000DOP | 6000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.54 |
| FT-P300 | 300 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.8 |
| FT-P500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FTKL500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1500 | 1500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTKL5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTZ500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.5 |
| FTZA500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA7500 | 7500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA10000 | 10000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FCAX30 | 30 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX50 | 50 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FTH5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 15.5 |
| FTH10000 | 10000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 16.2 |
| Tải trọng danh định | 75 kg |
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu uốn (bending beam) |
| Vật liệu thân | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±0,4% |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên điểm zero | 0,002%/°C |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên độ nhạy | 0,002%/°C |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +50 °C |
| Creep tại tải danh định trong 30 phút | 0,02% |
| Quá tải an toàn | 150% tải trọng toàn thang |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Trọng lượng | 0.6 kg |
| Kích thước | 136,5×30×45 mm |