| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FTZA10000 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 16,896,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 18,585,600 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FTZA10000 | Cảm biến lực dầm chịu cắt Laumas FTZA10000 là load cell dạng shear beam thuộc dòng FTZA của Laumas, thương hiệu Italia chuyên về cảm biến tải, bộ hiển thị cân và thiết bị điện tử cho hệ thống cân công nghiệp. Sản phẩm được thiết kế để chuyển đổi tải trọng cơ học thành tín hiệu điện vi sai, phục vụ cân bồn, cân phễu, cân silo, bệ cân và các hệ thống định lượng tải lớn.
Model FTZA10000 là phiên bản tải lớn nhất trong dòng FTZA tiêu chuẩn. Kết cấu dầm chịu cắt bằng thép không gỉ, khả năng bảo vệ cao và chứng nhận đo lường phù hợp giúp cảm biến đáp ứng các ứng dụng cân công nghiệp cần độ ổn định, độ bền và khả năng tích hợp với hệ thống tự động hóa.
Cảm biến lực dầm chịu cắt sử dụng vùng biến dạng shear được thiết kế để phản ứng với lực theo phương làm việc. Khi cảm biến được lắp với bộ gá phù hợp, tải trọng của bồn, silo hoặc bệ cân được truyền tới vùng đo theo hướng xác định, giúp tạo tín hiệu ổn định và giảm ảnh hưởng của các lực ngoài ý muốn.
Phần tử đàn hồi của FTZA10000 được chế tạo từ thép không gỉ 17-4 PH, kết hợp độ bền cơ học cao với khả năng chống ăn mòn tốt. Đây là đặc điểm phù hợp với các hệ thống cân nguyên liệu, bồn chứa, thiết bị định lượng và dây chuyền sản xuất yêu cầu cảm biến tải có độ bền lâu dài.
Kết cấu kín của dòng FTZA giúp bảo vệ strain gauge và cầu đo bên trong trước bụi, độ ẩm và tác động môi trường. Load cell IP68 phù hợp với nhiều vị trí lắp đặt công nghiệp, tuy nhiên hộp nối, đầu cáp và thiết bị điện tử đi kèm cũng cần có giải pháp bảo vệ phù hợp để duy trì độ tin cậy của toàn hệ thống.
FTZA10000 thuộc phiên bản load cell OIML R 60 cấp C3, thích hợp cho các hệ thống cân cần đặc tính đo lường được kiểm soát. Thiết kế sử dụng cầu Wheatstone và tín hiệu mV/V cũng giúp cảm biến dễ dàng phối hợp với nhiều loại bộ hiển thị cân, weight transmitter và bộ số hóa chuyên dụng.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu cắt (shear beam) |
| Tải danh định | 10000 kg |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp chính xác | C3 theo OIML R 60, 3000 khoảng chia kiểm định |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±0,2% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±3,5 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3,5 Ω |
| Điện trở cách điện | ≥ 5000 MΩ |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 18 V |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -35 °C đến +65 °C |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% toàn thang |
| Độ võng tại tải danh định | 0,4 mm |
| Cáp kết nối | Dài 10 m, đường kính 5 mm, cấu hình 4 lõi × 0,20 mm²; một số tài liệu/cấu hình có thể hỗ trợ 6 lõi |
| Trọng lượng tịnh | 4,2 kg |
Laumas FTZA10000 là cảm biến strain gauge thụ động. Thiết bị điện tử cân cấp điện áp kích thích cho cầu Wheatstone bên trong cảm biến và nhận lại tín hiệu vi sai tỷ lệ với tải trọng. Trong hệ thống sử dụng nhiều load cell, các cảm biến thường được đưa về hộp nối trước khi tín hiệu được truyền tới bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa.
Các đường chức năng chính gồm EXC+/EXC- cho điện áp kích thích và SIG+/SIG- cho tín hiệu đo. Với cấu hình tiêu chuẩn bốn lõi, +SIGNAL dùng dây xanh lá, -SIGNAL dây trắng, +EXCITATION dây đỏ và -EXCITATION dây đen. REF./SENSE chỉ được sử dụng khi đúng cấu hình cảm biến thực tế có thêm các đường sense và thiết bị đọc tương thích. SHIELD cần được xử lý theo hướng dẫn đấu nối của nhà sản xuất để hạn chế nhiễu điện từ.
.webp)
Khi tải trọng được truyền đúng phương tới thân shear beam FTZA10000, phần tử đàn hồi xuất hiện biến dạng rất nhỏ tại vùng chịu cắt. Các strain gauge gắn trên phần tử này thay đổi điện trở theo mức biến dạng và được bố trí thành cầu Wheatstone.
Khi cầu Wheatstone được kích thích từ thiết bị điện tử cân, sự thay đổi tải làm cầu mất cân bằng và tạo ra tín hiệu vi sai mức thấp. Tín hiệu được khuếch đại, chuyển đổi từ analog sang số và xử lý để xác định giá trị trọng lượng. Bộ điện tử có thể thực hiện hiệu chuẩn, zero, tare, lọc nhiễu và các phép tính cần thiết trước khi hiển thị hoặc truyền dữ liệu tới hệ thống điều khiển.
.webp)
Nhờ khả năng làm việc với tải lớn, FTZA10000 phù hợp cho hệ thống cân bồn và cân silo công nghiệp cũng như nhiều máy móc cần đo khối lượng hoặc giám sát tải.
Khi sử dụng nhiều cảm biến dưới cùng một kết cấu, cần lựa chọn bộ gá phù hợp và tính toán tải trên từng điểm đỡ theo trạng thái bất lợi nhất. Cơ khí lắp đặt cần cho phép truyền lực đúng hướng đồng thời giảm ảnh hưởng của giãn nở nhiệt, lực ngang và biến dạng kết cấu lên phép đo.
Khi lựa chọn FTZA10000 chính hãng, khách hàng nên xác định đồng bộ tải trọng hệ thống, số lượng load cell, bộ gá, hộp nối và thiết bị điện tử cân. Việc thiết kế đúng cơ khí và đường tín hiệu giúp khai thác tốt độ ổn định của cảm biến, đồng thời hạn chế nguy cơ quá tải hoặc sai số do lắp đặt.
Khách hàng cần mua Laumas FTZA10000, lựa chọn bộ gá, hộp nối hoặc thiết bị điện tử cân tương thích có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn sản phẩm chính hãng và cấu hình phù hợp với ứng dụng thực tế.
FTZA10000 là load cell shear beam, hay cảm biến lực dầm chịu cắt. Cảm biến sử dụng strain gauge trên phần tử đàn hồi để chuyển đổi tải trọng cơ học thành tín hiệu điện phục vụ đo khối lượng.
Sản phẩm đặc biệt phù hợp với cân tải lớn như cân silo, cân bồn, cân phễu, cân sàn, hệ thống định lượng và các kết cấu công nghiệp cần giám sát khối lượng hoặc lực tải.
Có. Phiên bản FTZA10000 thuộc cấu hình C3 theo OIML R 60. Cấp C4 của dòng FTZA áp dụng cho các mức tải thấp hơn theo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.
Phiên bản FTZA10000 sử dụng cáp dài hơn các mức tải FTZA thấp hơn. Việc kéo dài, thay đổi hoặc nối cáp ngoài cấu hình nhà sản xuất cần được cân nhắc kỹ vì có thể ảnh hưởng tới điện trở đường dây và chất lượng tín hiệu.
Không. REF./SENSE chỉ sử dụng khi cấu hình thực tế hỗ trợ. Với cảm biến bốn dây tiêu chuẩn, hệ thống sử dụng EXC+/EXC- và SIG+/SIG-. Không nên tự gán thêm đường sense nếu datasheet của sản phẩm thực tế không thể hiện.
Tín hiệu từ load cell ở mức mV/V nên thông thường cần weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell để cấp kích thích, khuếch đại và chuyển đổi tín hiệu trước khi gửi dữ liệu tới PLC. Chỉ có thể kết nối trực tiếp nếu PLC sử dụng module đầu vào chuyên dụng cho load cell strain gauge.
SHIELD giúp hạn chế nhiễu điện từ trên tín hiệu load cell. Cách đấu shield cần tuân theo manual của thiết bị cân và thiết kế tiếp địa của hệ thống; cáp tín hiệu cũng nên được đi riêng với cáp động lực.
Không. FTZA10000 là cảm biến strain gauge thụ động. Điện áp kích thích phải được bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc thiết bị chuyên dụng cung cấp qua các đường EXC; tuyệt đối không cấp nguồn lưới AC trực tiếp vào load cell.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Chất liệu | Loads cell | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FTK75 | 75 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK150 | 150 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK300 | 300 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1 |
| FTK1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTP75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP2000 | 2000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP3000 | 3000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP5000 | 5000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP10000 | 10000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 3.8 |
| FTP1000DOP | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.93 |
| FTP6000DOP | 6000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.54 |
| FT-P300 | 300 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.8 |
| FT-P500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FTKL500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1500 | 1500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTKL5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTZ500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.5 |
| FTZA500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA7500 | 7500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA10000 | 10000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FCAX30 | 30 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX50 | 50 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FTH5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 15.5 |
| FTH10000 | 10000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 16.2 |
| Tải trọng danh định | 10000 kg |
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu cắt (shear beam) |
| Vật liệu thân | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp chính xác | C3 theo OIML R 60, 3000 khoảng chia kiểm định |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±0,2% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±3,5 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3,5 Ω |
| Điện áp kích thích tối đa | 18 V |
| Dải nhiệt độ làm việc | -35 °C đến +65 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải trọng toàn thang |
| Cáp kết nối | Dài 10 m, đường kính 5 mm, 4 lõi × 0,20 mm² có SHIELD |
| Trọng lượng | 4,2 kg |
| Kích thước | 235×55×69,9 mm |