| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FTP300 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 5,632,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 6,195,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FTP300 là cảm biến tải trọng thuộc dòng FTP của Laumas, sử dụng kết cấu bending beam - dầm chịu uốn với tải trọng danh định 300 kg. Model này phù hợp cho các hệ thống cân và định lượng công nghiệp như cân bồn, cân phễu, bệ cân, máy đóng gói, máy chiết rót và các cụm cân được tích hợp trực tiếp trong thiết bị sản xuất.
Laumas là thương hiệu Italia chuyên phát triển giải pháp cân công nghiệp, bao gồm load cell, bộ gá cơ khí, bộ hiển thị cân, weight transmitter, bộ số hóa và các thiết bị hỗ trợ tự động hóa quá trình cân. Dòng FTP có nhiều mức tải với hai kiểu kết cấu bending beam và shear beam; trong đó FTP300 300 kg thuộc nhóm cảm biến dầm chịu uốn.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Tải trọng danh định | 300 kg |
| Kiểu cảm biến | Bending beam - dầm chịu uốn |
| Vật liệu thân | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | Tối đa ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Cấp chính xác | C3 theo OIML R 60 |
Load cell FTP300 300 kg kết hợp kết cấu dầm chịu uốn với thân thép không gỉ AISI 420, phù hợp cho những hệ thống cân cần cảm biến gọn, chắc chắn và dễ tích hợp vào cơ cấu máy.
Cảm biến tải trọng Laumas FTP300 có chức năng chuyển đổi lực cơ học từ vật cần cân thành tín hiệu điện tỷ lệ với tải trọng. Trong cấu hình lắp đặt điển hình, một đầu load cell được cố định chắc chắn vào kết cấu đỡ, còn đầu nhận tải tiếp nhận lực theo đúng phương thiết kế.
Khi tải tác động lên FTP300, thân dầm xuất hiện biến dạng đàn hồi rất nhỏ. Các strain gauge gắn tại vùng đo thay đổi điện trở theo biến dạng này, tạo cơ sở để cầu Wheatstone phát sinh tín hiệu điện vi sai.
Trong hệ thống sử dụng nhiều load cell, tín hiệu từ các cảm biến có thể được đưa tới hộp nối trước khi kết nối với bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell.
.webp)
Load cell dầm chịu uốn hoạt động dựa trên biến dạng đàn hồi của phần tử cơ khí. Khi tải trọng được truyền tới đầu nhận lực, thân FTP300 bị uốn một lượng rất nhỏ trong giới hạn thiết kế. Biến dạng này làm điện trở của các strain gauge thay đổi.
Các strain gauge được mắc thành cầu Wheatstone. Thiết bị điện tử cân cấp điện áp kích thích qua EXC+/EXC- và nhận tín hiệu vi sai qua SIG+/SIG-. Tín hiệu analog từ load cell sau đó được khuếch đại và chuyển đổi sang dạng số.
Khối xử lý tiếp tục thực hiện hiệu chuẩn, zero, lọc nhiễu và tính toán để tạo giá trị trọng lượng. Kết quả có thể hiển thị trực tiếp trên bộ chỉ thị hoặc được truyền tới PLC, HMI hoặc SCADA thông qua thiết bị điện tử cân thích hợp.
.webp)
Nhờ cảm biến dầm chịu uốn 300 kg, FTP300 phù hợp với nhiều hệ thống cân và định lượng trong máy móc công nghiệp.
Độ chính xác của FTP300 không chỉ phụ thuộc vào bản thân load cell mà còn phụ thuộc đáng kể vào kết cấu cơ khí. Đầu cố định phải được lắp trên bề mặt đủ cứng và ổn định, còn đầu nhận lực phải có khả năng biến dạng theo đúng phương thiết kế.
Cần hạn chế lực ngang, tải lệch tâm, mô-men xoắn, rung động mạnh và va đập trực tiếp. Đối với cân bồn hoặc phễu, các đường ống, ống mềm và dây dẫn kết nối với kết cấu cân không nên tạo lực phụ làm ảnh hưởng tới kết quả đo.
Cáp tín hiệu nên được bố trí riêng với cáp motor, biến tần và đường dây động lực để giảm nhiễu điện từ. SHIELD phải được xử lý theo hướng dẫn của thiết bị điện tử cân. Không tự suy đoán màu dây, số chân hoặc đường SENSE khi chưa đối chiếu tài liệu đúng phiên bản.
Load cell chỉ nhận điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân; không được cấp nguồn điện lưới trực tiếp vào cảm biến. Khi đấu nối hoặc bảo trì, cần cô lập nguồn của bộ hiển thị, transmitter hoặc bộ số hóa trước khi thao tác.
Khi lựa chọn Laumas FTP300 chính hãng, khách hàng nên xác định đầy đủ tải trọng làm việc, tải động, số lượng load cell, kết cấu bộ gá, hộp nối và thiết bị điện tử cân. Việc lựa chọn đồng bộ toàn hệ thống giúp cải thiện độ ổn định, thuận lợi cho hiệu chuẩn và giảm sai số do lắp đặt.
Khách hàng cần mua load cell FTP300 300 kg hoặc các thiết bị cân Laumas tương thích có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng cấu hình, kiểm tra sản phẩm chính hãng và nhận báo giá phù hợp với ứng dụng thực tế.
FTP300 là cảm biến tải trọng thuộc dòng FTP của Laumas, sử dụng kết cấu bending beam hay dầm chịu uốn.
FTP300 có tải trọng danh định 300 kg. Khi lựa chọn cảm biến cần tính thêm tải động, tải lệch, va đập và hệ số an toàn của hệ thống.
Thân FTP300 được chế tạo từ thép không gỉ AISI 420, phù hợp với nhiều ứng dụng cân công nghiệp yêu cầu độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn.
Phiên bản bending beam FTP300 có cấp bảo vệ IP67. Cáp, hộp nối và các vị trí đấu dây của hệ thống vẫn cần được bảo vệ phù hợp với môi trường lắp đặt.
Dòng FTP được Laumas công bố với cấp chính xác C3 theo OIML R 60.
Tải trọng làm phần tử dầm biến dạng đàn hồi, khiến điện trở của strain gauge thay đổi. Cầu Wheatstone chuyển sự thay đổi này thành tín hiệu điện để thiết bị cân xử lý thành giá trị trọng lượng.
Có. Load cell FTP300 phù hợp cho cân bồn, phễu, bệ cân và nhiều hệ thống định lượng nếu số lượng cảm biến, tải trọng và kết cấu cơ khí được tính toán phù hợp.
Thông thường tín hiệu từ load cell cần được đưa qua weight transmitter, bộ số hóa hoặc bộ điều khiển cân trước khi kết nối với PLC.
Trong hệ thống cân nhiều điểm đỡ, hộp nối load cell thường được sử dụng để tập trung tín hiệu các cảm biến trước khi đưa tới bộ hiển thị hoặc transmitter.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Chất liệu | Loads cell | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FTK75 | 75 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK150 | 150 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK300 | 300 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1 |
| FTK1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTP75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP2000 | 2000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP3000 | 3000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP5000 | 5000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP10000 | 10000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 3.8 |
| FTP1000DOP | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.93 |
| FTP6000DOP | 6000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.54 |
| FT-P300 | 300 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.8 |
| FT-P500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FTKL500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1500 | 1500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTKL5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTZ500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.5 |
| FTZA500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA7500 | 7500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA10000 | 10000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FCAX30 | 30 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX50 | 50 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FTH5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 15.5 |
| FTH10000 | 10000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 16.2 |
| Tải trọng danh định | 300 kg |
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu uốn (bending beam) |
| Vật liệu thân | Thép không gỉ AISI 420 |
| Cấp chính xác | C3 theo OIML R 60, 3000 khoảng chia kiểm định |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±0,4% |
| Điện trở đầu vào | 385 Ω ±10 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Điện trở cách điện | ≥ 5000 MΩ |
| Điện áp cấp tối đa | 15 V |
| Dải nhiệt độ bù | -10 đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 đến +70 °C |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Trọng lượng | 0.9 kg |