| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FTK500 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,576,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,033,600 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FTK500 | Cảm biến lực dầm chịu cắt Laumas FTK500 là load cell dạng shear beam thuộc dòng FTK của Laumas, thương hiệu thiết bị cân công nghiệp đến từ Italia. Phiên bản FTK500 có tải danh định 500 kg, được thiết kế để chuyển đổi lực tác động lên dầm cảm biến thành tín hiệu điện analog phục vụ đo khối lượng trong các hệ thống cân, bồn, phễu và kết cấu cân công nghiệp.
Trong dòng FTK, các phiên bản từ 75 kg đến 300 kg sử dụng nguyên lý bending beam, trong khi các phiên bản từ 500 kg trở lên thuộc nhóm shear beam. Vì vậy model FTK500 là phiên bản đầu tiên của dải shear beam, phù hợp với những ứng dụng cần cảm biến tải chắc chắn, kích thước gọn và khả năng làm việc trong môi trường công nghiệp.
Thân cảm biến được chế tạo từ thép AISI 4340 mạ niken. Với phiên bản 500 kg, cấp bảo vệ đạt IP68, giúp tăng khả năng chống bụi và chống nước khi cảm biến được lắp đặt đúng kỹ thuật.
Điểm nổi bật của FTK500 là kết cấu load cell shear beam 500 kg. Khi tải tác động đúng phương theo thiết kế, vùng đo trên dầm xuất hiện biến dạng đàn hồi rất nhỏ. Các strain gauge gắn trên phần tử đàn hồi nhận biết biến dạng này và tạo ra tín hiệu điện tỷ lệ với tải trọng.
Dòng FTK có sai số tổng hợp tối đa ≤ ±0,02% và tín hiệu đầu ra danh định 2 mV/V ±0,1%. Những đặc tính này cho phép cảm biến tải trọng Laumas kết hợp với bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa phù hợp để xây dựng hệ thống cân có độ ổn định và khả năng lặp lại tốt.
Thân bằng thép AISI 4340 mạ niken cung cấp độ cứng cơ học cần thiết cho môi trường công nghiệp. Đối với FTK500, cấp bảo vệ IP68 giúp cảm biến thích hợp hơn với các khu vực có bụi, độ ẩm hoặc yêu cầu vệ sinh thường xuyên, với điều kiện cáp và các vị trí kết nối được thi công đúng quy định.
Cảm biến sử dụng cáp dài 6 m, đường kính khoảng 5 mm và cấu hình 4 hoặc 6 lõi tùy phiên bản. Các đường chính gồm EXC+/EXC- để nhận điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân và SIG+/SIG- để đưa tín hiệu đo trở về. Phiên bản có 6 lõi có thể bổ sung REF./SENSE+/REF./SENSE- để bù ảnh hưởng sụt áp trên đường dây khi thiết bị đọc hỗ trợ chức năng sense.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu cắt – shear beam |
| Tải danh định | 500 kg |
| Vật liệu | Thép AISI 4340 mạ niken |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP68 đối với dải 500–5000 kg |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 400 Ω ±10 Ω |
| Điện trở đầu ra | 352 Ω ±2 Ω |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 250% toàn thang |
| Chiều dài cáp | 6 m |
| Cấu hình cáp | Đường kính 5 mm, 4/6 lõi × 0,24 mm² |
Laumas FTK500 là cảm biến strain gauge thụ động nên không cấp trực tiếp nguồn AC hoặc nguồn công suất vào cảm biến. Điện áp kích thích EXC+/EXC- phải được cung cấp từ bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell tương thích. Thiết bị điện tử cân được cấp nguồn riêng theo đúng thông số của thiết bị và nên có phần tử bảo vệ, cách ly nguồn phù hợp.
Trong cấu hình cáp tiêu chuẩn của dòng FTK, +SIGNAL/SIG+ sử dụng dây xanh lá, -SIGNAL/SIG- dây trắng, +EXCITATION/EXC+ dây đỏ và -EXCITATION/EXC- dây đen. Với phiên bản có đường sense, +REF./SENSE sử dụng dây xanh dương và -REF./SENSE sử dụng dây vàng hoặc nâu. Dây SHIELD được sử dụng để hỗ trợ chống nhiễu và phải được xử lý theo hướng dẫn đấu nối của hệ thống cân.
.webp)
Khi tải trọng tác động lên hệ thống cơ khí, lực được truyền tới dầm chịu cắt FTK500. Phần tử đàn hồi của cảm biến biến dạng trong giới hạn thiết kế, làm thay đổi điện trở của các strain gauge được bố trí trong mạch cầu Wheatstone. Cầu đo được kích thích thông qua EXC+/EXC- và tạo ra tín hiệu vi sai tại SIG+/SIG- tỷ lệ với tải đang tác động.
Tín hiệu mV/V từ load cell được bộ điện tử cân khuếch đại và chuyển đổi A/D. Sau quá trình hiệu chuẩn, xử lý zero, tare, lọc tín hiệu và tính toán, thiết bị sẽ hiển thị giá trị khối lượng hoặc truyền dữ liệu tới PLC, HMI, SCADA hay hệ thống điều khiển sản xuất tùy cấu hình.
.webp)
Với tải danh định 500 kg, FTK500 phù hợp cho nhiều hệ thống cân bồn và cân phễu có dải tải tương ứng, đặc biệt khi sử dụng nhiều load cell tại các điểm đỡ của kết cấu. Bộ gá đúng loại giúp truyền lực theo hướng mong muốn và hạn chế ảnh hưởng của sai lệch lắp đặt.
Khi thiết kế hệ thống, cần tính đến số lượng load cell, phân bố tải, tải tĩnh của kết cấu, hệ số an toàn và các lực ngoài ý muốn. Việc lựa chọn cảm biến chỉ dựa trên tổng tải lý thuyết mà không xét tải lệch, va đập hoặc quá tải có thể làm giảm độ chính xác và tuổi thọ của hệ thống.
Khi cần lựa chọn FTK500 chính hãng cho hệ thống cân, khách hàng nên xác định rõ tải trọng thực tế, số lượng điểm đỡ, loại bộ gá, thiết bị hiển thị hoặc weight transmitter và yêu cầu giao tiếp với hệ thống điều khiển. Việc đồng bộ đúng cảm biến, cơ khí lắp đặt và thiết bị xử lý tín hiệu giúp khai thác đúng khả năng của load cell.
Khách hàng có nhu cầu mua Laumas FTK500, kiểm tra cấu hình, lựa chọn phụ kiện lắp đặt hoặc xây dựng giải pháp đo trọng lượng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn sản phẩm chính hãng phù hợp với yêu cầu ứng dụng.
FTK500 là load cell dầm chịu cắt shear beam. Trong dòng FTK, các phiên bản 75 kg, 150 kg và 300 kg thuộc nhóm bending beam, còn dải từ 500 kg đến 5000 kg thuộc nhóm shear beam.
Tải danh định của FTK500 là 500 kg. Khi lựa chọn cho hệ thống nhiều cảm biến, cần tính thêm trọng lượng chết của kết cấu, phân bố tải và hệ số dự phòng thay vì chỉ lấy tổng tải chia đều cho số load cell.
FTK500 phát tín hiệu mức thấp dạng mV/V nên thông thường cần kết nối với weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell trước khi truyền giá trị trọng lượng tới PLC. Chỉ các module PLC có ngõ vào chuyên dụng cho load cell strain gauge mới có thể tiếp nhận trực tiếp loại tín hiệu này.
EXC+ và EXC- cung cấp điện áp kích thích từ bộ điện tử cân tới cầu Wheatstone bên trong load cell. SIG+ và SIG- truyền tín hiệu vi sai tỷ lệ với tải trọng từ cảm biến trở về thiết bị xử lý.
Không phải mọi cấu hình đều có đường REF./SENSE. Với phiên bản cáp 6 lõi và thiết bị đọc hỗ trợ sense, các đường này có thể được dùng để giám sát điện áp kích thích thực tế tại load cell và bù ảnh hưởng sụt áp trên cáp. Việc đấu nối phải theo đúng cấu hình thực tế và tài liệu của thiết bị.
Phiên bản 500 kg của dòng FTK có cấp bảo vệ IP68. Tuy nhiên độ bền của toàn bộ hệ thống còn phụ thuộc vào cách lắp cảm biến, bảo vệ đầu cáp, hộp nối, thiết bị điện tử và phương pháp chống nước tại các vị trí đấu nối.
Không. FTK500 là load cell strain gauge thụ động và phải nhận điện áp kích thích EXC+/EXC- từ thiết bị điện tử cân tương thích. Nguồn AC không được cấp trực tiếp vào các dây của cảm biến.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Chất liệu | Loads cell | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FTK75 | 75 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK150 | 150 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK300 | 300 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1 |
| FTK1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTP75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP2000 | 2000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP3000 | 3000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP5000 | 5000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP10000 | 10000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 3.8 |
| FTP1000DOP | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.93 |
| FTP6000DOP | 6000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.54 |
| FT-P300 | 300 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.8 |
| FT-P500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FTKL500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1500 | 1500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTKL5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTZ500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.5 |
| FTZA500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA7500 | 7500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA10000 | 10000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FCAX30 | 30 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX50 | 50 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FTH5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 15.5 |
| FTH10000 | 10000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 16.2 |
| Tải trọng danh định | 500 kg |
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu cắt (shear beam) |
| Vật liệu thân | Thép AISI 4340 mạ niken |
| Cấp chính xác | C3 theo OIML R60, 3000 khoảng chia kiểm định |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 400 Ω ±10 Ω |
| Điện trở đầu ra | 352 Ω ±2 Ω |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải trọng toàn thang |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Cáp kết nối | Dài 6 m, đường kính 5 mm, 6 lõi × 0,24 mm² |
| Trọng lượng | 1 kg |
| Kích thước | 130×32×32 mm |