| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FTP5000 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 7,392,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 8,131,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FTP5000 | Cảm biến lực dầm chịu cắt Laumas FTP5000 là cảm biến tải dạng shear beam thuộc dòng FTP của Laumas, thương hiệu thiết bị cân và đo lực công nghiệp đến từ Italia. Sản phẩm được thiết kế để chuyển đổi tải trọng cơ học thành tín hiệu điện tỷ lệ, phục vụ các hệ thống cân bồn, cân phễu, cân bàn, định lượng và tự động hóa quá trình.
Với kết cấu dầm chịu cắt bằng thép không gỉ, model FTP5000 hướng tới những ứng dụng công nghiệp cần khả năng chịu tải cao, độ ổn định tốt và khả năng làm việc trong môi trường có bụi hoặc độ ẩm. Cảm biến có thể kết hợp với bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell để tạo thành hệ thống đo trọng lượng hoàn chỉnh.
Cảm biến lực dầm chịu cắt sử dụng vùng biến dạng được thiết kế để phản ứng với lực tác động theo phương làm việc. Khi được lắp đúng bộ gá và truyền tải đúng hướng, cấu trúc shear beam giúp tạo tín hiệu ổn định, phù hợp với nhiều hệ thống cân tĩnh và định lượng công nghiệp.
FTP5000 sử dụng thép không gỉ AISI 420, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học trong các ứng dụng cân bồn, cân phễu, máy móc sản xuất và các khu vực cần vệ sinh thường xuyên. Cấu trúc cảm biến được bảo vệ để hạn chế ảnh hưởng của bụi và độ ẩm tới phần tử strain gauge bên trong.
FTP5000 hoạt động theo nguyên lý strain gauge và cầu Wheatstone, tạo tín hiệu analog vi sai mV/V. Tín hiệu này có thể được tiếp nhận bởi bộ hiển thị cân, bộ truyền trọng lượng hoặc bộ số hóa chuyên dụng để khuếch đại, chuyển đổi A/D, hiệu chuẩn và truyền dữ liệu đến hệ thống điều khiển.
Thiết kế cáp của dòng FTP hỗ trợ các đường kích thích, tín hiệu và REF./SENSE. Khi kết hợp với thiết bị đọc tương thích, đường sense có thể phản hồi điện áp kích thích thực tế tại cảm biến, giúp hạn chế ảnh hưởng của sụt áp trên cáp trong hệ thống đo.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu cắt (shear beam) |
| Tải danh định | 5000 kg |
| Vật liệu | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 400 Ω ±15 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Điện trở cách điện | ≥ 5000 MΩ |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 200% toàn thang |
| Cáp kết nối | Dài 5 m, đường kính 5 mm, 6 lõi × 0,25 mm² |
Laumas FTP5000 là phần tử cảm biến thụ động, vì vậy không cấp trực tiếp nguồn AC vào load cell. Điện áp kích thích được cung cấp từ bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa tương thích thông qua EXC+ và EXC-. Tín hiệu đo được đưa trở lại thiết bị qua SIG+ và SIG-. Các đường REF./SENSE có thể được sử dụng khi cả cảm biến và thiết bị đọc hỗ trợ cấu hình sense.
.webp)
Khi tải trọng được truyền qua bộ gá tới thân shear beam FTP5000, vùng đo trên phần tử đàn hồi xuất hiện biến dạng rất nhỏ. Các strain gauge gắn trên thân cảm biến thay đổi điện trở tương ứng với mức biến dạng và được bố trí thành cầu Wheatstone để tạo tín hiệu điện vi sai.
Thiết bị điện tử cân cấp điện áp kích thích cho cầu đo và tiếp nhận tín hiệu SIG+/SIG-. Tín hiệu mức thấp được khuếch đại, chuyển đổi từ analog sang số, sau đó xử lý bằng các chức năng hiệu chuẩn, zero, lọc và tính toán trọng lượng. Giá trị sau xử lý có thể được hiển thị tại thiết bị cân hoặc truyền tới PLC, HMI và SCADA tùy kiến trúc hệ thống.
.webp)
FTP5000 phù hợp cho hệ thống cân bồn và cân phễu công nghiệp, nơi tải trọng được truyền qua một hoặc nhiều điểm đỡ sử dụng load cell. Khi triển khai nhiều cảm biến, các tín hiệu có thể được tập trung qua hộp nối load cell trước khi đưa tới thiết bị điện tử cân.
Để đạt độ ổn định tốt, hệ thống cơ khí cần hạn chế tải ngang, lệch tâm, xoắn và mô-men uốn truyền vào cảm biến. Việc lựa chọn đúng bộ gá, vị trí đặt load cell và thiết bị xử lý tín hiệu có ảnh hưởng trực tiếp tới chất lượng phép đo.
Khi lựa chọn FTP5000 chính hãng, cần đồng bộ cảm biến với bộ gá, hộp nối, bộ hiển thị cân hoặc weight transmitter phù hợp với yêu cầu của hệ thống. Việc xác định đúng tải thực tế, tải chết của kết cấu, số lượng điểm đỡ và điều kiện môi trường giúp lựa chọn cấu hình cân an toàn và hiệu quả hơn.
Khách hàng cần mua Laumas FTP5000, lựa chọn phụ kiện lắp đặt hoặc tư vấn giải pháp cân công nghiệp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng và cấu hình phù hợp với ứng dụng.
FTP5000 là load cell shear beam, sử dụng biến dạng đàn hồi tại vùng chịu cắt và hệ strain gauge để chuyển tải trọng cơ học thành tín hiệu điện phục vụ đo khối lượng.
Sản phẩm phù hợp với cân bồn, cân phễu, cân silo, cân sàn, hệ thống định lượng và nhiều ứng dụng cân công nghiệp tải lớn khi kết cấu cơ khí và số lượng cảm biến được thiết kế phù hợp.
FTP5000 tạo tín hiệu mV/V mức thấp. Trong phần lớn hệ thống, cần sử dụng weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell để kích thích cảm biến, khuếch đại và chuyển đổi tín hiệu trước khi đưa dữ liệu tới PLC. Chỉ nên đấu trực tiếp khi module PLC có ngõ vào chuyên dụng cho load cell strain gauge.
EXC+ và EXC- là hai đường cấp điện áp kích thích cho cầu Wheatstone bên trong cảm biến. SIG+ và SIG- là hai đường tín hiệu vi sai truyền kết quả đo từ load cell về thiết bị điện tử cân.
REF./SENSE là đường hồi tiếp điện áp kích thích, có thể giúp thiết bị đọc nhận biết điện áp thực tế tại cảm biến và bù ảnh hưởng sụt áp trên cáp. Chức năng này chỉ sử dụng khi thiết bị điện tử cân hỗ trợ cấu hình sense tương ứng.
SHIELD có nhiệm vụ hỗ trợ chống nhiễu điện từ cho đường tín hiệu mức thấp. Cách nối shield cần tuân theo hướng dẫn của thiết bị điện tử cân và thiết kế tiếp địa của hệ thống, tránh tự ý nối vào các đường EXC, SIG hoặc REF./SENSE.
Không. FTP5000 là cảm biến strain gauge thụ động và phải nhận điện áp kích thích từ bộ điện tử cân phù hợp qua EXC+/EXC-. Không được cấp nguồn AC trực tiếp vào các dây của cảm biến.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Chất liệu | Loads cell | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FTK75 | 75 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK150 | 150 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK300 | 300 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1 |
| FTK1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTP75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP2000 | 2000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP3000 | 3000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP5000 | 5000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP10000 | 10000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 3.8 |
| FTP1000DOP | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.93 |
| FTP6000DOP | 6000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.54 |
| FT-P300 | 300 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.8 |
| FT-P500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FTKL500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1500 | 1500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTKL5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTZ500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.5 |
| FTZA500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA7500 | 7500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA10000 | 10000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FCAX30 | 30 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX50 | 50 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FTH5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 15.5 |
| FTH10000 | 10000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 16.2 |
| Tải trọng định mức | 5000 kg |
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu cắt (shear beam) |
| Vật liệu | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số kết hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 400 Ω ±15 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải định mức |
| Quá tải giới hạn | 200% tải định mức |
| Trọng lượng | 1,6 kg |
| Kích thước | 171,5 × 38 × 38 mm |