| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FCAX750 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 7,392,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 8,131,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FCAX750 | Cảm biến lực dầm chịu cắt Laumas FCAX750 là load cell dạng shear beam có tải danh định 750 kg thuộc dòng FCAX của Laumas, thương hiệu Italia chuyên về cảm biến tải và thiết bị điện tử cho hệ thống cân công nghiệp. Theo phân loại của nhà sản xuất, dòng FCAX sử dụng kết cấu bending beam ở các mức tải từ 30 kg đến 500 kg và chuyển sang kết cấu shear beam ở các mức 750 kg, 1000 kg và 1500 kg.
Model FCAX750 được chế tạo từ thép không gỉ AISI 420, có cấp bảo vệ IP68 và sai số tổng hợp tối đa ±0,02%. Dòng cảm biến được sản xuất theo tiêu chuẩn OIML R60, phù hợp cho các ứng dụng cân bồn, cân phễu, cân sàn, định lượng và nhiều hệ thống đo tải trong công nghiệp.
Load cell shear beam 750 kg sử dụng vùng biến dạng chịu cắt được thiết kế để phản ứng với tải trọng tác động theo phương làm việc. Khi cảm biến được lắp đúng bộ gá và tải được truyền đúng hướng, phần tử đàn hồi tạo ra biến dạng rất nhỏ nhưng có thể đo được bằng hệ strain gauge bên trong.
FCAX750 sử dụng thép không gỉ AISI 420, mang lại độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn phù hợp với nhiều môi trường sản xuất. Kết cấu thép không gỉ giúp cảm biến thích hợp cho các hệ thống cân cần độ bền lâu dài và khả năng làm việc ổn định trong điều kiện công nghiệp.
Nhà sản xuất công bố dòng FCAX có cấp bảo vệ IP68. Điều này giúp bảo vệ phần tử strain gauge và mạch cầu bên trong trước bụi và nước theo điều kiện tương ứng của cấp bảo vệ. Khi lắp đặt, hộp nối, đầu cáp và thiết bị điện tử cân cũng cần được bảo vệ phù hợp với môi trường thực tế.
Dòng FCAX có sai số tổng hợp tối đa ±0,02%, hỗ trợ xây dựng hệ thống cân có độ ổn định tốt khi cơ khí, thiết bị điện tử và quá trình hiệu chuẩn được thực hiện đúng kỹ thuật.
FCAX thuộc dòng cảm biến được chế tạo theo tiêu chuẩn OIML R60. Đây là cơ sở quan trọng khi sản phẩm được sử dụng trong những hệ thống cân cần kiểm soát đặc tính đo lường và độ tin cậy của cảm biến tải.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu cắt (shear beam) |
| Tải danh định | 750 kg |
| Vật liệu thân | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | Tối đa ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Tiêu chuẩn chế tạo | OIML R60 |
| Khối lượng tịnh cảm biến | 0,7 kg |
Laumas FCAX750 là load cell strain gauge thụ động, vì vậy cảm biến không tự tạo nguồn và cần được kết nối với bộ hiển thị cân, Weight transmitter, bộ số hóa hoặc module chuyên dụng. Thiết bị điện tử cân cung cấp điện áp kích thích tới cầu Wheatstone trong load cell và nhận lại tín hiệu vi sai tỷ lệ với tải trọng.
Các đường chức năng cơ bản của một cảm biến strain gauge gồm EXC+/EXC- để cấp kích thích và SIG+/SIG- để đưa tín hiệu đo trở về thiết bị xử lý. Nếu cấu hình cảm biến thực tế có thêm đường REF./SENSE, chỉ đấu các đường này khi thiết bị đọc hỗ trợ và theo đúng datasheet hoặc manual đi kèm. SHIELD của cáp tín hiệu cũng cần được xử lý theo hướng dẫn của nhà sản xuất để hạn chế nhiễu điện từ.
.webp)
Khi tải trọng cơ học tác động qua điểm truyền lực, thân shear beam FCAX750 xuất hiện biến dạng đàn hồi rất nhỏ tại vùng chịu cắt. Các strain gauge được gắn tại vùng đo thay đổi điện trở tương ứng với mức biến dạng của phần tử đàn hồi.
Các strain gauge được bố trí thành cầu Wheatstone. Thiết bị điện tử cân cung cấp điện áp kích thích cho cầu đo; khi tải thay đổi, sự thay đổi điện trở làm trạng thái cân bằng của cầu thay đổi và tạo ra tín hiệu điện vi sai tỷ lệ với lực tác động.
Tín hiệu analog mức thấp từ load cell được khuếch đại và chuyển đổi A/D trong thiết bị điện tử cân. Sau khi số hóa, bộ xử lý thực hiện hiệu chuẩn, zero, tare, lọc nhiễu và tính toán giá trị trọng lượng trước khi hiển thị hoặc truyền dữ liệu đến hệ thống điều khiển.
.webp)
Nhờ cấu trúc cảm biến lực dầm chịu cắt 750 kg, FCAX750 có thể được ứng dụng trong nhiều hệ thống cân công nghiệp sử dụng một hoặc nhiều load cell.
Khi sử dụng FCAX750 trong một hệ thống cân, cần tính đến trọng lượng chết của kết cấu, tải làm việc, mức phân bố tải không đều, tải động và hệ số dự phòng. Bộ gá cơ khí phù hợp giúp tải truyền đúng hướng và giảm ảnh hưởng của tải ngang hoặc mô-men không mong muốn lên cảm biến.
Khi lựa chọn FCAX750 chính hãng, khách hàng nên đồng bộ load cell với bộ gá, hộp nối, bộ hiển thị cân hoặc Weight transmitter phù hợp. Thiết kế đúng cơ khí và đấu nối tín hiệu theo tài liệu kỹ thuật giúp khai thác tốt độ ổn định của cảm biến và giảm nguy cơ sai số do lắp đặt.
Khách hàng cần mua Laumas FCAX750, lựa chọn phụ kiện hoặc tư vấn giải pháp cân công nghiệp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng và cấu hình phù hợp với yêu cầu sử dụng.
FCAX750 là load cell shear beam, tức cảm biến lực dầm chịu cắt. Dòng FCAX dùng bending beam cho các mức 30–500 kg và shear beam cho các mức 750–1500 kg.
FCAX750 có tải danh định 750 kg. Khi lựa chọn cảm biến cho hệ thống thực tế cần xét thêm tải chết, tải động, mức phân bố tải không đều và hệ số dự phòng thích hợp.
Phần tử cảm biến được chế tạo từ thép không gỉ AISI 420, phù hợp với nhiều ứng dụng cân công nghiệp cần độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn.
FCAX750 thuộc dòng FCAX có cấp bảo vệ IP68. Độ tin cậy của hệ thống hoàn chỉnh còn phụ thuộc vào cách bảo vệ cáp, hộp nối và thiết bị điện tử cân.
Nhà sản xuất công bố dòng FCAX có sai số tổng hợp tối đa ±0,02%. Sai số của hệ thống cân thực tế còn phụ thuộc vào cơ khí, phân bố tải, nhiệt độ, thiết bị điện tử và hiệu chuẩn.
Có. Dòng FCAX được sản xuất theo tiêu chuẩn OIML R60. Khi ứng dụng yêu cầu chứng nhận đo lường hoặc cấp chính xác cụ thể, cần đối chiếu chứng chỉ đúng phiên bản và mã đặt hàng.
Có thể tích hợp vào PLC thông qua Weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell. Thiết bị trung gian cấp kích thích cho cảm biến, tiếp nhận và xử lý tín hiệu vi sai rồi truyền dữ liệu tới PLC bằng giao tiếp hoặc ngõ ra phù hợp.
Không. Khi đấu nối FCAX750, phải kiểm tra datasheet hoặc manual của đúng cấu hình cảm biến. Các đường EXC, SIG, REF./SENSE và SHIELD cần được xác định từ tài liệu thực tế, không nên suy đoán màu dây hoặc terminal.
Không. FCAX750 là load cell strain gauge thụ động. Điện áp kích thích phải do bộ hiển thị cân, Weight transmitter hoặc thiết bị chuyên dụng cung cấp; tuyệt đối không cấp nguồn lưới AC trực tiếp vào cảm biến.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Chất liệu | Loads cell | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FTK75 | 75 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK150 | 150 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK300 | 300 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1 |
| FTK1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTP75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP2000 | 2000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP3000 | 3000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP5000 | 5000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP10000 | 10000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 3.8 |
| FTP1000DOP | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.93 |
| FTP6000DOP | 6000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.54 |
| FT-P300 | 300 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.8 |
| FT-P500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FTKL500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1500 | 1500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTKL5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTZ500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.5 |
| FTZA500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA7500 | 7500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA10000 | 10000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FCAX30 | 30 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX50 | 50 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FTH5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 15.5 |
| FTH10000 | 10000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 16.2 |
| Tải trọng danh định | 750 kg |
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu cắt (shear beam) |
| Vật liệu thân | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±0,4% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±5 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +50 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải trọng toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% tải trọng toàn thang |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Trọng lượng | 0,7 kg |
| Kích thước | 136,5×30×45 mm |