| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FT-P1000 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 6,336,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 6,969,600 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FT-P1000 | Cảm biến lực dầm chịu cắt Laumas FT-P1000 là load cell kiểu shear beam được thiết kế cho các hệ thống cân công nghiệp cần độ ổn định, khả năng chịu môi trường và độ chính xác cao. Sản phẩm thuộc dòng FT-P của Laumas, thương hiệu thiết bị cân công nghiệp đến từ Italia, chuyên phát triển load cell, bộ hiển thị cân, weight transmitter và các giải pháp xử lý tín hiệu trọng lượng.
Với cấu trúc dầm chịu cắt bằng thép không gỉ, FT-P1000 phù hợp để tích hợp vào cân bồn, cân phễu, cân bàn, hệ thống định lượng và nhiều máy móc đo tải trong dây chuyền sản xuất. Cảm biến tạo tín hiệu điện analog tỷ lệ với tải trọng tác dụng và kết nối trực tiếp với bộ điện tử cân tương thích.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng định mức | 1000 kg |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp chính xác theo OIML R60 | C3, 3000 khoảng kiểm định |
| Sai số kết hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2,0 mV/V ±0,4% |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 200% toàn thang |
| Chiều dài cáp | 5 m |
| Đường kính cáp | 5 mm |
| Cấu hình lõi cáp | 4 hoặc 6 lõi × 0,25 mm², tùy phiên bản |
FT-P1000 được kết nối với bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa thông qua các đường kích thích và tín hiệu của load cell. Theo sơ đồ kết nối của dòng FT-P, dây +SIGNAL màu xanh lá và -SIGNAL màu trắng truyền tín hiệu đo về thiết bị điện tử; +EXCITATION màu đỏ và -EXCITATION màu đen cấp điện áp kích thích từ thiết bị cân tới cầu đo. Với cấu hình có đường sense, +REF./SENSE màu xanh dương và -REF./SENSE màu vàng được sử dụng để giám sát điện áp kích thích tại cảm biến; dây SHIELD phục vụ chống nhiễu theo hướng dẫn lắp đặt.
Bản thân load cell không sử dụng nguồn AC trực tiếp. Nguồn hệ thống phải được cấp cho bộ điện tử cân theo đúng điện áp quy định của thiết bị đó, qua phần tử bảo vệ và cách ly phù hợp trước khi thiết bị tạo điện áp kích thích cho cảm biến.
.webp)
Khi tải trọng tác dụng lên hệ thống, lực được truyền qua bộ gá tới phần tử đàn hồi của load cell shear beam. Dầm thép không gỉ biến dạng đàn hồi rất nhỏ tại vùng đo. Các strain gauge gắn trên phần tử đàn hồi thay đổi điện trở tương ứng với mức biến dạng và được bố trí trong mạch cầu Wheatstone.
Bộ điện tử cân cấp điện áp kích thích qua EXC+ và EXC-. Khi cầu Wheatstone mất cân bằng do tải trọng, cảm biến tạo ra tín hiệu vi sai trên SIG+ và SIG-. Tín hiệu analog mức thấp này được đưa đến bộ khuếch đại và bộ chuyển đổi A/D của bộ hiển thị hoặc weight transmitter, sau đó được hiệu chuẩn, lọc và quy đổi thành giá trị trọng lượng. Dữ liệu sau xử lý có thể tiếp tục được truyền tới PLC, HMI hoặc SCADA tùy kiến trúc hệ thống.
.webp)
Laumas FT-P1000 thích hợp cho cân bồn, cân phễu, cân bàn và hệ thống định lượng, đồng thời có thể sử dụng trong máy đóng gói, dây chuyền phối trộn, kiểm soát nguyên liệu và các thiết bị tự động hóa cần chuyển đổi tải trọng thành tín hiệu điện để xử lý.
Để đạt độ chính xác và độ ổn định tốt, cảm biến cần được lắp trên bề mặt cơ khí đủ cứng, truyền tải đúng hướng thiết kế và sử dụng bộ gá phù hợp với ứng dụng. Việc đi cáp, nối shield, cân chỉnh zero và hiệu chuẩn toàn hệ thống cũng cần thực hiện theo tài liệu kỹ thuật của Laumas và thiết bị điện tử cân được sử dụng.
Khi lựa chọn cảm biến lực Laumas FT-P1000 chính hãng, việc xác định đúng tải trọng, kiểu gá, thiết bị đọc tín hiệu và điều kiện môi trường là yếu tố quan trọng để hệ thống cân vận hành chính xác và bền vững.
Khách hàng có nhu cầu mua FT-P1000, kiểm tra cấu hình phù hợp hoặc nhận tư vấn lựa chọn bộ hiển thị, weight transmitter và phụ kiện lắp đặt có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng và báo giá theo yêu cầu.
FT-P1000 là load cell dầm chịu cắt thuộc dòng FT-P của Laumas, sử dụng biến dạng của phần tử đàn hồi và cầu Wheatstone để chuyển tải trọng cơ học thành tín hiệu điện analog.
Sản phẩm thường được tích hợp vào cân bồn, cân phễu, cân bàn, hệ thống định lượng và các máy móc công nghiệp cần đo tải hoặc trọng lượng thông qua load cell dầm chịu cắt.
Tín hiệu gốc của cảm biến là tín hiệu mức thấp dạng mV/V. Trong phần lớn hệ thống, cần dùng bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa để khuếch đại, chuyển đổi và xử lý tín hiệu trước khi truyền dữ liệu phù hợp tới PLC.
Không cấp nguồn AC trực tiếp cho cảm biến. Điện áp kích thích EXC+ và EXC- được cung cấp từ bộ điện tử cân tương thích. Bộ điện tử cân sử dụng nguồn riêng theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết bị.
REF./SENSE được sử dụng trên cấu hình có hỗ trợ để phản hồi điện áp kích thích thực tế tại load cell, giúp thiết bị đo bù ảnh hưởng của sụt áp trên đường cáp. Chỉ đấu các đường này khi cảm biến và thiết bị điện tử thực tế đều hỗ trợ.
Cần bảo đảm lực truyền đúng hướng, bề mặt gá đủ cứng, siết liên kết cơ khí đúng yêu cầu, hạn chế tải ngang và mô-men ngoài ý muốn. Cáp tín hiệu nên được đi tách khỏi nguồn gây nhiễu và shield phải được xử lý theo hướng dẫn của hệ thống cân.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Chất liệu | Loads cell | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FTK75 | 75 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK150 | 150 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK300 | 300 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1 |
| FTK1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTP75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP2000 | 2000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP3000 | 3000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP5000 | 5000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP10000 | 10000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 3.8 |
| FTP1000DOP | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.93 |
| FTP6000DOP | 6000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.54 |
| FT-P300 | 300 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.8 |
| FT-P500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FTKL500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1500 | 1500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTKL5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTZ500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.5 |
| FTZA500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA7500 | 7500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA10000 | 10000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FCAX30 | 30 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX50 | 50 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FTH5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 15.5 |
| FTH10000 | 10000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 16.2 |
| Tải trọng định mức | 1000 kg |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Sai số kết hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Cấp chính xác | C3, 3000 khoảng kiểm định theo OIML R60 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2,0 mV/V ±0,4% |
| Điện trở đầu vào | 385 Ω ±10 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải định mức |
| Quá tải giới hạn | 200% tải định mức |
| Trọng lượng | 0,9 kg |