| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FTK5000 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 5,984,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 6,582,400 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FTK5000 | Cảm biến lực dầm chịu cắt Laumas FTK5000 là cảm biến tải trọng dạng shear beam thuộc dòng FTK của Laumas, được thiết kế cho các hệ thống cân công nghiệp cần đo tải lớn với độ ổn định cao. Model FTK5000 có tải trọng danh định 5000 kg, sử dụng phần tử đàn hồi bằng thép AISI 4340 mạ niken và phù hợp để tích hợp vào bồn, phễu, silo, máy trộn, bệ cân cùng nhiều kết cấu cân công nghiệp khác.
Laumas là thương hiệu chuyên về hệ thống cân và định lượng công nghiệp có lịch sử hoạt động từ năm 1984 tại khu vực Parma, Italia. Hãng phát triển hệ sinh thái gồm load cell, bộ hiển thị cân, weight transmitter, bộ số hóa, phụ kiện và bộ gá cơ khí phục vụ các giải pháp cân tự động trong nhà máy.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại cảm biến | Dầm chịu cắt, shear beam |
| Tải trọng danh định | 5000 kg |
| Vật liệu | Thép AISI 4340 mạ niken |
| Sai số tổng hợp | Tối đa ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Cấp chính xác | C3 theo OIML R60 |
Điểm nổi bật của FTK5000 là kết cấu load cell dầm chịu cắt 5000 kg, thích hợp cho các hệ thống cân tải lớn trong môi trường công nghiệp. Thiết kế shear beam cho phép phần tử đàn hồi biến dạng có kiểm soát dưới tác dụng của tải, từ đó tạo ra tín hiệu điện tỷ lệ với lực tác động.
Trong quá trình lắp đặt, cần bảo đảm lực tác động lên cảm biến đúng phương thiết kế, hạn chế tải ngang, lệch tâm, mô-men xoắn, rung động quá mức và các tải ngoài ý muốn. Việc lựa chọn bộ gá phù hợp giúp bảo vệ cảm biến lực shear beam đồng thời cải thiện độ chính xác của toàn hệ thống.
FTK5000 là cảm biến strain gauge thụ động, vì vậy load cell không được cấp trực tiếp điện lưới. Bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa sẽ cung cấp điện áp kích thích qua EXC+ và EXC-, đồng thời nhận tín hiệu vi sai từ SIG+ và SIG-. Dây SHIELD của cáp cảm biến cần được xử lý theo hướng dẫn đấu nối của thiết bị và tài liệu kỹ thuật tương ứng.
Khi hệ thống sử dụng nhiều load cell, các cảm biến thường được đưa về hộp nối trước khi tín hiệu tổng hợp được chuyển đến thiết bị xử lý trọng lượng. Nguồn điện dành cho bộ hiển thị hoặc transmitter phải đi qua thiết bị bảo vệ và cách ly phù hợp; tuyệt đối không cấp điện áp lưới trực tiếp vào FTK5000.
.webp)
Khi tải cơ học tác động đúng hướng lên Laumas FTK5000, phần tử đàn hồi của dầm shear beam xuất hiện biến dạng rất nhỏ tại vùng đo. Các strain gauge gắn trên phần tử đàn hồi thay đổi điện trở theo mức biến dạng và được bố trí thành cầu Wheatstone để tạo ra tín hiệu điện vi sai tỷ lệ với tải trọng.
Thiết bị điện tử cân cấp điện áp kích thích cho cầu Wheatstone, thu nhận tín hiệu từ load cell rồi thực hiện khuếch đại, chuyển đổi A/D, hiệu chuẩn, lọc, zero, tare và tính toán giá trị trọng lượng. Kết quả có thể hiển thị trực tiếp hoặc được truyền tới PLC, HMI hay SCADA thông qua bộ transmitter hoặc bộ số hóa phù hợp.
.webp)
Nhờ tải trọng lớn và kết cấu dầm chịu cắt, FTK5000 phù hợp cho cân silo, cân bồn và cân phễu công nghiệp, máy trộn, hệ thống định lượng, bệ cân, cân nguyên liệu và các kết cấu máy cần giám sát trọng lượng. Cảm biến có thể sử dụng độc lập hoặc kết hợp nhiều load cell trong cùng một hệ thống tùy theo thiết kế cơ khí và tải trọng của ứng dụng.
Để đạt kết quả đo ổn định, cần lựa chọn đúng số lượng cảm biến, tải trọng thiết kế, bộ gá, hộp nối và thiết bị xử lý tín hiệu; đồng thời bố trí cơ khí sao cho tải được phân bố hợp lý và không truyền lực ngoài ý muốn vào load cell.
Khi lựa chọn FTK5000 chính hãng, khách hàng nên đối chiếu chính xác model, tải trọng, điều kiện lắp đặt, thiết bị đọc và phụ kiện cơ khí để bảo đảm hệ thống cân hoạt động đúng yêu cầu. thietbicodien cung cấp sản phẩm Laumas cùng dịch vụ tư vấn lựa chọn load cell, bộ gá và thiết bị điện tử cân phù hợp cho từng ứng dụng.
Quý khách có nhu cầu mua FTK5000, nhận báo giá hoặc tư vấn kỹ thuật có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ lựa chọn cấu hình phù hợp cho hệ thống cân công nghiệp.
FTK5000 là load cell dạng shear beam, tức cảm biến lực dầm chịu cắt, thuộc dòng FTK của Laumas và có tải trọng danh định 5000 kg.
Sản phẩm phù hợp với bồn, silo, phễu, máy trộn, bệ cân, hệ thống định lượng và nhiều kết cấu cân công nghiệp có tải lớn.
Có. Nhiều FTK5000 có thể được bố trí dưới cùng một kết cấu cân và kết nối qua hộp nối load cell trước khi đưa tín hiệu tới bộ hiển thị hoặc transmitter, với điều kiện thiết kế cơ khí và điện được tính toán phù hợp.
Không. FTK5000 là load cell strain gauge và nhận điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân qua đường EXC+/EXC-. Điện lưới chỉ được cấp cho bộ hiển thị, transmitter hoặc thiết bị xử lý có nguồn vào tương ứng.
Cần truyền tải đúng phương, cố định cảm biến đúng kỹ thuật, sử dụng bộ gá tương thích và hạn chế lực ngang, lệch tâm, mô-men xoắn, va đập hoặc các tải ngoài thiết kế. Cáp tín hiệu cũng nên được đi riêng với cáp động lực để giảm nhiễu.
FTK5000 có cấp bảo vệ IP68, phù hợp cho nhiều môi trường công nghiệp có bụi hoặc độ ẩm khi cảm biến, cáp, hộp nối và các điểm đấu nối được lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Chất liệu | Loads cell | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FTK75 | 75 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK150 | 150 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK300 | 300 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1 |
| FTK1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTP75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP2000 | 2000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP3000 | 3000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP5000 | 5000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP10000 | 10000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 3.8 |
| FTP1000DOP | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.93 |
| FTP6000DOP | 6000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.54 |
| FT-P300 | 300 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.8 |
| FT-P500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FTKL500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1500 | 1500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTKL5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTZ500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.5 |
| FTZA500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA7500 | 7500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA10000 | 10000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FCAX30 | 30 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX50 | 50 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FTH5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 15.5 |
| FTH10000 | 10000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 16.2 |
| Tải trọng danh định | 5000 kg |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép AISI 4340 mạ niken |
| Cấp chính xác | C3 theo OIML R60, 3000 khoảng chia kiểm định |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Độ nhạy danh định | 2 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 400 Ω ±10 Ω |
| Điện trở đầu ra | 352 Ω ±2 Ω |
| Điện trở cách điện | ≥ 5000 MΩ |
| Điện áp kích thích tối đa | 15 V |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Cáp kết nối | Dài 6 m, đường kính 5 mm, 6 lõi × 0,24 mm² |
| Trọng lượng | 1.1 kg |
| Kích thước | 171,5×72,5×38,1 mm |