| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FTP6000DOP |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 26,400,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 29,040,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FTP6000DOP | Cảm biến lực dầm chịu cắt Laumas FTP6000DOP là load cell shear beam thuộc dòng FTP DOP của Laumas, được thiết kế cho các hệ thống cân công nghiệp cần hai đường tín hiệu phục vụ kiến trúc an toàn kép. Phiên bản FTP6000DOP có tải trọng danh định 6000 kg, thân thép không gỉ 17-4 PH và hai cáp đầu ra riêng, phù hợp với bồn, phễu, silo, bệ cân và các kết cấu cân tải lớn.
Laumas là thương hiệu Italia chuyên về cân và định lượng công nghiệp. Hãng phát triển load cell, bộ hiển thị cân, weight transmitter, bộ số hóa, hộp nối và phụ kiện cơ khí, tạo thành hệ sinh thái thiết bị phục vụ cân điện tử và tự động hóa trong nhà máy.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu cắt, shear beam |
| Tải trọng danh định | 6000 kg |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,03% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Độ nhạy danh định | 2 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 370 Ω ±10 Ω |
| Điện trở đầu ra | 355 Ω ±5 Ω |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% tải toàn thang |
| Cáp kết nối | 2 cáp, mỗi cáp dài 10 m; đường kính 5 mm; 6 lõi × 0,25 mm² |
| Cấu hình đầu ra | 2 cáp đầu ra cho hệ thống an toàn kép |
Điểm khác biệt nổi bật của FTP6000DOP là cấu trúc hai cáp đầu ra cho hệ thống an toàn kép. Thiết kế này phù hợp với các ứng dụng cần hai đường đo hoặc hai kênh xử lý tín hiệu theo kiến trúc điều khiển và an toàn của máy.
Đối với load cell shear beam 6000 kg, thiết kế bộ gá và kết cấu truyền lực có ảnh hưởng trực tiếp đến độ ổn định phép đo. Cần bảo đảm tải tác động đúng phương, đồng thời hạn chế lực ngang, tải lệch tâm, mô-men xoắn, va đập và các lực ngoài thiết kế.
Laumas FTP6000DOP sử dụng hai cáp đầu ra phục vụ hệ thống an toàn kép. Mỗi đường đo cần được kết nối tới thiết bị điện tử cân hoặc kênh xử lý tương ứng theo đúng sơ đồ của nhà sản xuất. Điện áp kích thích được đưa tới mạch cầu đo qua EXC+ và EXC-, trong khi tín hiệu cân vi sai được trả về thiết bị đọc qua SIG+ và SIG-.
Cáp của FTP DOP còn có các đường REF./SENSE để thiết bị tương thích tham chiếu điện áp kích thích thực tế tại cảm biến. Theo sơ đồ dây của dòng sản phẩm, +SIGNAL dùng dây xanh lá, +EXCITATION dây đỏ, +REF./SENSE dây xanh dương, -SIGNAL dây trắng, -EXCITATION dây đen và -REF./SENSE dây vàng; SHIELD được xử lý theo hướng dẫn của hệ thống.
.webp)
Khi tải trọng được truyền tới FTP6000DOP theo đúng phương thiết kế, phần tử shear beam xuất hiện biến dạng đàn hồi rất nhỏ tại vùng đo. Các strain gauge gắn trên phần tử cảm biến thay đổi điện trở tương ứng với biến dạng và được tổ chức thành mạch cầu đo, tạo ra tín hiệu analog mV/V tỷ lệ với tải trọng.
Thiết bị điện tử cân cấp điện áp kích thích cho cảm biến, thu nhận tín hiệu vi sai rồi thực hiện khuếch đại, chuyển đổi A/D, hiệu chuẩn, zero, lọc và tính toán trọng lượng. Với cấu trúc DOP, hai đường đầu ra có thể được đưa tới hai kênh xử lý tương ứng để phục vụ hệ thống cân an toàn kép.
.webp)
FTP6000DOP phù hợp với cân bồn, cân silo, cân phễu tải lớn, bệ cân công nghiệp, máy trộn, kết cấu chứa nguyên liệu và các hệ thống cần đồng thời đo tải và triển khai kiến trúc an toàn hoặc giám sát kép.
Trong dây chuyền tự động hóa, hai đường tín hiệu có thể được đưa tới các bộ xử lý cân hoặc kênh giám sát tương ứng. Giá trị trọng lượng sau xử lý có thể được sử dụng cho hiển thị, điều khiển định lượng, cảnh báo, PLC, HMI, SCADA hoặc logic an toàn tùy thiết kế hệ thống.
Khi lựa chọn FTP6000DOP chính hãng, cần xác định rõ tải trọng làm việc, tải động, số điểm đỡ, kiến trúc hai kênh, bộ gá cơ khí và thiết bị điện tử cân đi kèm. thietbicodien hỗ trợ khách hàng lựa chọn load cell, bộ xử lý và phương án kết nối phù hợp với yêu cầu của hệ thống cân công nghiệp.
Quý khách cần mua Laumas FTP6000DOP, nhận báo giá hoặc tư vấn kỹ thuật có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ lựa chọn sản phẩm chính hãng và cấu hình phù hợp.
FTP6000DOP là load cell dạng dầm chịu cắt shear beam thuộc dòng FTP DOP của Laumas, có tải trọng danh định 6000 kg và được thiết kế với hai cáp đầu ra.
Hai cáp được thiết kế phục vụ các hệ thống an toàn kép, cho phép triển khai hai đường kết nối tín hiệu theo kiến trúc điện và điều khiển của máy.
Phiên bản 6000 kg có cấp bảo vệ IP68, phù hợp với nhiều môi trường công nghiệp khi được lắp đặt và đấu nối đúng yêu cầu.
Mỗi cáp đầu ra của phiên bản 6000 kg dài 10 m, đường kính 5 mm và gồm 6 lõi tiết diện 0,25 mm² cùng lớp SHIELD.
Không nên tự nối song song hai đường tín hiệu. Mỗi cáp phải được sử dụng theo sơ đồ của nhà sản xuất và kiến trúc an toàn của hệ thống.
Có. Cấu hình cáp của dòng FTP DOP gồm các đường REF./SENSE bên cạnh EXC và SIG, cho phép thiết bị đọc tương thích tham chiếu điện áp kích thích tại cảm biến.
Sản phẩm phù hợp cho bồn, silo, phễu, bệ cân và các hệ thống cân công nghiệp tải lớn cần hai đường tín hiệu phục vụ yêu cầu an toàn hoặc giám sát kép.
Không. Load cell chỉ nhận điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân. Điện lưới chỉ được cấp cho bộ hiển thị, transmitter hoặc bộ số hóa có nguồn vào phù hợp thông qua thiết bị bảo vệ và cách ly.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Chất liệu | Loads cell | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FTK75 | 75 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK150 | 150 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK300 | 300 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1 |
| FTK1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTP75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP2000 | 2000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP3000 | 3000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP5000 | 5000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP10000 | 10000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 3.8 |
| FTP1000DOP | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.93 |
| FTP6000DOP | 6000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.54 |
| FT-P300 | 300 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.8 |
| FT-P500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FTKL500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1500 | 1500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTKL5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTZ500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.5 |
| FTZA500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA7500 | 7500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA10000 | 10000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FCAX30 | 30 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX50 | 50 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FTH5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 15.5 |
| FTH10000 | 10000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 16.2 |
| Tải trọng danh định | 6000 kg |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,03% |
| Độ nhạy danh định | 2 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 370 Ω ±10 Ω |
| Điện trở đầu ra | 355 Ω ±5 Ω |
| Điện trở cách điện | > 5000 MΩ |
| Điện áp kích thích tối đa | 15 V |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% tải toàn thang |
| Cáp kết nối | 2 cáp, mỗi cáp dài 10 m; đường kính 5 mm; 6 lõi × 0,25 mm² |
| Trọng lượng | 1.54 kg |