| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FTKL5000 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 7,392,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 8,131,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FTKL5000 | Cảm biến lực dầm chịu cắt Laumas FTKL5000 là load cell dạng shear beam thuộc dòng FTKL của Laumas, được thiết kế để chuyển đổi tải trọng cơ học thành tín hiệu điện phục vụ các hệ thống cân và định lượng công nghiệp. Phiên bản FTKL5000 có tải trọng danh định 5000 kg, thân bằng thép AISI 4340 mạ niken, thích hợp cho bồn, phễu, silo, bệ cân và những kết cấu máy cần đo tải trọng lớn.
Laumas là thương hiệu Italia chuyên phát triển thiết bị cân và định lượng công nghiệp. Hệ sinh thái của hãng bao gồm load cell, bộ gá cơ khí, bộ hiển thị cân, weight transmitter, bộ số hóa và phụ kiện, giúp xây dựng hệ thống cân từ phần tử cảm biến đến khâu xử lý và truyền dữ liệu.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu cắt, shear beam |
| Tải trọng danh định | 5000 kg |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép AISI 4340 mạ niken |
| Sai số tổng hợp | Tối đa ±0,02% |
| Sai số tổng hợp cấu hình C4 | 0,017% |
| Sai số tổng hợp cấu hình C5 | 0,014% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Cấp chính xác | C4/C5 theo OIML R 60 |
| Khối lượng cảm biến | 1,7 kg |
FTKL5000 sử dụng kết cấu load cell shear beam 5000 kg, phù hợp với các hệ thống cân tải lớn cần cảm biến chắc chắn và khả năng tích hợp thuận tiện vào kết cấu cơ khí. Khi tải được truyền đúng phương, phần tử đàn hồi chịu biến dạng rất nhỏ tại vùng đo và tạo ra tín hiệu phục vụ xác định trọng lượng.
Laumas cung cấp nhiều dòng bộ gá liên quan cho FTKL như PV/PVZ, PVEN1090, T12FTAGP và các dòng bộ gá TF tương thích. Việc chọn bộ gá cụ thể cần dựa trên tải trọng, kết cấu máy và hướng truyền lực của ứng dụng để hạn chế lực ngang, lệch tâm và mô-men xoắn tác động lên load cell.
Laumas FTKL5000 là cảm biến strain gauge thụ động, vì vậy cần kết nối với bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa tương thích. Thiết bị điện tử cân cung cấp điện áp kích thích cho mạch cầu bên trong load cell và nhận tín hiệu vi sai trở về để tính toán trọng lượng.
Các đường chức năng cơ bản gồm EXC+ và EXC- cho điện áp kích thích, SIG+ và SIG- cho tín hiệu đo. REF./SENSE chỉ được sử dụng khi đúng cấu hình cảm biến và thiết bị đọc hỗ trợ. SHIELD của cáp tín hiệu cần được xử lý theo manual nhằm hạn chế ảnh hưởng của nhiễu điện từ. Không nên tự suy đoán màu dây, số chân hoặc terminal nếu chưa đối chiếu datasheet đúng phiên bản.
.webp)
Khi tải trọng tác động đúng phương lên FTKL5000, phần tử đàn hồi dạng shear beam xuất hiện biến dạng tại vùng chịu cắt. Các strain gauge gắn trên vùng đo thay đổi điện trở theo mức biến dạng và được bố trí thành cầu Wheatstone, tạo tín hiệu điện vi sai tỷ lệ với tải trọng.
Bộ điện tử cân cấp điện áp kích thích cho cầu Wheatstone, tiếp nhận tín hiệu analog từ cảm biến rồi thực hiện khuếch đại, chuyển đổi A/D và xử lý số. Các chức năng hiệu chuẩn, zero, tare và lọc giúp thiết bị tính toán giá trị trọng lượng trước khi hiển thị hoặc truyền tới hệ thống điều khiển.
.webp)
FTKL5000 phù hợp cho cân bồn, cân silo và cân phễu tải lớn, bệ cân công nghiệp, máy trộn, hệ thống cấp liệu, cân nguyên liệu và các kết cấu cần đo trọng lượng trong dây chuyền sản xuất.
Trong hệ thống có nhiều điểm đỡ, nhiều load cell có thể được lắp dưới cùng một kết cấu và kết nối qua hộp nối trước khi tín hiệu tổng được đưa tới thiết bị điện tử cân. Độ chính xác của hệ thống hoàn chỉnh còn phụ thuộc vào phân bố tải, kết cấu cơ khí, bộ gá, đấu nối chống nhiễu và quy trình hiệu chuẩn.
Khi lựa chọn FTKL5000 chính hãng, cần xác định đúng tải trọng vận hành, tải động, số điểm đỡ, hệ số an toàn, bộ gá và thiết bị xử lý tín hiệu đi kèm. thietbicodien hỗ trợ đối chiếu model và tư vấn lựa chọn cấu hình Laumas phù hợp cho từng hệ thống cân công nghiệp.
Quý khách cần mua Laumas FTKL5000, nhận báo giá hoặc tư vấn kỹ thuật có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ lựa chọn sản phẩm chính hãng và cấu hình phù hợp.
FTKL5000 là load cell dạng dầm chịu cắt shear beam thuộc dòng FTKL của Laumas, dùng để chuyển đổi tải trọng cơ học thành tín hiệu điện phục vụ hệ thống cân.
FTKL5000 có tải trọng danh định 5000 kg và là phiên bản tải lớn nhất trong dải FTKL tiêu chuẩn từ 500 kg đến 5000 kg.
Thân cảm biến được chế tạo từ thép AISI 4340 mạ niken, phù hợp với yêu cầu về độ bền cơ học trong các ứng dụng cân công nghiệp.
FTKL5000 thuộc dòng FTKL có cấp bảo vệ IP67.
Dòng FTKL có các cấu hình độ chính xác C4 và C5 theo OIML R 60, phù hợp với những hệ thống cần yêu cầu đo lường cao hơn.
Có. FTKL5000 phù hợp với silo, bồn, phễu và các kết cấu cân tải lớn khi số lượng cảm biến, bộ gá, phân bố tải và hệ số an toàn được tính toán phù hợp.
Có. Nhiều load cell có thể được bố trí tại các điểm đỡ và đưa tín hiệu về hộp nối trước khi kết nối tới bộ hiển thị cân hoặc weight transmitter.
Không. Load cell chỉ nhận điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân. Điện lưới phải cấp cho bộ hiển thị, transmitter hoặc bộ số hóa có nguồn vào phù hợp thông qua thiết bị bảo vệ và cách ly.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Chất liệu | Loads cell | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FTK75 | 75 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK150 | 150 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK300 | 300 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1 |
| FTK1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTP75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP2000 | 2000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP3000 | 3000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP5000 | 5000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP10000 | 10000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 3.8 |
| FTP1000DOP | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.93 |
| FTP6000DOP | 6000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.54 |
| FT-P300 | 300 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.8 |
| FT-P500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FTKL500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1500 | 1500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTKL5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTZ500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.5 |
| FTZA500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA7500 | 7500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA10000 | 10000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FCAX30 | 30 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX50 | 50 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FTH5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 15.5 |
| FTH10000 | 10000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 16.2 |
| Tải trọng danh định | 5000 kg |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép AISI 4340 mạ niken |
| Cấp chính xác | C3/C4/C5 theo OIML R60 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% (C3); ≤ ±0,017% (C4); ≤ ±0,014% (C5) |
| Độ nhạy danh định | 3 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±3,5 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3,5 Ω |
| Điện trở cách điện | ≥ 5000 MΩ |
| Điện áp kích thích tối đa | 18 V |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Dải nhiệt độ làm việc | -35 °C đến +65 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Cáp kết nối | Dài 6 m, đường kính 5 mm, 4 lõi × 0,22 mm² có SHIELD |
| Trọng lượng | 1,7 kg |
| Kích thước | 171,5×39,1×38,1 mm |