| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FTP2000 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 5,632,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 6,195,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FTP2000 | Cảm biến lực dầm chịu cắt Laumas FTP2000 là load cell dạng shear beam thuộc dòng FTP của Laumas, được thiết kế để chuyển đổi tải trọng cơ học thành tín hiệu điện phục vụ các hệ thống cân và định lượng công nghiệp. Sản phẩm sử dụng phần tử đàn hồi bằng thép không gỉ, thích hợp tích hợp vào bồn, phễu, silo, bệ cân, máy trộn và nhiều kết cấu cân tự động.
Laumas được thành lập tại Parma, Italia vào năm 1984 và chuyên phát triển các giải pháp cân công nghiệp, bao gồm load cell, bộ hiển thị cân, weight transmitter, thiết bị điện tử cân, bộ gá và phụ kiện. Kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực cân điện tử giúp các sản phẩm của hãng được ứng dụng rộng rãi trong dây chuyền sản xuất và hệ thống tự động hóa.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu cắt, shear beam |
| Tải trọng danh định | 2000 kg |
| Vật liệu | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | Tối đa ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP68; tùy chọn IP69K theo cấu hình của nhà sản xuất |
| Cấp chính xác | C3 theo OIML R 60 |
| Tín hiệu ngõ ra danh định | 2 mV/V ±0,4% |
| Điện áp cấp tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
FTP2000 sử dụng cấu trúc load cell dầm chịu cắt, trong đó tải trọng làm biến dạng có kiểm soát phần tử đàn hồi và được các strain gauge chuyển đổi thành tín hiệu điện. Cấu trúc shear beam phù hợp với nhiều ứng dụng cân công nghiệp cần khả năng lắp đặt chắc chắn và đo tải ổn định.
Khi lắp đặt, cần bảo đảm tải truyền đúng phương thiết kế, một đầu cảm biến được cố định chắc chắn và đầu nhận tải không chịu các lực ngoài ý muốn. Hạn chế lực ngang, lệch tâm, mô-men xoắn và va đập giúp duy trì độ ổn định của phép đo và bảo vệ phần tử đàn hồi.
Laumas FTP2000 là cảm biến strain gauge thụ động. Bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa cung cấp điện áp kích thích cho cầu Wheatstone qua các đường EXC+ và EXC-, đồng thời nhận tín hiệu vi sai từ cảm biến qua SIG+ và SIG-. Cấu hình 6 dây còn có REF./SENSE+ và REF./SENSE- để thiết bị đọc hỗ trợ bù sụt áp trên đường kích thích khi chức năng này được sử dụng.
Cáp cảm biến có dây SHIELD chống nhiễu và cần được xử lý theo manual của hệ thống. Khi sử dụng nhiều load cell, các cảm biến thường được đưa về hộp nối rồi mới kết nối với thiết bị xử lý trọng lượng. Nguồn điện lưới chỉ được cấp cho bộ hiển thị hoặc transmitter có nguồn vào tương ứng, không được cấp trực tiếp vào load cell.
.webp)
Khi tải trọng tác động đúng hướng lên FTP2000, phần tử đàn hồi dạng shear beam xuất hiện biến dạng rất nhỏ tại vùng chịu cắt. Các strain gauge liên kết với phần tử đàn hồi thay đổi điện trở theo mức biến dạng và tạo thành cầu Wheatstone, từ đó sinh ra tín hiệu vi sai tỷ lệ với tải trọng.
Bộ điện tử cân cung cấp điện áp kích thích cho cầu Wheatstone và nhận tín hiệu analog mV/V từ cảm biến. Tín hiệu sau đó được khuếch đại, chuyển đổi A/D và xử lý bằng các chức năng hiệu chuẩn, zero, lọc và tính toán trọng lượng. Giá trị cân có thể được hiển thị trực tiếp hoặc truyền tới hệ thống điều khiển và giám sát.
.webp)
FTP2000 phù hợp cho cân bồn, cân phễu và cân silo công nghiệp, bệ cân, máy trộn, hệ thống cấp liệu, cân nguyên liệu và các thiết bị cần đo trọng lượng trong dây chuyền sản xuất. Trong hệ thống nhiều điểm đỡ, nhiều load cell có thể được bố trí dưới kết cấu cân và kết nối qua hộp nối phù hợp.
Trong các dây chuyền tự động hóa, tín hiệu từ FTP2000 có thể được xử lý bởi weight transmitter hoặc bộ số hóa rồi truyền dữ liệu tới PLC, HMI hoặc SCADA. Độ chính xác thực tế của toàn hệ thống còn phụ thuộc vào thiết kế cơ khí, bộ gá, phân bố tải, đấu nối điện, hiệu chuẩn và điều kiện môi trường.
Khi lựa chọn FTP2000 chính hãng, cần xác định đúng tải trọng làm việc, số lượng cảm biến, kiểu bộ gá, hộp nối và thiết bị điện tử cân đi kèm. thietbicodien hỗ trợ tư vấn cấu hình load cell và phụ kiện phù hợp với yêu cầu của từng hệ thống cân công nghiệp.
Quý khách cần mua Laumas FTP2000, nhận báo giá hoặc hỗ trợ lựa chọn thiết bị có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn sản phẩm chính hãng và giải pháp phù hợp.
FTP2000 là load cell dạng dầm chịu cắt shear beam thuộc dòng FTP của Laumas, dùng để chuyển đổi tải trọng cơ học thành tín hiệu điện cho hệ thống cân.
Phiên bản FTP2000 có tải trọng danh định 2000 kg và thuộc nhóm shear beam của dòng FTP.
Sản phẩm thường được tích hợp vào bồn, phễu, silo, bệ cân, máy trộn, hệ thống định lượng và các kết cấu cân công nghiệp có tải phù hợp.
Có. Nhiều cảm biến có thể được bố trí tại các điểm đỡ của kết cấu cân và đưa tín hiệu về hộp nối trước khi kết nối với bộ hiển thị hoặc transmitter.
Dòng FTP sử dụng kết nối 6 lõi với các đường REF./SENSE bên cạnh EXC và SIG. Chức năng sense chỉ nên được đấu nối theo cấu hình của thiết bị đọc và hướng dẫn kỹ thuật tương ứng.
Không. Load cell nhận điện áp kích thích mức thấp từ thiết bị điện tử cân. Điện lưới chỉ cấp cho bộ hiển thị, transmitter hoặc thiết bị xử lý có nguồn vào phù hợp và phải qua phương án bảo vệ, cách ly theo thiết kế hệ thống.
Cần truyền tải đúng phương, sử dụng bộ gá tương thích, cố định đúng kỹ thuật và giảm tối đa lực ngang, lệch tâm, mô-men xoắn, va đập hoặc các tải ngoài thiết kế tác động lên cảm biến.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Chất liệu | Loads cell | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FTK75 | 75 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK150 | 150 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK300 | 300 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1 |
| FTK1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTP75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP2000 | 2000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP3000 | 3000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP5000 | 5000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP10000 | 10000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 3.8 |
| FTP1000DOP | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.93 |
| FTP6000DOP | 6000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.54 |
| FT-P300 | 300 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.8 |
| FT-P500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FTKL500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1500 | 1500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTKL5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTZ500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.5 |
| FTZA500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA7500 | 7500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA10000 | 10000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FCAX30 | 30 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX50 | 50 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FTH5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 15.5 |
| FTH10000 | 10000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 16.2 |
| Tải trọng danh định | 2000 kg |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ AISI 420 |
| Cấp chính xác | C3 theo OIML R60, 3000 khoảng chia kiểm định |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Độ nhạy danh định | 2 mV/V ±0,4% |
| Điện trở đầu vào | 385 Ω ±10 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Điện trở cách điện | ≥ 5000 MΩ |
| Điện áp kích thích tối đa | 15 V |
| Cấp bảo vệ | IP68; IP69K theo yêu cầu |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Cáp kết nối | Dài 5 m, đường kính 5 mm, 6 lõi × 0,25 mm² |
| Trọng lượng | 0.9 kg |