| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FCAX150 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 7,392,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 8,131,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FCAX150 | Cảm biến lực dầm chịu uốn Laumas FCAX150 là load cell tải danh định 150 kg thuộc dòng FCAX của Laumas, thương hiệu Italia chuyên phát triển cảm biến tải, bộ hiển thị cân, bộ truyền trọng lượng và các thành phần cho hệ thống cân công nghiệp. Theo phân loại của nhà sản xuất, các mức tải từ 30 kg đến 500 kg trong dòng FCAX sử dụng nguyên lý bending beam, do đó FCAX150 thuộc nhóm cảm biến dầm chịu uốn.
Model FCAX150 sử dụng thân bằng thép không gỉ AISI 420, có cấp bảo vệ IP68 và sai số tổng hợp tối đa ±0,02%. Cảm biến chuyển đổi biến dạng cơ học của phần tử đàn hồi thành tín hiệu điện mức thấp, sau đó tín hiệu được bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa xử lý để xác định trọng lượng hoặc giá trị tải.
Load cell bending beam 150 kg làm việc dựa trên biến dạng uốn của phần tử đàn hồi khi tải được truyền đúng phương. Kết cấu này phù hợp cho nhiều ứng dụng cân bàn, cân bồn nhỏ, cân phễu, máy định lượng và các thiết bị cần đo tải trong phạm vi phù hợp với khả năng của cảm biến.
FCAX150 được chế tạo từ thép không gỉ AISI 420, giúp cảm biến có độ bền cơ học tốt và khả năng chống ăn mòn phù hợp với môi trường sản xuất công nghiệp. Vật liệu thép không gỉ cũng thuận lợi cho những hệ thống cần thiết bị cân có kết cấu chắc chắn và tuổi thọ sử dụng lâu dài.
Nhà sản xuất công bố dòng FCAX có cấp bảo vệ IP68. Đặc tính này giúp bảo vệ phần tử đo bên trong trước bụi và nước theo điều kiện tương ứng của cấp bảo vệ, phù hợp cho nhiều khu vực sản xuất có độ ẩm hoặc yêu cầu vệ sinh thường xuyên.
Dòng FCAX có sai số tổng hợp tối đa ±0,02%, hỗ trợ xây dựng hệ thống cân có độ ổn định tốt khi cảm biến được lắp đặt đúng phương tải, bộ gá đủ cứng vững và thiết bị điện tử cân được hiệu chuẩn chính xác.
FCAX150 sử dụng nguyên lý strain gauge và cầu Wheatstone phổ biến trong hệ thống cân load cell công nghiệp. Cảm biến có thể kết hợp với bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa để khuếch đại tín hiệu, chuyển đổi A/D, hiệu chuẩn và truyền dữ liệu đến hệ thống điều khiển.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu uốn (bending beam) |
| Tải danh định | 150 kg |
| Vật liệu thân | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | Tối đa ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
Laumas FCAX150 là cảm biến strain gauge thụ động. Điện áp kích thích cho cầu Wheatstone phải được cung cấp từ bộ hiển thị cân, weight transmitter, bộ số hóa hoặc module chuyên dụng cho load cell; cảm biến không được cấp trực tiếp nguồn điện lưới AC.
Về chức năng điện, hệ thống load cell strain gauge sử dụng các đường EXC+/EXC- để cấp kích thích và SIG+/SIG- để truyền tín hiệu vi sai trở về thiết bị xử lý. Nếu phiên bản cảm biến thực tế có thêm đường REF./SENSE thì chỉ đấu các đường này khi thiết bị đọc hỗ trợ và theo đúng datasheet hoặc manual đi kèm. SHIELD của cáp tín hiệu cũng cần được xử lý theo hướng dẫn chống nhiễu của hệ thống.
.webp)
Khi tải trọng tác động vào dầm đàn hồi FCAX150 theo đúng phương thiết kế, thân cảm biến xuất hiện biến dạng uốn rất nhỏ. Các strain gauge được gắn tại vùng đo nhận biết biến dạng này thông qua sự thay đổi điện trở.
Các strain gauge được bố trí thành cầu Wheatstone. Khi cầu được cấp điện áp kích thích, sự thay đổi điện trở do tải trọng làm xuất hiện điện áp vi sai ở đầu ra. Tín hiệu này thay đổi tỷ lệ với biến dạng của cảm biến và được truyền đến thiết bị điện tử cân.
Bộ điện tử tiếp nhận tín hiệu mức thấp, khuếch đại và chuyển đổi từ analog sang số. Sau đó hệ thống có thể thực hiện hiệu chuẩn, zero, tare, lọc nhiễu và tính toán giá trị trọng lượng trước khi hiển thị hoặc gửi dữ liệu tới PLC, HMI hay SCADA.
.webp)
Với kết cấu cảm biến lực dầm chịu uốn và mức tải danh định 150 kg, FCAX150 có thể được sử dụng trong nhiều giải pháp cân và định lượng công nghiệp.
Hiệu quả đo của load cell phụ thuộc nhiều vào thiết kế cơ khí. Bề mặt gá cần đủ cứng vững, tải phải được truyền đúng phương và cần tránh tác động trực tiếp của tải ngang, mô-men xoắn hoặc biến dạng kết cấu ngoài ý muốn lên cảm biến.
Khi lựa chọn FCAX150 chính hãng, khách hàng nên xác định tải làm việc thực tế, trọng lượng chết của kết cấu, điều kiện tải động, bộ gá và loại thiết bị điện tử cân cần sử dụng. Lựa chọn đồng bộ các thành phần giúp hệ thống đạt độ ổn định tốt hơn và giảm rủi ro quá tải hoặc sai số do lắp đặt.
Khách hàng cần mua Laumas FCAX150, lựa chọn bộ gá hoặc tư vấn cấu hình hệ thống cân có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng phù hợp với yêu cầu ứng dụng.
FCAX150 là load cell bending beam, tức cảm biến lực dầm chịu uốn. Theo phân loại của Laumas, các mức tải 30, 50, 75, 150, 300 và 500 kg của dòng FCAX thuộc nhóm bending beam; các mức 750, 1000 và 1500 kg thuộc nhóm shear beam.
FCAX150 có tải danh định 150 kg. Khi thiết kế hệ thống cân, cần tính cả trọng lượng chết của cơ cấu, tải làm việc cực đại, tải động và hệ số dự phòng thay vì chỉ dựa vào khối lượng vật cần cân.
FCAX150 sử dụng thép không gỉ AISI 420, mang lại độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn phù hợp với nhiều môi trường cân công nghiệp.
Có. Dòng FCAX được công bố với cấp bảo vệ IP68. Khả năng bảo vệ của toàn hệ thống vẫn phụ thuộc vào phương pháp lắp đặt, cáp tín hiệu, hộp nối và thiết bị điện tử đi kèm.
Nhà sản xuất công bố dòng FCAX có sai số tổng hợp tối đa ±0,02%. Kết quả cân thực tế còn chịu ảnh hưởng của cơ khí lắp đặt, thiết bị điện tử, hiệu chuẩn, môi trường và cách phân bố tải.
Có thể tích hợp vào PLC thông qua weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell phù hợp. Thiết bị trung gian nhận tín hiệu từ cảm biến, khuếch đại, chuyển đổi và đưa dữ liệu về PLC bằng loại ngõ ra hoặc giao tiếp mà hệ thống hỗ trợ.
Không. Khi đấu nối FCAX150, cần đối chiếu datasheet hoặc tài liệu đi kèm đúng phiên bản cảm biến. EXC, SIG, REF./SENSE và SHIELD phải được xác định theo cấu hình thực tế; không nên suy đoán màu dây hoặc số chân.
Không. FCAX150 là load cell strain gauge thụ động. Điện áp kích thích phải được cung cấp bởi thiết bị điện tử cân tương thích; tuyệt đối không cấp nguồn lưới AC trực tiếp vào các dây của cảm biến.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Chất liệu | Loads cell | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FTK75 | 75 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK150 | 150 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK300 | 300 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1 |
| FTK1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTP75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP2000 | 2000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP3000 | 3000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP5000 | 5000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP10000 | 10000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 3.8 |
| FTP1000DOP | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.93 |
| FTP6000DOP | 6000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.54 |
| FT-P300 | 300 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.8 |
| FT-P500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FTKL500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1500 | 1500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTKL5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTZ500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.5 |
| FTZA500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA7500 | 7500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA10000 | 10000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FCAX30 | 30 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX50 | 50 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FTH5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 15.5 |
| FTH10000 | 10000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 16.2 |
| Tải trọng danh định | 150 kg |
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu uốn (bending beam) |
| Vật liệu thân | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±0,4% |
| Điện trở đầu vào | 400 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +50 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải trọng toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% tải trọng toàn thang |
| Cáp kết nối | Dài 5 m, đường kính 5 mm, 4/6 lõi × 0,22 mm² có SHIELD |
| Trọng lượng | 0,6 kg |
| Kích thước | 136,5×30×45 mm |