| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FTKL1500 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 5,632,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 6,195,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FT-P1000 | Cảm biến lực dầm chịu cắt Laumas FT-P1000 là load cell shear beam tải danh định 1000 kg thuộc dòng FT-P của Laumas, thương hiệu thiết bị cân và đo lực công nghiệp đến từ Italia. Cảm biến sử dụng phần tử đàn hồi bằng thép không gỉ 17-4 PH kết hợp strain gauge để chuyển đổi tải trọng cơ học thành tín hiệu điện mV/V phục vụ các hệ thống cân điện tử.
Khác với dòng FTP sử dụng ký hiệu không có dấu gạch nối, model FT-P1000 thuộc đúng dòng FT-P của Laumas. Dòng này gồm các mức tải 300, 500, 1000 và 2000 kg, được thiết kế theo kiểu dầm chịu cắt, có cấp bảo vệ cao và phù hợp cho nhiều ứng dụng cân công nghiệp cần độ chính xác, độ ổn định và khả năng chống chịu môi trường tốt.
Cảm biến shear beam 1000 kg sử dụng thân thép không gỉ 17-4 PH có độ bền cơ học cao và khả năng chống ăn mòn phù hợp với môi trường công nghiệp. Kết cấu dầm chịu cắt giúp cảm biến nhận tải theo phương thiết kế và tạo biến dạng đàn hồi có kiểm soát tại vùng đo.
FT-P1000 đạt cấp chính xác C3 theo OIML R 60 với 3000 khoảng chia kiểm định. Sai số tổng hợp của dòng FT-P ở mức thấp, phù hợp cho các hệ thống cân cần kết quả ổn định khi cảm biến được lắp đặt và hiệu chuẩn đúng kỹ thuật.
Cảm biến có cấp bảo vệ IP68, giúp phần tử đo bên trong được bảo vệ trước bụi và nước theo điều kiện thử nghiệm tương ứng. Laumas cũng cung cấp tùy chọn cấp bảo vệ IP69K cho dòng FT-P khi ứng dụng yêu cầu khả năng chịu quá trình vệ sinh bằng tia nước áp lực cao.
FT-P1000 sử dụng cáp 6 lõi cùng lớp SHIELD, bao gồm các đường EXC+/EXC-, SIG+/SIG- và REF./SENSE+/REF./SENSE-. Hai đường sense cho phép thiết bị điện tử cân tương thích nhận biết điện áp kích thích thực tế tại load cell, qua đó hỗ trợ bù ảnh hưởng sụt áp trên dây dẫn.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu cắt (shear beam) |
| Tải danh định | 1000 kg |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp chính xác | C3 theo OIML R 60, 3000 khoảng chia kiểm định |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP68; tùy chọn IP69K |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±0,4% |
| Điện trở đầu vào | 385 Ω ±10 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Điện trở cách điện | > 5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 200% toàn thang |
| Cáp kết nối | Dài 5 m, đường kính 5 mm, 6 lõi × 0,25 mm² cùng SHIELD |
Laumas FT-P1000 là cảm biến strain gauge thụ động nên không được cấp nguồn AC trực tiếp. Bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa tương thích cung cấp điện áp kích thích cho cầu Wheatstone bên trong cảm biến thông qua EXC+ và EXC-. Tín hiệu đo vi sai được truyền trở lại qua SIG+ và SIG-, trong khi REF./SENSE+ và REF./SENSE- đóng vai trò hồi tiếp điện áp kích thích.
Đối với cáp tiêu chuẩn của dòng FT-P, +SIGNAL sử dụng dây xanh lá, -SIGNAL dây trắng, +EXCITATION dây đỏ, -EXCITATION dây đen, +REF./SENSE dây xanh dương và -REF./SENSE dây vàng. SHIELD đi cùng cáp và cần được xử lý theo hướng dẫn đấu nối của thiết bị cân nhằm hạn chế nhiễu điện từ trên tín hiệu mức thấp.
.webp)
Khi tải tác động qua bộ gá lên dầm chịu cắt FT-P1000, phần tử đàn hồi bằng thép không gỉ xuất hiện biến dạng rất nhỏ tại vùng đo. Các strain gauge liên kết với phần tử này thay đổi điện trở tương ứng với biến dạng và được bố trí thành cầu Wheatstone.
Bộ điện tử cân cấp điện áp kích thích qua EXC+/EXC-. Khi tải thay đổi, cầu Wheatstone mất cân bằng và tạo ra tín hiệu vi sai tại SIG+/SIG- tỷ lệ với lực tác động. Tín hiệu mV/V sau đó được khuếch đại, chuyển đổi A/D và xử lý bằng các chức năng hiệu chuẩn, zero, tare, lọc và tính toán trọng lượng trước khi hiển thị hoặc truyền tới hệ thống điều khiển.
.webp)
FT-P1000 thích hợp cho hệ thống cân công nghiệp sử dụng một hoặc nhiều cảm biến dầm chịu cắt. Tùy thiết kế cơ khí và tổng tải của hệ thống, cảm biến có thể được ứng dụng trong các giải pháp sau:
Trong hệ thống nhiều load cell, cần lựa chọn bộ gá phù hợp và bố trí các điểm đỡ sao cho tải được phân bố hợp lý. Việc hạn chế lực ngang, tải lệch tâm và biến dạng cơ khí ngoài ý muốn là yếu tố quan trọng để duy trì độ ổn định của phép cân.
Khi lựa chọn FT-P1000 chính hãng, người dùng cần đồng bộ load cell với bộ gá, hộp nối, bộ hiển thị cân hoặc weight transmitter phù hợp, đồng thời tính toán tải chết của kết cấu, tải làm việc thực tế và hệ số dự phòng an toàn.
Khách hàng cần mua Laumas FT-P1000, lựa chọn phụ kiện lắp đặt hoặc tư vấn cấu hình hệ thống cân có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng phù hợp với yêu cầu ứng dụng.
FT-P1000 là load cell dầm chịu cắt shear beam. Cảm biến chuyển đổi tải cơ học thành tín hiệu điện nhờ phần tử đàn hồi, strain gauge và cầu Wheatstone.
FT-P1000 có tải danh định 1000 kg. Khi sử dụng trong hệ thống nhiều cảm biến, cần tính tải trên từng điểm đỡ dựa trên tải thực tế, trọng lượng kết cấu và hệ số an toàn thay vì chỉ chia đều tổng tải.
Thân cảm biến được chế tạo từ thép không gỉ 17-4 PH, phù hợp với các ứng dụng cân công nghiệp yêu cầu độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn tốt.
Có. Dòng FT-P đạt cấp chính xác C3 theo OIML R 60 với 3000 khoảng chia kiểm định, phù hợp cho các ứng dụng cân yêu cầu đặc tính đo lường được kiểm soát.
FT-P1000 phát tín hiệu mV/V mức thấp nên thông thường cần weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell để cấp kích thích, khuếch đại và chuyển đổi tín hiệu trước khi đưa dữ liệu tới PLC. Chỉ có thể kết nối trực tiếp nếu PLC sử dụng module chuyên dụng cho load cell strain gauge.
Hai đường REF./SENSE phản hồi điện áp kích thích thực tế tại load cell về thiết bị đọc. Thiết bị tương thích có thể sử dụng thông tin này để bù sụt áp trên cáp và duy trì điều kiện kích thích chính xác hơn tại cầu Wheatstone.
Không. FT-P1000 là cảm biến thụ động và phải nhận điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân tương thích qua EXC+/EXC-. Không được cấp nguồn AC trực tiếp vào các dây của load cell.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Chất liệu | Loads cell | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FTK75 | 75 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK150 | 150 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK300 | 300 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1 |
| FTK1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTP75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP2000 | 2000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP3000 | 3000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP5000 | 5000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP10000 | 10000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 3.8 |
| FTP1000DOP | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.93 |
| FTP6000DOP | 6000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.54 |
| FT-P300 | 300 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.8 |
| FT-P500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FTKL500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1500 | 1500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTKL5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTZ500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.5 |
| FTZA500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA7500 | 7500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA10000 | 10000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FCAX30 | 30 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX50 | 50 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FTH5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 15.5 |
| FTH10000 | 10000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 16.2 |
| Tải trọng danh định | 1500 kg |
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu cắt (shear beam) |
| Vật liệu thân | Thép AISI 4340 mạ niken |
| Cấp chính xác | C4/C5 theo OIML R 60 |
| Sai số tổng hợp | Tối đa ±0,02%; ±0,017% với C4; ±0,014% với C5 |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 3 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±3,5 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3,5 Ω |
| Điện áp kích thích tối đa | 18 V |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -35 °C đến +65 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải trọng toàn thang |
| Trọng lượng | 0.9 kg |
| Kích thước | 130×31,8×32,8 mm |