| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FTZ500 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 6,336,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 6,969,600 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FTZ500 | Cảm biến lực dầm chịu cắt Laumas FTZ500 là load cell kiểu shear beam có tải trọng định mức 500 kg, được thiết kế cho các hệ thống cân và đo tải công nghiệp. Sản phẩm thuộc dòng FTZ của Laumas, thương hiệu Italia chuyên phát triển load cell, bộ hiển thị cân, Weight transmitter và các giải pháp đo lường trọng lượng cho tự động hóa.
Model FTZ500 sử dụng thân thép không gỉ 17-4 PH, đạt cấp bảo vệ IP67 và cấp chính xác C3 theo OIML R60. Cảm biến chuyển đổi biến dạng cơ học thành tín hiệu điện mV/V thông qua strain gauge và cầu Wheatstone, phù hợp để tích hợp vào cân bồn, cân phễu, cân bàn và hệ thống định lượng.
Load cell dầm chịu cắt 500 kg FTZ500 kết hợp kết cấu cơ khí chắc chắn với đặc tính đo ổn định, phù hợp cho nhiều hệ thống cân công nghiệp. Thiết kế shear beam cho phép cảm biến nhận tải thông qua bộ gá thích hợp và tạo tín hiệu tỷ lệ với trọng lượng tác dụng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng định mức | 500 kg |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp chính xác theo OIML R60 | C3, 3000 khoảng kiểm định |
| Khoảng kiểm định tối thiểu | Emax / 7500 |
| Sai số kết hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 3 mV/V ±0,27% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±3,5 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3,5 Ω |
| Điện trở cách điện | ≥5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -35 °C đến +65 °C |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 18 V |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% toàn thang |
| Độ võng tại tải định mức | 0,4 mm |
| Cấu hình kết nối | 4 lõi cùng SHIELD |
FTZ500 là load cell strain gauge thụ động, không sử dụng nguồn nuôi AC hoặc DC hệ thống trực tiếp. Bộ hiển thị cân, Weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell cấp điện áp kích thích tới cảm biến qua EXC+ và EXC-. Tín hiệu vi sai tạo ra bởi cầu Wheatstone được đưa trở lại thiết bị điện tử qua SIG+ và SIG-.
Theo sơ đồ kết nối của dòng FTZ, +SIGNAL sử dụng dây xanh lá, -SIGNAL dây trắng, +EXCITATION dây đỏ và -EXCITATION dây đen. Cáp còn có SHIELD để hỗ trợ chống nhiễu điện từ. Cấu hình này là kết nối 4 dây nên không tự bổ sung REF./SENSE nếu cảm biến thực tế không có các đường đó.
Nguồn vận hành cho bộ điện tử cân cần được lựa chọn theo đúng yêu cầu của thiết bị và nên đi qua cầu chì hoặc thiết bị bảo vệ DC cùng công tắc cách ly. PE, nếu thiết bị điện tử yêu cầu, chỉ được nối vào vỏ hoặc điểm tiếp địa quy định của thiết bị và không đi qua các dây EXC hoặc SIG của load cell.
.webp)
Khi tải trọng được truyền qua bộ gá tới dầm chịu cắt FTZ500, thân cảm biến bằng thép không gỉ 17-4 PH xuất hiện một mức biến dạng đàn hồi rất nhỏ tại vùng đo. Các strain gauge gắn trên phần tử đàn hồi thay đổi điện trở theo mức biến dạng này.
Các strain gauge được bố trí thành cầu Wheatstone. Điện áp kích thích được cấp từ bộ điện tử cân qua EXC+ và EXC-. Khi tải tác động làm cầu đo mất cân bằng, một tín hiệu điện vi sai xuất hiện trên SIG+ và SIG-. Tín hiệu mV/V tỷ lệ với tải trọng sau đó được chuyển tới thiết bị xử lý.
Bộ hiển thị cân hoặc Weight transmitter khuếch đại tín hiệu mức thấp, chuyển đổi analog sang số, thực hiện hiệu chuẩn, zero, tare và lọc tín hiệu để tính toán giá trị trọng lượng. Tùy thiết bị điện tử được lựa chọn, dữ liệu sau xử lý có thể được hiển thị tại chỗ hoặc truyền tới PLC, HMI và SCADA để giám sát và điều khiển quá trình.
.webp)
Laumas FTZ500 phù hợp cho cân bồn, cân phễu, cân bàn và hệ thống định lượng có tải trọng nằm trong phạm vi thiết kế. Cảm biến cũng có thể được tích hợp vào máy đóng gói, máy phối trộn, hệ thống kiểm soát nguyên liệu và các thiết bị tự động hóa cần thu nhận tín hiệu trọng lượng.
Trong hệ thống nhiều load cell, các cảm biến có thể được kết nối về hộp nối thích hợp trước khi tín hiệu tổng được đưa tới thiết bị điện tử cân. Việc chọn tải trọng cảm biến cần tính cả tải hữu ích, trọng lượng bản thân kết cấu, số lượng điểm đỡ, phân bố tải và hệ số an toàn.
Để cảm biến lực dầm chịu cắt làm việc ổn định, FTZ500 cần được lắp trên bề mặt đủ cứng và tải phải truyền theo đúng phương thiết kế. Bộ gá phù hợp giúp giảm ảnh hưởng của lực ngang, tải lệch tâm, xoắn và mô-men uốn lên phần tử đo.
Cáp tín hiệu nên được bố trí tách khỏi cáp động lực, động cơ, biến tần và các nguồn gây nhiễu điện từ. Không tự ý thay đổi sơ đồ màu dây hoặc gán thêm chân kết nối không có trong tài liệu kỹ thuật. Sau khi hoàn thiện cơ khí và điện, hệ thống cần được zero và hiệu chuẩn trước khi đưa vào vận hành.
Khi lựa chọn cảm biến lực Laumas FTZ500 chính hãng, người dùng nên đồng bộ load cell với bộ gá, thiết bị đọc tín hiệu và kết cấu cơ khí của hệ thống. Việc lựa chọn đúng cấu hình giúp duy trì độ chính xác, tăng độ ổn định phép đo và giảm nguy cơ quá tải hoặc sai số do lắp đặt.
Khách hàng cần mua FTZ500, lựa chọn bộ hiển thị cân, Weight transmitter, bộ số hóa hoặc phụ kiện lắp đặt tương thích có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn sản phẩm chính hãng và nhận báo giá phù hợp với ứng dụng.
FTZ500 là load cell kiểu shear beam hay cảm biến lực dầm chịu cắt. Cảm biến sử dụng strain gauge và cầu Wheatstone để biến đổi tải trọng cơ học thành tín hiệu điện analog mV/V.
FTZ500 có tải trọng định mức 500 kg. Khi thiết kế hệ thống cần tính cả tải hữu ích, trọng lượng kết cấu, sự phân bố tải và hệ số an toàn.
Cảm biến sử dụng thép không gỉ 17-4 PH, vật liệu có độ bền cơ học tốt và phù hợp với nhiều ứng dụng cân công nghiệp.
Model này có cấp bảo vệ IP67. Hiệu quả bảo vệ trong hệ thống thực tế còn phụ thuộc vào cách lắp đặt, xử lý cáp và điều kiện môi trường.
Cấu hình tiêu chuẩn sử dụng EXC+, EXC-, SIG+ và SIG- cùng SHIELD chống nhiễu. Đây là kết nối load cell 4 dây và không sử dụng REF./SENSE trong cấu hình tiêu chuẩn.
Tín hiệu nguyên bản của cảm biến là mV/V có biên độ nhỏ. Thông thường cần Weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell để khuếch đại và chuyển đổi tín hiệu sang dạng phù hợp trước khi đưa vào PLC.
Không. FTZ500 là cảm biến strain gauge thụ động. Nguồn hệ thống được cấp cho bộ điện tử cân nếu thiết bị đó yêu cầu, còn load cell nhận điện áp kích thích qua EXC+ và EXC- từ thiết bị đọc tương thích.
Sản phẩm phù hợp cho cân bồn, cân phễu, cân bàn, hệ thống định lượng, máy phối trộn và nhiều ứng dụng đo trọng lượng công nghiệp sử dụng load cell dầm chịu cắt.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Chất liệu | Loads cell | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FTK75 | 75 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK150 | 150 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK300 | 300 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1 |
| FTK1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTP75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP2000 | 2000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP3000 | 3000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP5000 | 5000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP10000 | 10000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 3.8 |
| FTP1000DOP | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.93 |
| FTP6000DOP | 6000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.54 |
| FT-P300 | 300 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.8 |
| FT-P500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FTKL500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1500 | 1500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTKL5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTZ500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.5 |
| FTZA500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA7500 | 7500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA10000 | 10000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FCAX30 | 30 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX50 | 50 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FTH5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 15.5 |
| FTH10000 | 10000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 16.2 |
| Tải trọng định mức | 500 kg |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp chính xác | C3, 3000 khoảng kiểm định theo OIML R60 |
| Sai số kết hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 3 mV/V ±0,27% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±3,5 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3,5 Ω |
| Điện trở cách điện | > 5000 MΩ |
| Điện áp kích thích tối đa | 18 V |
| Dải nhiệt độ làm việc | -35 °C đến +65 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải định mức |
| Cáp kết nối | 6 m, Ø5 mm, 4 × 0,20 mm², có SHIELD |
| Trọng lượng | 0,9 kg |
| Kích thước | 130 × 31,3 × 31,3 mm |