| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FTKL1000 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 5,632,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 6,195,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FTKL1000 | Cảm biến lực dầm chịu cắt Laumas FTKL1000 là load cell dạng shear beam được thiết kế cho các hệ thống cân và đo tải công nghiệp. Model FTKL1000 có tải trọng định mức 1000 kg, thuộc dòng FTKL của Laumas – thương hiệu Italia chuyên sản xuất load cell, bộ hiển thị cân, weight transmitter, bộ số hóa và các giải pháp đo lường trọng lượng cho tự động hóa công nghiệp.
Cảm biến sử dụng thân thép AISI 4340 mạ niken, kết hợp phần tử đàn hồi, strain gauge và cầu Wheatstone để chuyển đổi tải trọng cơ học thành tín hiệu điện analog dạng mV/V. Nhờ kết cấu dầm chịu cắt và khả năng tích hợp với nhiều bộ gá khác nhau, FTKL1000 phù hợp với cân bồn, cân phễu, cân bàn, hệ thống định lượng và các máy móc cần giám sát trọng lượng liên tục.
Load cell dầm chịu cắt 1000 kg FTKL1000 hướng đến các ứng dụng cân công nghiệp cần tín hiệu ổn định, độ lặp lại tốt và khả năng làm việc trong môi trường sản xuất. Thiết kế cơ khí chắc chắn giúp cảm biến dễ tích hợp vào nhiều kết cấu cân khi sử dụng đúng bộ gá và phương pháp truyền lực.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng định mức | 1000 kg |
| Vật liệu | Thép AISI 4340 mạ niken |
| Cấp chính xác | C4/C5 theo OIML R60 |
| Sai số kết hợp | ≤ ±0,02%; 0,017% với C4; 0,014% với C5 |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 3 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±3,5 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3,5 Ω |
| Điện trở cách điện | ≥5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -35 °C đến +65 °C |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 18 V |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% toàn thang |
| Độ võng tại tải định mức | 0,4 mm |
| Chiều dài cáp | 4 m |
| Đường kính cáp | 5 mm |
| Cấu hình lõi cáp | 4 × 0,22 mm² cùng SHIELD |
| Khối lượng tịnh cảm biến | 0,8 kg |
FTKL1000 sử dụng kết nối load cell 4 dây cùng lớp SHIELD chống nhiễu. Bộ hiển thị cân, Weight transmitter hoặc bộ số hóa cung cấp điện áp kích thích cho cảm biến qua EXC+ và EXC-. Khi tải trọng thay đổi, tín hiệu vi sai của cầu đo được truyền ngược về thiết bị điện tử thông qua SIG+ và SIG-.
Theo cấu hình điện tiêu chuẩn của dòng FTKL, +SIGNAL sử dụng dây xanh lá, -SIGNAL dây trắng, +EXCITATION dây đỏ và -EXCITATION dây đen. Cấu hình tiêu chuẩn 4 lõi không sử dụng REF./SENSE. SHIELD đi cùng cáp tín hiệu để hỗ trợ chống nhiễu và cần được xử lý theo hướng dẫn lắp đặt của hệ thống cân.
Bản thân load cell là cảm biến thụ động, không được cấp trực tiếp nguồn AC hoặc nguồn DC hệ thống. Nguồn điện phải cấp cho bộ điện tử cân theo thông số của thiết bị đó, qua cầu chì hoặc phần tử bảo vệ DC và công tắc cách ly phù hợp; bộ điện tử sau đó cung cấp điện áp kích thích EXC cho cầu Wheatstone bên trong load cell.
.webp)
Khi tải trọng cơ học được truyền qua bộ gá tới dầm chịu cắt FTKL1000, phần tử đàn hồi của load cell xuất hiện một biến dạng rất nhỏ tại vùng chịu cắt. Các strain gauge được gắn tại các vị trí đo sẽ thay đổi điện trở tương ứng với mức biến dạng này.
Các strain gauge được bố trí thành cầu Wheatstone. Điện áp kích thích từ bộ điện tử cân được đưa vào cầu đo qua EXC+ và EXC-. Khi chưa có tải hoặc ở trạng thái cân bằng đã hiệu chuẩn, tín hiệu chênh lệch của cầu ở mức tương ứng với điểm zero. Khi tải thay đổi, sự biến dạng làm điện trở của strain gauge thay đổi và tạo ra tín hiệu vi sai trên SIG+ và SIG-.
Tín hiệu mV/V tỷ lệ với tải trọng được bộ điện tử cân khuếch đại và đưa qua bộ chuyển đổi A/D. Giá trị số sau đó được xử lý bằng các chức năng hiệu chuẩn, zero, tare và lọc tín hiệu để tính toán trọng lượng thực tế. Tùy bộ hiển thị hoặc Weight transmitter sử dụng, kết quả có thể hiển thị tại chỗ hoặc truyền sang PLC, HMI và SCADA.
.webp)
Laumas FTKL1000 phù hợp cho cân bồn, cân phễu, cân bàn và hệ thống định lượng. Sản phẩm có thể được sử dụng trong dây chuyền trộn nguyên liệu, máy đóng gói, hệ thống quản lý tồn lượng trong bồn chứa và các thiết bị tự động cần theo dõi trọng lượng hoặc tải trọng liên tục.
Trong hệ thống sử dụng nhiều load cell, các cảm biến có thể được kết nối qua hộp nối trước khi tín hiệu tổng được đưa đến bộ hiển thị hoặc Weight transmitter. Khi thiết kế cần tính cả tải hữu ích, trọng lượng bản thân của kết cấu, số lượng điểm đỡ, mức độ phân bố tải và hệ số an toàn để lựa chọn tải trọng cảm biến phù hợp.
Để cảm biến lực dầm chịu cắt đạt độ chính xác tốt, tải trọng cần tác động theo hướng thiết kế và truyền qua bộ gá phù hợp. Bề mặt lắp phải đủ cứng, các liên kết cơ khí cần được cố định đúng kỹ thuật và phải hạn chế tối đa tải ngang, lệch tâm cũng như mô-men uốn tác động lên thân load cell.
Cáp tín hiệu nên được bố trí tách khỏi cáp động lực, biến tần, động cơ và thiết bị đóng cắt có khả năng gây nhiễu điện từ. Không nên tự ý rút ngắn, nối dài hoặc thay đổi sơ đồ dây khi chưa đánh giá ảnh hưởng tới hệ thống đo. Sau khi hoàn tất lắp đặt cơ khí và điện, hệ thống cần được zero và hiệu chuẩn trước khi vận hành chính thức.
Khi lựa chọn cảm biến lực Laumas FTKL1000 chính hãng, người dùng nên đồng bộ load cell với bộ gá, thiết bị đọc tín hiệu và kết cấu cơ khí của hệ thống. Việc lựa chọn đúng cấu hình giúp tăng độ ổn định phép đo, giảm sai số do lắp đặt và nâng cao độ bền của toàn bộ hệ thống cân.
Khách hàng cần mua FTKL1000, lựa chọn bộ hiển thị cân, Weight transmitter, bộ số hóa hoặc phụ kiện lắp đặt tương thích có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn sản phẩm chính hãng và nhận báo giá phù hợp với ứng dụng.
FTKL1000 là load cell dạng shear beam, hay cảm biến lực dầm chịu cắt. Cảm biến sử dụng strain gauge và cầu Wheatstone để chuyển đổi tải trọng cơ học thành tín hiệu điện analog dạng mV/V.
Model FTKL1000 có tải trọng định mức 1000 kg. Khi thiết kế hệ thống cân cần tính cả khối lượng kết cấu, tải hữu ích, sự phân bố tải và hệ số an toàn thay vì chỉ dựa vào tải trọng sản phẩm cần cân.
FTKL1000 thuộc dòng FTKL có cấp bảo vệ IP67, phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp khi cảm biến và hệ thống cáp được lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cấu hình tiêu chuẩn sử dụng cáp 4 lõi cùng SHIELD, với các chức năng EXC+, EXC-, SIG+ và SIG-. Cấu hình này không sử dụng đường REF./SENSE.
+SIGNAL sử dụng dây xanh lá, -SIGNAL dây trắng, +EXCITATION dây đỏ và -EXCITATION dây đen. Ngoài bốn lõi tín hiệu còn có SHIELD chống nhiễu.
Tín hiệu gốc của load cell là tín hiệu analog mV/V có biên độ nhỏ. Thông thường cần Weight transmitter, bộ khuếch đại hoặc bộ số hóa để chuyển đổi tín hiệu sang dạng analog tiêu chuẩn hoặc giao thức truyền thông phù hợp với PLC.
Không. Nguồn DC hệ thống được cấp cho bộ điện tử cân nếu thiết bị đó yêu cầu. FTKL1000 chỉ nhận điện áp kích thích phù hợp qua EXC+ và EXC- từ bộ hiển thị cân, Weight transmitter hoặc thiết bị đo load cell tương thích.
Sản phẩm phù hợp với cân bồn, cân phễu, cân bàn, máy định lượng, hệ thống phối trộn và nhiều ứng dụng đo trọng lượng trong tự động hóa công nghiệp sử dụng load cell dạng dầm chịu cắt.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Chất liệu | Loads cell | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FTK75 | 75 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK150 | 150 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK300 | 300 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1 |
| FTK1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTP75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP2000 | 2000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP3000 | 3000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP5000 | 5000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP10000 | 10000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 3.8 |
| FTP1000DOP | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.93 |
| FTP6000DOP | 6000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.54 |
| FT-P300 | 300 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.8 |
| FT-P500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FTKL500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1500 | 1500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTKL5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTZ500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.5 |
| FTZA500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA7500 | 7500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA10000 | 10000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FCAX30 | 30 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX50 | 50 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FTH5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 15.5 |
| FTH10000 | 10000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 16.2 |
| Tải trọng định mức | 1000 kg |
| Vật liệu | Thép AISI 4340 mạ niken |
| Sai số kết hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 3 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±3,5 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3,5 Ω |
| Điện trở cách điện | ≥ 5000 MΩ |
| Điện áp kích thích tối đa | 18 V |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -35 °C đến +65 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải định mức |
| Cáp kết nối | 4 m, Ø5 mm, 4 × 0,22 mm², có SHIELD |
| Trọng lượng | 0,8 kg |
| Kích thước | 130 × 34 × 31,8 mm |