| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FCAX30 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 7,392,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 8,131,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FCAX30 | Cảm biến lực dầm chịu uốn Laumas FCAX30 là load cell thuộc dòng FCAX của Laumas, được thiết kế cho các hệ thống cân và đo lực công nghiệp cần dải tải nhỏ, độ ổn định cao và khả năng làm việc trong môi trường khắc nghiệt. Model FCAX30 có tải danh định 30 kg, sử dụng nguyên lý dầm chịu uốn để biến đổi tải trọng cơ học thành tín hiệu điện tỷ lệ với lực tác dụng.
Laumas Elettronica là thương hiệu thiết bị cân công nghiệp của Italia, hoạt động trong lĩnh vực cân và định lượng công nghiệp từ năm 1984. Danh mục của hãng bao gồm load cell, bộ hiển thị cân, bộ truyền tín hiệu trọng lượng, bộ số hóa và phụ kiện lắp đặt cho nhiều ngành sản xuất. FCAX30 thuộc nhóm cảm biến dầm chịu uốn của dòng FCAX, trong đó các mức tải từ 30 kg đến 500 kg sử dụng nguyên lý bending beam.
Thân cảm biến được chế tạo từ thép không gỉ AISI 420, kết hợp cấp bảo vệ IP68, phù hợp cho các ứng dụng cân công nghiệp yêu cầu độ bền cơ học và khả năng chống bụi, chống nước tốt. Theo tài liệu kỹ thuật của dòng FCAX, cảm biến được sản xuất theo tiêu chuẩn OIML R60.
Điểm nổi bật của Laumas FCAX30 là sự kết hợp giữa kết cấu dầm chịu uốn, tải danh định 30 kg và thân thép không gỉ. Thiết kế này phù hợp với các hệ thống cần đo tải trọng nhỏ và trung bình với độ chính xác cao, đồng thời yêu cầu cảm biến có khả năng chịu điều kiện môi trường công nghiệp.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu uốn (bending beam) |
| Tải danh định | 30 kg |
| Vật liệu | Thép không gỉ AISI 420 |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±0,4% |
| Ảnh hưởng nhiệt độ đến điểm zero | 0,002%/°C |
| Ảnh hưởng nhiệt độ đến độ nhạy | 0,002%/°C |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ hoạt động | -20 °C đến +50 °C |
| Độ trôi tại tải danh định trong 30 phút | 0,02% |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Điện trở đầu vào đối với mức tải 30 kg | 400 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Cân bằng zero | ±1% |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% toàn thang |
| Độ võng tại tải danh định | 0,4 mm |
| Chiều dài cáp | 5 m |
| Đường kính cáp | 5 mm |
| Cấu tạo lõi cáp | 4 hoặc 6 lõi × 0,22 mm² tùy cấu hình |
Load cell FCAX30 là cảm biến cầu điện trở, vì vậy điện áp kích thích được cấp từ bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell chứ không cấp nguồn AC trực tiếp vào cảm biến. Theo tài liệu của dòng FCAX, +EXCITATION sử dụng dây đỏ, -EXCITATION sử dụng dây đen, +SIGNAL sử dụng dây xanh lá và -SIGNAL sử dụng dây trắng. Với cấu hình có đường sense, +REF./SENSE sử dụng dây xanh dương và -REF./SENSE sử dụng dây vàng; cáp đồng thời có SHIELD để hỗ trợ chống nhiễu.
Khi thiết kế hệ thống, thiết bị điện tử cân cần được cấp nguồn đúng thông số của chính thiết bị đó và nên bố trí thiết bị bảo vệ, cầu chì hoặc phần tử bảo vệ DC cùng phương tiện cách ly phù hợp. SHIELD phải được xử lý theo hướng dẫn EMC của thiết bị đọc. Các đường REF./SENSE chỉ được đấu khi cả load cell và bộ đọc thực tế hỗ trợ cấu hình này.
.webp)
Khi tải trọng tác động lên dầm chịu uốn FCAX30, phần tử đàn hồi của cảm biến biến dạng trong giới hạn thiết kế. Các strain gauge gắn trên vùng đo thay đổi điện trở theo mức biến dạng và được liên kết thành cầu Wheatstone. Bộ điện tử cân cấp điện áp kích thích qua EXC+ và EXC-, sau đó nhận tín hiệu vi sai qua SIG+ và SIG-.
Đối với tải tăng hoặc giảm, sự mất cân bằng của cầu Wheatstone thay đổi tương ứng và tạo ra tín hiệu analog có mức tỷ lệ với tải tác dụng. Với đầu ra danh định của dòng cảm biến là 2 mV/V, tín hiệu này được bộ hiển thị hoặc weight transmitter khuếch đại, lọc, chuyển đổi A/D và hiệu chuẩn thành giá trị khối lượng hoặc lực. Nếu hệ thống sử dụng cấu hình 6 dây, REF./SENSE có thể giúp thiết bị đọc giám sát điện áp kích thích thực tế tại cảm biến và bù ảnh hưởng sụt áp trên cáp.
.webp)
Nhờ tải danh định 30 kg và kết cấu bending beam, cảm biến lực 30 kg FCAX30 có thể được tích hợp vào các hệ thống cân công nghiệp cỡ nhỏ, cơ cấu định lượng, máy đóng gói, thiết bị kiểm tra lực, cân bồn hoặc phễu có tải phù hợp và các máy OEM cần chuyển đổi tải trọng thành tín hiệu điện.
Trong ứng dụng cân bồn hoặc cân phễu, tải cần được truyền tới cảm biến đúng phương và bộ gá phải hạn chế lực ngang, rung, xoắn hoặc mô-men uốn ngoài thiết kế. Với hệ thống có nhiều load cell, tín hiệu có thể được tập trung qua hộp nối trước khi đưa về bộ hiển thị hoặc weight transmitter. Việc lựa chọn số lượng cảm biến, bộ gá và tải danh định phải tính đến tổng tải thực tế, khối lượng kết cấu, tải động và hệ số an toàn của hệ thống.
Khi lựa chọn FCAX30 chính hãng, người dùng nên đối chiếu đúng model, tải danh định, cấu hình cáp và yêu cầu kết nối của bộ điện tử cân để đảm bảo khả năng tương thích trong hệ thống. Việc sử dụng đúng cảm biến và phụ kiện lắp đặt giúp duy trì độ ổn định phép đo, giảm sai số do cơ khí và nâng cao độ tin cậy khi vận hành lâu dài.
Khách hàng có nhu cầu mua cảm biến load cell Laumas FCAX30, tư vấn lựa chọn bộ hiển thị, weight transmitter hoặc giải pháp kết nối phù hợp có thể đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien. Sản phẩm được tư vấn đúng model và cấu hình theo yêu cầu ứng dụng thực tế.
FCAX30 là phiên bản dầm chịu uốn của dòng FCAX. Theo phân loại của Laumas, các mức tải 30, 50, 75, 150, 300 và 500 kg của dòng này là bending beam, trong khi các mức tải lớn hơn 750, 1000 và 1500 kg sử dụng nguyên lý shear beam.
Tải danh định của FCAX30 là 30 kg. Khi lựa chọn cảm biến cho máy hoặc hệ thống cân, cần tính cả tải vật liệu, tải của cơ cấu cơ khí và các tải động có thể xuất hiện trong vận hành.
FCAX30 có thân thép không gỉ AISI 420 và cấp bảo vệ IP68, nhờ đó phù hợp với nhiều môi trường công nghiệp có bụi hoặc độ ẩm. Tuy nhiên, chất lượng lắp đặt, đầu nối cáp và khả năng bảo vệ của các thiết bị điện tử đi kèm cũng phải đáp ứng điều kiện môi trường thực tế.
Cấu hình cơ bản sử dụng EXC+, EXC-, SIG+ và SIG- cùng SHIELD. Theo tài liệu FCAX, màu tương ứng là đỏ cho EXC+, đen cho EXC-, xanh lá cho SIG+ và trắng cho SIG-. Với phiên bản có đường REF./SENSE, dây xanh dương và vàng được sử dụng cho hai đường sense tương ứng.
Không. FCAX30 là load cell strain gauge tín hiệu mV/V và nhận điện áp kích thích từ bộ hiển thị cân, transmitter hoặc thiết bị đọc load cell tương thích. Không được cấp trực tiếp điện áp lưới AC vào cảm biến.
Tải trọng làm dầm đàn hồi của cảm biến biến dạng, khiến điện trở các strain gauge thay đổi. Cầu Wheatstone chuyển sự thay đổi này thành tín hiệu điện vi sai, sau đó bộ điện tử cân khuếch đại, chuyển đổi A/D và tính toán để hiển thị giá trị khối lượng hoặc lực.
Bản thân FCAX30 xuất tín hiệu analog mức thấp dạng mV/V nên thông thường không đấu trực tiếp vào ngõ vào PLC tiêu chuẩn. Cảm biến được kết nối với weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell; thiết bị trung gian sau đó có thể truyền giá trị trọng lượng tới PLC/HMI/SCADA qua tín hiệu analog hoặc giao thức truyền thông tương ứng với model thiết bị được chọn.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Chất liệu | Loads cell | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FTK75 | 75 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK150 | 150 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK300 | 300 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1 |
| FTK1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTP75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP2000 | 2000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP3000 | 3000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP5000 | 5000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP10000 | 10000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 3.8 |
| FTP1000DOP | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.93 |
| FTP6000DOP | 6000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.54 |
| FT-P300 | 300 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.8 |
| FT-P500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FTKL500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1500 | 1500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTKL5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTZ500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.5 |
| FTZA500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA7500 | 7500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA10000 | 10000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FCAX30 | 30 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX50 | 50 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FTH5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 15.5 |
| FTH10000 | 10000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 16.2 |
| Tải danh định | 30 kg |
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu uốn (bending beam) |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ AISI 420 |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ hoạt động | -20 °C đến +50 °C |
| Độ trôi tại tải danh định trong 30 phút | 0,02% |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Điện trở đầu vào | 400 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Chiều dài cáp | 5 m |
| Trọng lượng | 0,6 kg |
| Kích thước | 136,5×30×45 mm |