| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FCAX1500 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 7,392,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 8,131,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FCAX1500 | Cảm biến lực dầm chịu cắt Laumas FCAX1500 là load cell dạng shear beam thuộc dòng FCAX của Laumas, được thiết kế cho các hệ thống cân công nghiệp cần đo tải đến 1500 kg. Cảm biến sử dụng thân thép không gỉ AISI 420, kết cấu dầm chịu cắt và cầu strain gauge để chuyển đổi tải trọng cơ học thành tín hiệu điện vi sai phục vụ đo lường, định lượng và điều khiển tự động.
Laumas là thương hiệu Italia chuyên về công nghệ cân và định lượng công nghiệp, cung cấp load cell, bộ hiển thị cân, weight transmitter, bộ số hóa và phụ kiện lắp đặt cho nhiều loại máy và dây chuyền sản xuất. Trong dòng FCAX, các phiên bản 750 kg, 1000 kg và 1500 kg sử dụng nguyên lý shear beam; vì vậy model FCAX1500 phù hợp với các hệ thống cần khả năng chịu tải cao hơn nhóm bending beam của cùng dòng.
Dòng FCAX được chế tạo theo tiêu chuẩn OIML R60, có cấp bảo vệ IP68 và sai số tổng hợp thấp. Những đặc điểm này giúp FCAX1500 đáp ứng tốt các ứng dụng cân bồn, cân phễu, bàn cân, cân định lượng và mô-đun cân trong môi trường công nghiệp.
Laumas FCAX1500 kết hợp kết cấu shear beam tải 1500 kg với thân thép không gỉ AISI 420, thích hợp cho các hệ thống cần độ ổn định cao, khả năng chịu tải tốt và vận hành bền bỉ trong điều kiện công nghiệp.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu cắt (shear beam) |
| Tải danh định | 1500 kg |
| Vật liệu thân | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±0,4% |
| Ảnh hưởng nhiệt độ đến điểm zero | 0,002%/°C |
| Ảnh hưởng nhiệt độ đến độ nhạy | 0,002%/°C |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ hoạt động | -20 °C đến +50 °C |
| Độ trôi tại tải danh định trong 30 phút | 0,02% |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±5 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Cân bằng zero | ±1% |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% toàn thang |
| Độ võng tại tải danh định | 0,4 mm |
| Chiều dài cáp | 5 m |
| Đường kính cáp | 5 mm |
| Cấu tạo cáp | 4 hoặc 6 lõi × 0,22 mm² |
| Kích thước tổng thể | 136,5 × 30 × 45 mm |
| Tiêu chuẩn sản xuất | OIML R60 |
Load cell FCAX1500 được lắp giữa kết cấu đỡ và điểm nhận tải sao cho lực truyền qua cảm biến đúng phương thiết kế. Vùng gá phải được cố định chắc chắn, còn đầu nhận tải phải truyền lực thông qua bộ gá phù hợp để hạn chế tải ngang, lệch tâm, xoắn, mô-men uốn và va đập ngoài ý muốn.
Laumas liệt kê nhiều dòng bộ gá tương thích với FCAX như TFGP, TFGP2000, TFPV, TFPVZ, TFPV2000, TFAST và TFFSB. Việc chọn bộ gá cần căn cứ vào kết cấu máy, số lượng load cell, loại tải và phương thức truyền lực thực tế.
Về kết nối điện, thiết bị điện tử cân cấp điện áp kích thích qua EXC+ và EXC-, đồng thời nhận tín hiệu đo qua SIG+ và SIG-. Theo sơ đồ cáp của dòng FCAX, +SIGNAL dùng dây xanh lá, +EXCITATION dùng dây đỏ, -SIGNAL dùng dây trắng và -EXCITATION dùng dây đen. Với cấu hình có đường sense, +REF./SENSE dùng dây xanh dương và -REF./SENSE dùng dây vàng; SHIELD đi cùng cáp để hỗ trợ chống nhiễu điện từ.
.webp)
Khi tải trọng tác động lên cảm biến shear beam FCAX1500, thân cảm biến xuất hiện biến dạng đàn hồi rất nhỏ tại vùng chịu cắt. Các strain gauge được gắn tại vùng đo thay đổi điện trở theo biến dạng cơ học và được bố trí thành cầu Wheatstone.
Bộ hiển thị cân hoặc weight transmitter cấp điện áp kích thích vào cầu Wheatstone thông qua EXC+ và EXC-. Khi không tải, cầu được cân bằng gần mức zero; khi có tải, sự thay đổi điện trở của các strain gauge làm cầu mất cân bằng và tạo ra tín hiệu điện vi sai tại SIG+ và SIG-. Tín hiệu này có mức mV/V và tỷ lệ với tải tác động lên cảm biến.
Tại bộ điện tử cân, tín hiệu analog được khuếch đại và lọc trước khi chuyển đổi A/D. Bộ xử lý sau đó thực hiện hiệu chuẩn, zero, tare, lọc số và tính toán trọng lượng. Giá trị cuối cùng có thể hiển thị trực tiếp hoặc truyền đến PLC, HMI và SCADA thông qua giao diện của bộ điều khiển cân hoặc weight transmitter được lựa chọn.
.webp)
Với dải tải 1500 kg, load cell Laumas FCAX1500 phù hợp cho nhiều hệ thống cân công nghiệp cần khả năng chịu tải cao và tích hợp dễ dàng vào kết cấu máy.
Khi lựa chọn FCAX1500 chính hãng, cần xác định đúng tổng tải hệ thống, số lượng load cell, khối lượng kết cấu, tải động, bộ gá và thiết bị điện tử cân. Lắp đặt đúng kỹ thuật giúp tải truyền đúng phương, hạn chế lực phụ và duy trì độ chính xác cũng như tuổi thọ của cảm biến.
Khách hàng cần mua cảm biến load cell Laumas FCAX1500, lựa chọn bộ gá, bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc giải pháp tích hợp phù hợp có thể đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ lựa chọn đúng model và cấu hình theo yêu cầu hệ thống cân thực tế.
FCAX1500 là load cell dầm chịu cắt, tức shear beam. Trong dòng FCAX, các mức tải 750 kg, 1000 kg và 1500 kg sử dụng kết cấu shear beam.
FCAX1500 có tải danh định 1500 kg. Khi thiết kế hệ thống cần tính cả tải vật liệu, khối lượng kết cấu, tải động và hệ số an toàn chứ không chỉ căn cứ vào khối lượng hàng cần cân.
Thân cảm biến được chế tạo từ thép không gỉ AISI 420, mang lại độ bền cơ học phù hợp cho nhiều ứng dụng cân công nghiệp.
FCAX1500 có cấp bảo vệ IP68. Khả năng bảo vệ của toàn bộ hệ thống còn phụ thuộc vào hộp nối, đầu cáp, thiết bị điện tử và phương pháp thi công thực tế.
FCAX1500 là load cell strain gauge với tín hiệu đầu ra danh định dạng mV/V. Tín hiệu này cần được xử lý bằng bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell tương thích.
Có. FCAX1500 phù hợp với cân bồn, cân silo và cân phễu khi số lượng cảm biến, bộ gá và tải danh định được lựa chọn đúng với kết cấu và tải trọng thực tế.
Có, nhưng thông thường FCAX1500 không kết nối trực tiếp vào ngõ vào PLC tiêu chuẩn. Load cell được nối với weight transmitter hoặc bộ điều khiển cân để khuếch đại, chuyển đổi và xử lý tín hiệu; sau đó dữ liệu trọng lượng được truyền tới PLC bằng giao diện mà thiết bị điện tử đó hỗ trợ.
Không. Load cell FCAX1500 là phần tử đo thụ động và nhận điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân tương thích. Tuyệt đối không cấp trực tiếp điện áp lưới AC vào cảm biến.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Chất liệu | Loads cell | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FTK75 | 75 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK150 | 150 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK300 | 300 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1 |
| FTK1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTP75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP2000 | 2000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP3000 | 3000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP5000 | 5000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP10000 | 10000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 3.8 |
| FTP1000DOP | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.93 |
| FTP6000DOP | 6000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.54 |
| FT-P300 | 300 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.8 |
| FT-P500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FTKL500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1500 | 1500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTKL5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTZ500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.5 |
| FTZA500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA7500 | 7500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA10000 | 10000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FCAX30 | 30 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX50 | 50 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FTH5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 15.5 |
| FTH10000 | 10000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 16.2 |
| Tải danh định | 1500 kg |
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu cắt (shear beam) |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ AISI 420 |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±0,4% |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ hoạt động | -20 °C đến +50 °C |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% toàn thang |
| Chiều dài cáp | 5 m |
| Trọng lượng | 0,7 kg |
| Kích thước | 136,5×30×45 mm |