| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FTH10000 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 19,200,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 21,120,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FTH10000 | Cảm biến lực dầm chịu cắt Laumas FTH10000 là load cell shear beam thuộc dòng FTH của Laumas, được thiết kế cho các hệ thống cân tải trọng lớn và đặc biệt phù hợp với ứng dụng cân lắp trên phương tiện. Model FTH10000 có tải danh định 10.000 kg, sử dụng thân thép AISI 4340 mạ niken và nguyên lý strain gauge để chuyển đổi tải trọng cơ học thành tín hiệu điện tỷ lệ.
Laumas là thương hiệu Italia chuyên phát triển các giải pháp đo trọng lượng và tự động hóa cân công nghiệp. Danh mục của hãng gồm load cell, bộ hiển thị cân, weight transmitter, bộ số hóa và các thiết bị xử lý tín hiệu phục vụ cân bồn, cân máy, cân phương tiện và hệ thống định lượng.
Dòng FTH được Laumas phát triển với các mức tải 5.000 kg và 10.000 kg. Nhờ cấu trúc shear beam, cấp bảo vệ IP68 và thiết kế cơ khí chắc chắn, FTH10000 thích hợp cho các hệ thống cần đo tải trọng lớn trong môi trường công nghiệp.
Laumas FTH10000 nổi bật nhờ khả năng đo tải lớn, kết cấu shear beam bền chắc và tín hiệu mV/V tiêu chuẩn cho hệ thống cân strain gauge. Cảm biến có thể kết hợp với bộ hiển thị, transmitter hoặc bộ số hóa để tạo thành một hệ thống đo trọng lượng hoàn chỉnh.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu cắt (shear beam) |
| Tải danh định | 10.000 kg |
| Vật liệu thân | Thép AISI 4340 mạ niken |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,1% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 1 mV/V ±0,5% |
| Ảnh hưởng nhiệt độ đến điểm zero | 0,005%/°C |
| Ảnh hưởng nhiệt độ đến độ nhạy | 0,005%/°C |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến +70 °C |
| Độ trôi tại tải danh định trong 30 phút | 0,1% |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Điện trở đầu vào | 400 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 352 Ω ±3 Ω |
| Cân bằng zero | ±2% |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% toàn thang |
| Độ võng tại tải danh định | 0,4 mm |
| Chiều dài cáp | 10 m |
| Đường kính cáp | 6 mm |
| Cấu tạo cáp | 6 lõi × 0,24 mm², có SHIELD |
Load cell FTH10000 được lắp giữa kết cấu chịu tải và điểm truyền lực sao cho lực tác động đúng theo hướng thiết kế. Vùng gá cảm biến cần được cố định chắc chắn, đồng thời kết cấu cơ khí phải hạn chế lực ngang, lệch tâm, xoắn, mô-men uốn và va đập có thể làm sai lệch kết quả đo hoặc gây quá tải cho phần tử đàn hồi.
FTH10000 sử dụng cáp 6 lõi cùng SHIELD. Theo sơ đồ kết nối của dòng FTH, +EXCITATION sử dụng dây đỏ, -EXCITATION sử dụng dây đen, +SIGNAL sử dụng dây xanh lá, -SIGNAL sử dụng dây trắng, +REF./SENSE sử dụng dây xanh dương và -REF./SENSE sử dụng dây vàng. Các đường REF./SENSE giúp thiết bị đọc giám sát điện áp kích thích thực tế tại cảm biến và hỗ trợ bù ảnh hưởng sụt áp trên đường cáp.
.webp)
Khi tải trọng tác động lên dầm chịu cắt FTH10000, phần tử đàn hồi bằng thép xuất hiện biến dạng rất nhỏ tại vùng chịu cắt. Các strain gauge được gắn tại vị trí đo thay đổi điện trở tương ứng với mức biến dạng này và được liên kết thành cầu Wheatstone.
Bộ điện tử cân cung cấp điện áp kích thích qua EXC+ và EXC-. Khi tải thay đổi, cầu Wheatstone mất cân bằng và sinh ra tín hiệu điện vi sai qua SIG+ và SIG-. Với cấu hình 6 dây, các đường REF./SENSE theo dõi điện áp kích thích tại load cell để thiết bị đọc có thể bù ảnh hưởng của sụt áp trên cáp.
Tín hiệu mV/V từ cảm biến được đưa tới bộ hiển thị, weight transmitter hoặc bộ số hóa để khuếch đại, lọc và chuyển đổi A/D. Sau bước hiệu chuẩn, Zero, Tare và xử lý số, hệ thống tính toán giá trị trọng lượng. Dữ liệu này có thể hiển thị tại chỗ hoặc truyền tới PLC, HMI và SCADA nếu thiết bị điện tử cân hỗ trợ giao diện tương ứng.
.webp)
Ứng dụng đặc trưng của cảm biến tải Laumas FTH10000 là hệ thống cân lắp trên phương tiện. Dải tải lớn cũng cho phép cảm biến được xem xét cho những kết cấu cân công nghiệp chuyên dụng khi phương pháp gá lắp, phân bố tải và điều kiện vận hành phù hợp.
Khi lựa chọn FTH10000 chính hãng, cần xác định đúng tải làm việc, tải động, số lượng cảm biến, cách phân bố lực, kết cấu bộ gá và thiết bị điện tử cân. Thiết kế cơ khí đúng giúp tải truyền đúng phương, hạn chế lực phụ và duy trì khả năng đo ổn định trong quá trình vận hành.
Khách hàng có nhu cầu mua cảm biến load cell Laumas FTH10000, bộ hiển thị cân, weight transmitter, bộ số hóa hoặc phụ kiện tích hợp phù hợp có thể đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn đúng model và cấu hình theo yêu cầu hệ thống.
FTH10000 là cảm biến lực dạng dầm chịu cắt, hay shear beam. Phần tử đàn hồi biến dạng tại vùng chịu cắt khi nhận tải và strain gauge chuyển sự biến dạng đó thành tín hiệu điện.
FTH10000 có tải danh định 10.000 kg. Khi thiết kế hệ thống phải tính đến tải của kết cấu, tải động, số lượng load cell và mức phân bố tải thực tế lên từng cảm biến.
Thân cảm biến sử dụng thép AISI 4340 mạ niken, phù hợp với các ứng dụng cân tải lớn yêu cầu kết cấu cơ khí chắc chắn.
Có. Cân lắp trên phương tiện là ứng dụng được Laumas xác định trực tiếp cho dòng FTH, bao gồm các phiên bản 5.000 kg và 10.000 kg.
FTH10000 có cấp bảo vệ IP68. Mức bảo vệ của toàn bộ hệ thống vẫn phụ thuộc vào chất lượng lắp đặt, hộp nối, đường cáp và cấp bảo vệ của thiết bị điện tử đi kèm.
Các đường REF./SENSE hồi tiếp điện áp kích thích thực tế tại load cell về bộ điện tử cân. Cấu hình này hỗ trợ thiết bị đọc bù ảnh hưởng sụt áp trên đường cáp, đặc biệt hữu ích với cáp tín hiệu dài.
Tín hiệu của FTH10000 là tín hiệu mV/V mức thấp nên thường cần qua weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell. Thiết bị trung gian sẽ khuếch đại, chuyển đổi và xử lý giá trị cân trước khi truyền dữ liệu tới PLC.
Không. Load cell FTH10000 là phần tử đo thụ động và chỉ nhận điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân tương thích. Tuyệt đối không cấp nguồn lưới AC trực tiếp vào cảm biến.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Chất liệu | Loads cell | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FTK75 | 75 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK150 | 150 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK300 | 300 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1 |
| FTK1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTP75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP2000 | 2000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP3000 | 3000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP5000 | 5000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP10000 | 10000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 3.8 |
| FTP1000DOP | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.93 |
| FTP6000DOP | 6000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.54 |
| FT-P300 | 300 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.8 |
| FT-P500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FTKL500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1500 | 1500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTKL5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTZ500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.5 |
| FTZA500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA7500 | 7500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA10000 | 10000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FCAX30 | 30 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX50 | 50 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FTH5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 15.5 |
| FTH10000 | 10000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 16.2 |
| Tải danh định | 10000 kg |
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu cắt (shear beam) |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép AISI 4340 mạ niken |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,1% |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 1 mV/V ±0,5% |
| Điện trở đầu vào | 400 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 352 Ω ±3 Ω |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến +70 °C |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Chiều dài cáp | 10 m |
| Trọng lượng | 16,2 kg |