| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FTP1500 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 5,632,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 6,195,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FTP1500 là cảm biến tải trọng thuộc dòng FTP của Laumas, sử dụng kết cấu shear beam - dầm chịu cắt. Đây là phiên bản dành cho các hệ thống cân công nghiệp như cân bồn, cân phễu, bệ cân, con lăn, hệ thống định lượng và các cụm cân tích hợp trong dây chuyền tự động hóa.
Laumas là thương hiệu Italia chuyên phát triển giải pháp cân và định lượng công nghiệp. Danh mục của hãng gồm load cell, bộ gá cơ khí, hộp nối, bộ hiển thị cân, weight transmitter, bộ số hóa và nhiều thiết bị phục vụ kết nối hệ thống cân với PLC, HMI hoặc SCADA. Dòng FTP có cả phiên bản bending beam và shear beam; FTP1500 thuộc nhóm shear beam.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Tải trọng danh định | 5000 kg |
| Kiểu cảm biến | Shear beam - dầm chịu cắt |
| Vật liệu thân | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | Tối đa ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Tùy chọn bảo vệ | IP69K theo yêu cầu đối với phiên bản shear beam |
| Cấp chính xác | C3 theo OIML R 60 |
Load cell FTP1500 dạng shear beam được thiết kế để đo tải thông qua biến dạng đàn hồi tại vùng chịu cắt. Kiểu kết cấu này phù hợp với các hệ thống cân công nghiệp cần cảm biến chắc chắn, ổn định và thuận tiện khi bố trí dưới bồn, phễu hoặc bệ cân.
Cảm biến tải trọng Laumas FTP1500 có chức năng chuyển đổi lực cơ học tác động lên kết cấu cân thành tín hiệu điện tỷ lệ với tải. Trong cấu hình lắp đặt điển hình, một đầu load cell được cố định chắc chắn vào kết cấu đỡ, còn đầu nhận lực tiếp nhận tải thông qua bộ gá hoặc cơ cấu truyền lực phù hợp.
Khi bồn, phễu, bệ cân hoặc kết cấu cần cân tác động lực lên FTP1500, vùng shear của phần tử đàn hồi biến dạng rất nhỏ. Các strain gauge bên trong cảm nhận biến dạng và thay đổi điện trở, tạo tín hiệu điện vi sai để thiết bị cân xử lý.
Trong hệ thống cân nhiều điểm đỡ, các FTP1500 có thể được kết nối về hộp nối load cell trước khi tín hiệu được đưa tới bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa.
.webp)
Load cell shear beam hoạt động dựa trên biến dạng đàn hồi tại vùng chịu cắt của phần tử đo. Khi tải được truyền tới FTP1500, thân cảm biến biến dạng rất nhỏ trong giới hạn đàn hồi. Các strain gauge gắn tại vùng đo thay đổi điện trở theo mức biến dạng này.
Các strain gauge được bố trí thành cầu Wheatstone. Thiết bị điện tử cân cấp điện áp kích thích cho cầu đo và nhận lại tín hiệu vi sai từ load cell. Tín hiệu analog mức thấp sau đó được khuếch đại, chuyển đổi A/D và đưa vào khối xử lý trọng lượng.
Thiết bị điện tử thực hiện các chức năng như hiệu chuẩn, zero, lọc nhiễu và tính toán để tạo ra giá trị trọng lượng. Kết quả có thể hiển thị trực tiếp hoặc được truyền tới hệ thống tự động hóa thông qua giao diện của weight transmitter, bộ số hóa hoặc bộ điều khiển cân.
.webp)
Nhờ cảm biến lực dầm chịu cắt FTP1500, sản phẩm phù hợp với nhiều bài toán cân và định lượng trong nhà máy.
Độ chính xác của FTP1500 phụ thuộc nhiều vào thiết kế cơ khí. Bề mặt cố định cảm biến phải đủ cứng, tải cần được truyền theo đúng phương thiết kế và load cell không nên chịu lực ngang, tải lệch tâm, mô-men xoắn hoặc va đập ngoài ý muốn.
Trong hệ thống cân bồn hoặc phễu, cần kiểm soát ảnh hưởng của đường ống, ống mềm và các liên kết phụ để chúng không tạo lực ký sinh lên kết cấu cân. Nếu sử dụng nhiều load cell, tải phải được phân bố hợp lý giữa các điểm đỡ và hệ thống cần được hiệu chuẩn sau khi hoàn thiện phần cơ khí.
Cáp tín hiệu nên đi riêng với cáp motor, biến tần và đường dây động lực để hạn chế nhiễu điện từ. SHIELD và các đường sense nếu sử dụng phải được xử lý theo đúng manual của thiết bị cân. Không tự thay đổi hoặc suy đoán sơ đồ đấu nối khi chưa đối chiếu tài liệu đúng phiên bản.
Load cell chỉ nhận điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân, không sử dụng nguồn điện lưới trực tiếp. Khi đấu nối hoặc bảo trì cần ngắt và cô lập nguồn của bộ hiển thị, transmitter hoặc bộ số hóa trước khi thao tác.
Khi lựa chọn Laumas FTP1500 chính hãng, khách hàng nên xác định đồng thời tải làm việc, tải động, số lượng điểm đỡ, loại bộ gá, hộp nối và thiết bị xử lý tín hiệu. Lựa chọn đúng toàn bộ cụm cân giúp hệ thống vận hành ổn định, thuận lợi cho hiệu chuẩn và giảm sai số phát sinh từ phần cơ khí.
Khách hàng cần mua load cell FTP1500 5000 kg, bộ gá tương thích hoặc thiết bị điện tử cân Laumas có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng cấu hình, kiểm tra sản phẩm chính hãng và nhận báo giá phù hợp với ứng dụng thực tế.
FTP1500 là cảm biến tải trọng thuộc dòng FTP của Laumas, sử dụng kết cấu shear beam hay dầm chịu cắt.
FTP1500 có tải trọng danh định 5000 kg. Khi thiết kế hệ thống cần tính thêm tải động, tải phân bố không đều, va đập và hệ số an toàn.
Thân cảm biến được chế tạo từ thép không gỉ AISI 420, phù hợp với nhiều hệ thống cân công nghiệp cần độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn.
FTP1500 thuộc nhóm shear beam của dòng FTP và có cấp bảo vệ IP68. Laumas cũng cung cấp tùy chọn IP69K theo yêu cầu cho nhóm shear beam.
Dòng FTP được Laumas công bố với cấp chính xác C3 theo OIML R 60.
Tải trọng tạo biến dạng đàn hồi tại vùng chịu cắt. Strain gauge thay đổi điện trở, cầu Wheatstone tạo tín hiệu điện vi sai và thiết bị điện tử cân chuyển đổi tín hiệu này thành giá trị trọng lượng.
Có. Load cell FTP1500 phù hợp cho bồn, phễu, platform và nhiều kết cấu cân nhiều điểm đỡ khi tải trọng và bộ gá được tính toán đúng.
Có. Các load cell có thể được bố trí tại nhiều điểm đỡ và kết nối qua hộp nối trước khi đưa tín hiệu tới thiết bị điện tử cân.
Thông thường cần sử dụng weight transmitter, bộ số hóa hoặc bộ điều khiển cân để cấp kích thích cho load cell, xử lý tín hiệu mức thấp và cung cấp dữ liệu phù hợp cho PLC.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Chất liệu | Loads cell | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FTK75 | 75 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK150 | 150 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK300 | 300 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1 |
| FTK1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTP75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP2000 | 2000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP3000 | 3000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP5000 | 5000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP10000 | 10000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 3.8 |
| FTP1000DOP | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.93 |
| FTP6000DOP | 6000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.54 |
| FT-P300 | 300 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.8 |
| FT-P500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FTKL500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1500 | 1500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTKL5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTZ500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.5 |
| FTZA500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA7500 | 7500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA10000 | 10000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FCAX30 | 30 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX50 | 50 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FTH5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 15.5 |
| FTH10000 | 10000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 16.2 |
| Tải trọng danh định | 1500 kg |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ AISI 420 |
| Cấp chính xác | C3 theo OIML R60, 3000 khoảng chia kiểm định |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Độ nhạy danh định | 2 mV/V ±0,4% |
| Điện trở đầu vào | 385 Ω ±10 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Điện trở cách điện | ≥ 5000 MΩ |
| Điện áp kích thích tối đa | 15 V |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Cáp kết nối | Dài 5 m, đường kính 5 mm, 6 lõi × 0,25 mm² |
| Trọng lượng | 0,9 kg |