| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FTZ2000 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 6,336,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 6,969,600 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FTZ2000 | Cảm biến lực dầm chịu cắt Laumas FTZ2000 là load cell dạng shear beam thuộc dòng FTZ của Laumas, được thiết kế để chuyển đổi tải trọng cơ học thành tín hiệu điện phục vụ các hệ thống cân và định lượng công nghiệp. Phiên bản FTZ2000 có tải trọng danh định 2000 kg, thân bằng thép không gỉ 17-4 PH, phù hợp với bồn, phễu, silo, bệ cân, máy trộn và nhiều kết cấu cần giám sát trọng lượng.
Laumas là thương hiệu Italia chuyên về thiết bị cân và định lượng công nghiệp. Hãng phát triển đồng bộ load cell, bộ gá cơ khí, hộp nối, bộ hiển thị cân, weight transmitter và các thiết bị xử lý tín hiệu, giúp xây dựng hệ thống cân từ phần tử đo đến khâu hiển thị và tích hợp tự động hóa.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu cắt, shear beam |
| Tải trọng danh định | 2000 kg |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Sai số tổng hợp | Tối đa ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Cấp chính xác | C3 theo OIML R 60 |
Laumas FTZ2000 sử dụng cấu trúc load cell shear beam 2000 kg, trong đó tải trọng tạo ra biến dạng đàn hồi có kiểm soát tại vùng chịu cắt. Kiểu kết cấu này phù hợp với nhiều hệ thống cân công nghiệp nhờ khả năng lắp tại các điểm đỡ và kết nối thuận tiện với thiết bị điện tử cân.
Đối với cảm biến lực dầm chịu cắt, bộ gá có vai trò quan trọng trong việc truyền lực đúng phương và hạn chế tác động ngoài ý muốn. Các bộ gá TF2000, TF2000Z và TFPS2000 của Laumas có phạm vi ứng dụng đến 2000 kg, phù hợp với nhiều cấu hình sử dụng FTZ2000 trên bồn, phễu, silo hoặc bệ cân.
FTZ2000 là load cell strain gauge thụ động. Bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa cấp điện áp kích thích cho cầu Wheatstone bên trong cảm biến qua EXC+ và EXC-, đồng thời nhận tín hiệu vi sai từ load cell qua SIG+ và SIG-.
Nếu cấu hình cảm biến và thiết bị đọc hỗ trợ đường REF./SENSE, các đường này chỉ được đấu theo đúng datasheet hoặc manual của phiên bản thực tế. SHIELD của cáp tín hiệu cần được xử lý theo hướng dẫn kỹ thuật nhằm giảm ảnh hưởng của nhiễu điện từ. Không tự suy đoán màu dây, số chân hoặc terminal khi chưa đối chiếu tài liệu chính thức của FTZ2000.
.webp)
Khi tải trọng được truyền đúng hướng qua bộ gá tới FTZ2000, phần tử đàn hồi dạng shear beam xuất hiện biến dạng rất nhỏ tại vùng chịu cắt. Các strain gauge liên kết với phần tử đàn hồi thay đổi điện trở tương ứng với mức biến dạng và được bố trí thành cầu Wheatstone.
Khi được thiết bị điện tử cân cấp điện áp kích thích, cầu Wheatstone tạo ra tín hiệu analog vi sai tỷ lệ với tải trọng. Tín hiệu này được khuếch đại, chuyển đổi A/D và xử lý bằng các chức năng hiệu chuẩn, zero, tare, lọc và tính toán để tạo thành giá trị trọng lượng.
.webp)
FTZ2000 phù hợp cho cân bồn, cân phễu, cân silo và bệ cân công nghiệp, máy trộn, hệ thống cấp liệu, cân nguyên liệu và các kết cấu cần đo tải trong dây chuyền sản xuất.
Bộ gá TF2000 và TF2000Z được thiết kế cho bồn, phễu và platform, hỗ trợ bù sai lệch giữa các mặt đỡ của kết cấu. Với các ứng dụng có rung động hoặc bộ phận chuyển động, TFPS2000 có cơ cấu hạn chế lực ngang và chống lật, đồng thời hỗ trợ bù sai lệch và điều chỉnh chiều cao.
Trong hệ thống cân nhiều điểm đỡ, nhiều FTZ2000 có thể được bố trí dưới cùng một kết cấu và kết nối qua hộp nối trước khi đưa tín hiệu tới thiết bị xử lý trọng lượng. Độ chính xác của hệ thống hoàn chỉnh còn phụ thuộc vào phân bố tải, bộ gá, độ cứng kết cấu, chống nhiễu và quy trình hiệu chuẩn.
Khi lựa chọn FTZ2000 chính hãng, cần xác định tải trọng vận hành, tải động, số điểm đỡ, hệ số an toàn, bộ gá và thiết bị điện tử cân đi kèm. thietbicodien hỗ trợ khách hàng đối chiếu model và lựa chọn cấu hình Laumas phù hợp cho từng ứng dụng cân công nghiệp.
Quý khách cần mua Laumas FTZ2000, nhận báo giá hoặc tư vấn kỹ thuật có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ lựa chọn sản phẩm chính hãng và cấu hình phù hợp.
FTZ2000 là load cell dạng dầm chịu cắt shear beam thuộc dòng FTZ của Laumas, dùng để chuyển đổi tải trọng cơ học thành tín hiệu điện cho hệ thống cân.
FTZ2000 có tải trọng danh định 2000 kg. Dòng FTZ còn có các phiên bản 500 kg, 1000 kg và 5000 kg.
Thân cảm biến được chế tạo từ thép không gỉ 17-4 PH, phù hợp với yêu cầu độ bền cơ học trong các ứng dụng cân công nghiệp.
FTZ2000 thuộc dòng FTZ có cấp bảo vệ IP67.
Dòng FTZ được Laumas công bố với cấp chính xác C3 theo OIML R 60.
Có. TF2000 và TF2000Z là các bộ gá Laumas dành cho các load cell shear beam tương thích, trong đó có FTZ, với phạm vi ứng dụng đến 2000 kg.
Có thể sử dụng khi thiết kế cơ khí phù hợp. Bộ gá TFPS2000 được Laumas thiết kế cho silo, máy trộn, bồn và phễu có rung động do các bộ phận chuyển động, đồng thời hỗ trợ hạn chế lực ngang và chống lật.
Không. Load cell chỉ nhận điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân. Điện lưới chỉ được cấp cho bộ hiển thị, weight transmitter hoặc bộ số hóa có nguồn vào phù hợp thông qua thiết bị bảo vệ và cách ly.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Chất liệu | Loads cell | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FTK75 | 75 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK150 | 150 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK300 | 300 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 1 |
| FTK500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1 |
| FTK1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTK5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 1.1 |
| FTP75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP2000 | 2000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTP3000 | 3000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP5000 | 5000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.6 |
| FTP10000 | 10000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 3.8 |
| FTP1000DOP | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.93 |
| FTP6000DOP | 6000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.54 |
| FT-P300 | 300 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.8 |
| FT-P500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FT-P2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.9 |
| FTKL500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.8 |
| FTKL1500 | 1500 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL2000 | 2000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTKL3000 | 3000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTKL5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.7 |
| FTZ500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 0.9 |
| FTZ5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP67 | 1.5 |
| FTZA500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA2000 | 2000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 2.1 |
| FTZA5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA7500 | 7500 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FTZA10000 | 10000 | Thép không gỉ 17-4 PH | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 4.2 |
| FCAX30 | 30 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX50 | 50 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX75 | 75 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX150 | 150 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.6 |
| FCAX300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh uốn (Bending beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX750 | 750 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FCAX1500 | 1500 | Thép không gỉ AISI 420 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 0.7 |
| FTH5000 | 5000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 15.5 |
| FTH10000 | 10000 | Thép mạ niken AISI 4340 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt (Shear beam) | IP68 | 16.2 |
| Tải trọng định mức | 2000 kg |
| Kiểu cảm biến | Dầm chịu cắt (shear beam) |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp chính xác | C3 theo OIML R60 |
| Sai số kết hợp | Tối đa ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 3 mV/V ±0,27% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±3,5 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3,5 Ω |
| Điện trở cách điện | ≥ 5000 MΩ |
| Điện áp kích thích tối đa | 18 V |
| Dải nhiệt độ làm việc | -35 °C đến +65 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải định mức |
| Trọng lượng | 0.9 kg |
| Kích thước | 130 × 31,3 × 31,3 mm |