| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 101 KIT |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,990,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,189,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Combo đồng hồ vạn năng FLUKE 101 KIT là bộ dụng cụ đo điện nhỏ gọn của Fluke, được thiết kế cho các phép kiểm tra điện cơ bản trong bảo trì, sửa chữa điện dân dụng, điện thương mại, HVAC và thiết bị điện. Phiên bản KIT kết hợp đồng hồ Fluke 101 với bộ que đo TL75, pin và dây đeo Smart Strap, giúp kỹ thuật viên mang theo và thao tác thuận tiện hơn khi làm việc tại hiện trường.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo kiểm chuyên nghiệp được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực điện, điện tử và bảo trì công nghiệp. FLUKE 101 KIT có xuất xứ Trung Quốc, hướng tới nhu cầu cần một đồng hồ vạn năng bỏ túi dễ sử dụng nhưng vẫn đáp ứng cấp an toàn đo lường CAT III 600 V.
| Thành phần | Nội dung |
|---|---|
| Đồng hồ đo | Fluke 101 Basic Digital Multimeter |
| Que đo | Bộ que đo TL75 Hard Point Test Lead Set |
| Nguồn pin | 2 pin AAA lắp sẵn |
| Phụ kiện | Smart Strap – dây đeo đa năng có tính năng gắn/treo thuận tiện |
Đây là phiên bản Fluke 101 Kit tiêu chuẩn có Smart Strap; không nên nhầm với bộ Fluke 101/i400E Kit có thêm đầu kẹp dòng AC i400E.
Điểm mạnh của đồng hồ vạn năng Fluke 101 nằm ở thiết kế nhỏ gọn, thao tác đơn giản và tập trung vào các chức năng đo thường dùng. Thiết bị phù hợp cho kỹ thuật viên cần kiểm tra nhanh điện áp, điện trở, tụ điện, tần số hoặc tình trạng thông mạch mà không cần mang theo một đồng hồ kích thước lớn.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp AC | Đến 600 V; dải tần đo AC 40 Hz đến 500 Hz |
| Điện áp DC | Đến 600 V |
| Độ chính xác DC cơ bản | ±(0,5% giá trị đọc + 3 digit) |
| Điện trở | Đến 40,00 MΩ |
| Điện dung | Đến 100,0 µF theo datasheet Fluke 101 |
| Tần số | 10 Hz đến 100 kHz |
| Chu kỳ nhiệm vụ | 0,1% đến 99,9% |
| Kiểm tra thông mạch | Có âm báo |
| Kiểm tra diode | Có |
| Chọn thang đo | Tự động |
| Cấp an toàn | CAT III 600 V |
| Cấp bảo vệ | IP40 theo IEC 60529 |
| Nguồn | 2 pin AAA |
| Kích thước | 130 × 65 × 27 mm |
| Khối lượng | 160 g |
FLUKE 101 KIT sử dụng hai cổng đo chính trên đồng hồ. Que đen TL75 được cắm vào cổng COM, còn que đỏ được cắm vào cổng VΩ dùng cho các phép đo điện áp, điện trở, thông mạch, diode, điện dung, tần số và chu kỳ nhiệm vụ. Khi đo điện áp AC hoặc DC, hai que đo được đặt song song với hai điểm cần kiểm tra. Khi đo điện trở, thông mạch, diode hoặc điện dung, cần thực hiện theo đúng chế độ đo và các yêu cầu an toàn trong hướng dẫn sử dụng.
Fluke 101 không có cổng A hoặc mA chuyên dụng, vì vậy không đo dòng điện trực tiếp bằng cách mắc nối tiếp như những đồng hồ vạn năng có chức năng đo dòng. Người sử dụng không được đưa nguồn điện vào đồng hồ theo cách đấu nối dành cho thang đo dòng.
.webp)
Khi chọn chế độ đo điện áp, tín hiệu điện từ hai que đo đi vào mạch đầu vào của đồng hồ. Mạch đo xử lý tín hiệu theo chức năng đã chọn, tự động xác định thang phù hợp và chuyển kết quả thành giá trị số hiển thị trên màn hình. Với điện áp DC, người dùng có thể kiểm tra nguồn một chiều, bo mạch hoặc mạch điều khiển; với điện áp AC, thiết bị phù hợp cho nhiều phép kiểm tra nguồn điện và thiết bị điện trong phạm vi định mức của đồng hồ.
Ở chế độ điện trở, đồng hồ sử dụng nguồn đo nội bộ để xác định đặc tính điện trở giữa hai đầu que đo. Chế độ kiểm tra thông mạch có còi báo giúp người dùng nhanh chóng xác định dây dẫn, tiếp điểm hoặc đường mạch có liên tục hay bị hở mà không phải liên tục quan sát màn hình.
Chế độ diode hỗ trợ kiểm tra chiều dẫn của diode và đọc điện áp phân cực thuận. Với chức năng đo điện dung, hai que đo được nối tới hai đầu tụ sau khi mạch đã được xử lý an toàn và tụ được xả đúng cách; đồng hồ thực hiện phép đo và hiển thị giá trị điện dung sau khi kết quả ổn định.
Fluke 101 còn hỗ trợ đo tần số đến 100 kHz và đo chu kỳ nhiệm vụ, hữu ích khi kiểm tra một số tín hiệu điều khiển, tín hiệu xung và hệ thống điện – điện tử có tần số nằm trong phạm vi làm việc của thiết bị.
.webp)
Đồng hồ vạn năng bỏ túi Fluke 101 phù hợp cho nhiều công việc kiểm tra và bảo trì cơ bản, đặc biệt khi yêu cầu tính cơ động cao.
Khi lựa chọn Combo đồng hồ vạn năng FLUKE 101 KIT chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng phiên bản bộ sản phẩm, phụ kiện đi kèm và thông số kỹ thuật để tránh nhầm với Fluke 101 bán riêng hoặc Fluke 101/i400E Kit.
Để được tư vấn đúng model, kiểm tra tình trạng hàng và lựa chọn thiết bị đo Fluke phù hợp với nhu cầu thực tế, quý khách có thể đặt mua FLUKE 101 KIT tại thietbicodien. thietbicodien cung cấp thông tin sản phẩm rõ ràng và hỗ trợ lựa chọn thiết bị theo yêu cầu đo kiểm điện thực tế.
FLUKE 101 KIT là bộ sản phẩm gồm đồng hồ Fluke 101, que đo TL75, hai pin AAA lắp sẵn và Smart Strap. Điểm đáng chú ý của phiên bản KIT là Smart Strap hỗ trợ treo hoặc giữ đồng hồ thuận tiện hơn khi thao tác.
Không. Fluke 101 Kit tiêu chuẩn và Fluke 101/i400E Kit là hai cấu hình khác nhau. Phiên bản Fluke 101/i400E Kit mới có đầu kẹp dòng AC i400E trong danh mục phụ kiện đi kèm.
Không. Fluke 101 không có cổng A/mA và không cung cấp thang đo dòng trực tiếp. Hai cổng COM và VΩ được sử dụng cho các chức năng đo mà nhà sản xuất trang bị như điện áp, điện trở, thông mạch, diode, điện dung, tần số và chu kỳ nhiệm vụ.
Đồng hồ có phạm vi đo điện áp AC và DC đến 600 V. Thiết bị được công bố với cấp an toàn CAT III 600 V; khi sử dụng cần tuân thủ đúng giới hạn đo, loại que đo và quy trình an toàn điện.
Có. Thiết bị có chức năng kiểm tra thông mạch kèm âm báo, giúp kỹ thuật viên kiểm tra nhanh dây dẫn, cầu chì, tiếp điểm hoặc đường mạch.
Có. Fluke 101 hỗ trợ đo điện dung và đo tần số, đồng thời có chức năng đo chu kỳ nhiệm vụ. Dải tần số công bố lên đến 100 kHz.
Đồng hồ sử dụng hai pin AAA. Trong cấu hình Fluke 101 Kit, hai pin AAA được cung cấp lắp sẵn theo danh mục bộ sản phẩm của nhà sản xuất.
Sản phẩm phù hợp với kỹ thuật viên điện, kỹ thuật viên HVAC, nhân viên bảo trì và người làm công việc sửa chữa điện – điện tử cần một đồng hồ vạn năng nhỏ gọn CAT III 600 V cho các phép kiểm tra điện cơ bản.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Dải đo điện áp AC | 600,0 mV; 6,000 V; 60,00 V; 600,0 V, tần số 40–500 Hz |
| Dải đo điện áp DC | 6,000 V; 60,00 V; 600,0 V |
| Độ chính xác điện áp DC | ±(0,5% giá trị đọc + 3 digit) |
| Dải đo điện trở | 400,0 Ω; 4,000 kΩ; 40,00 kΩ; 400,0 kΩ; 4,000 MΩ; 40,00 MΩ |
| Dải đo điện dung | 50,00 nF; 500,0 nF; 5,000 µF; 50,00 µF; 500,0 µF; 1000 µF |
| Dải đo tần số | 10 Hz–100 kHz |
| Dải đo chu kỳ nhiệm vụ | 0,1%–99,9% |
| Kiểm tra diode | Có, dải đo 2,000 V |
| Kiểm tra thông mạch | Có âm báo |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 600 V |
| Cấp bảo vệ | IP40 theo IEC 60529 |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến +40 °C |
| Kích thước | 130×65×27 mm |
| Trọng lượng | 160 g |