| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 15B MAX |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 3,060,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 3,366,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX là thiết bị đo điện cầm tay thuộc dòng MAX của Fluke, thương hiệu thiết bị đo lường có nguồn gốc từ Hoa Kỳ. Sản phẩm kế thừa thiết kế của 15B+ và được bổ sung các tiện ích như cảnh báo kết nối sai Input Alert, khả năng đánh thức đồng hồ bằng phím bấm và màn hình có đèn nền, phù hợp cho kỹ thuật viên điện, bảo trì và R&D điện tử.
Model FLUKE 15B MAX hỗ trợ đo điện áp AC/DC, dòng AC/DC, điện trở, thông mạch, diode và điện dung. Theo cấu hình của dòng sản phẩm, 15B MAX tập trung vào các phép đo điện thiết yếu; các chức năng tần số, duty cycle, nhiệt độ, Relative và MIN/MAX thuộc FLUKE 17B MAX chứ không phải 15B MAX.
Sản phẩm có xuất xứ Trung Quốc theo thông tin hàng hóa cung cấp, trong khi Fluke là thương hiệu thiết bị đo của Hoa Kỳ.
Input Alert cảnh báo cắm sai cổng là một trong những điểm nổi bật của FLUKE 15B MAX. Hệ thống cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh giúp người sử dụng nhận biết khi cấu hình dây đo không phù hợp với chức năng đang chọn, từ đó hạn chế thao tác sai có thể làm tác động cầu chì bảo vệ.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải điện áp AC | 6,000 V; 60,00 V; 600,0 V; 1000 V |
| Độ chính xác điện áp AC | ±(1,0% + 3), 40 Hz đến 500 Hz |
| Dải AC mV | 600,0 mV |
| Dải điện áp DC | 6,000 V; 60,00 V; 600,0 V; 1000 V |
| Độ chính xác điện áp DC | ±(0,5% + 3) |
| Dải DC mV | 600,0 mV |
| Dải dòng AC | 400,0 µA đến 10,00 A |
| Dải dòng DC | 400,0 µA đến 10,00 A |
| Dải điện trở | 400,0 Ω đến 40,00 MΩ |
| Ngưỡng thông mạch | 70 Ω |
| Kiểm tra diode | Dải 2,000 V |
| Dải điện dung | 40,00 nF đến 2000 µF |
| Màn hình | 6000 counts, cập nhật 3 lần/giây |
| Đèn nền | Có |
| Điện áp tối đa giữa đầu vào và đất | 600 V |
| Điện áp chênh lệch tối đa giữa V và COM | 1000 V |
| Cầu chì bảo vệ đầu vào mA | 440 mA, 1000 V, tác động nhanh |
| Cầu chì bảo vệ đầu vào A | 11 A, 1000 V, tác động nhanh |
| Cấp an toàn | CAT III 600 V, Pollution Degree 2 |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Nguồn cấp | 2 pin AA, IEC LR6 |
| Thời lượng pin | Tối thiểu 500 giờ |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 40 °C |
| Kích thước | 183 × 91 × 49,5 mm |
| Trọng lượng | 455 g |
Khi đo điện áp, FLUKE 15B MAX được mắc song song với hai điểm cần kiểm tra. Que đen kết nối cổng COM, que đỏ kết nối cổng V/Ω và núm xoay được đặt ở chức năng điện áp AC hoặc DC tương ứng.
Cấu hình này thích hợp để kiểm tra nguồn AC, nguồn DC, bo mạch, adapter, mạch điều khiển, tủ điện và nhiều thiết bị điện tử trong phạm vi điện áp và cấp an toàn cho phép.
Khi đo dòng, đồng hồ phải được mắc nối tiếp với tải. Dòng nhỏ sử dụng đầu vào mA/µA, còn dòng lớn sử dụng đầu vào A. Người vận hành cần kiểm tra vị trí dây đo và chức năng núm xoay trước khi đóng điện cho mạch.
Không được để dây đo tại cổng dòng rồi mắc đồng hồ song song trực tiếp với nguồn điện, vì thao tác này có thể tạo đường dòng lớn và làm tác động cầu chì bảo vệ đầu vào.
Input Alert cung cấp cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh khi phát hiện cấu hình đầu vào không phù hợp. Tính năng này đặc biệt hữu ích sau khi người dùng vừa thực hiện phép đo dòng và chuyển sang một chức năng khác nhưng chưa đưa dây đo về đúng cổng.
Input Alert là lớp hỗ trợ thao tác, không thay thế việc kiểm tra thủ công. Trước mỗi phép đo, người dùng vẫn cần xác nhận cổng dây đo, chức năng núm xoay và phạm vi an toàn của mạch.
Chức năng đo điện trở và kiểm tra thông mạch hỗ trợ kiểm tra dây dẫn, cầu chì, điện trở, tiếp điểm, cuộn dây và đường mạch. Nguồn điện phải được ngắt và mạch phải được xác nhận mất điện trước khi thực hiện.
Chức năng diode cho phép đánh giá sụt áp thuận của diode và hỗ trợ phát hiện một số dạng hư hỏng cơ bản của linh kiện bán dẫn. Linh kiện cần được cô lập khỏi nguồn trước khi kiểm tra.
Dải điện dung đến 2000 µF giúp FLUKE 15B MAX hữu ích trong kiểm tra tụ điện của bo mạch, nguồn và thiết bị điện tử. Tụ phải được ngắt khỏi nguồn và xả điện tích an toàn trước khi đo.
.webp)
Tín hiệu đo đi vào khối bảo vệ đầu vào trước khi được định tuyến theo chức năng và thang đo. Đường dòng sử dụng cầu chì bảo vệ, trong khi các đường điện áp và điện trở có các phần tử bảo vệ phù hợp với thiết kế của thiết bị.
Khi đo điện áp, tín hiệu được đưa qua mạng chia áp và điều hòa trước khi tới bộ chuyển đổi A/D. Khi đo dòng, shunt chuyển dòng điện thành một mức điện áp tỷ lệ để hệ thống xử lý. Khi đo điện trở và thông mạch, đồng hồ sử dụng nguồn đo nội bộ; diode và điện dung sử dụng các mạch front-end riêng.
Dữ liệu sau chuyển đổi A/D được bộ xử lý tính toán và gửi tới màn hình LCD 6000 counts. Bộ xử lý cũng điều khiển Data Hold, đèn nền, Auto Sleep, đánh thức bằng phím và hệ thống Input Alert.
FLUKE 15B MAX không được công bố là đồng hồ True-RMS. Vì vậy không nên mô tả hoặc sử dụng thiết bị như một đồng hồ True-RMS khi ứng dụng yêu cầu đánh giá chính xác dạng sóng AC méo hoặc tải phi tuyến.
.webp)
Cả FLUKE 15B MAX và 17B MAX đều có Input Alert, màn hình 6000 counts, đèn nền, dải điện dung đến 2000 µF và cấp an toàn CAT III 600 V. Tuy nhiên FLUKE 17B MAX bổ sung các chức năng đo tần số, duty cycle và nhiệt độ.
FLUKE 17B MAX còn có Relative và MIN/MAX, trong khi những chức năng này không được trang bị trên FLUKE 15B MAX. Vì vậy 15B MAX phù hợp khi nhu cầu chính tập trung vào điện áp, dòng, điện trở, thông mạch, diode và điện dung.
Khi sử dụng đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX, cần kiểm tra tình trạng dây đo, chọn đúng cổng, đúng chức năng và bảo đảm mạch nằm trong phạm vi CAT III 600 V hoặc giới hạn áp dụng của phép đo.
Đối với điện trở, thông mạch, diode và điện dung, phải ngắt nguồn và xác nhận mất điện trước khi đo. PE của hệ thống phải nối trực tiếp từ thanh tiếp địa tới vỏ thiết bị, không được đưa qua đồng hồ.
Khi lựa chọn FLUKE 15B MAX chính hãng, khách hàng nên đối chiếu đúng phiên bản và phụ kiện đi kèm. Các cấu hình khác nhau có thể được cung cấp que đo tiêu chuẩn hoặc que đo đầu mảnh phù hợp công việc kiểm tra bo mạch.
Khách hàng cần mua đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn kỹ thuật, lựa chọn cấu hình và nhận báo giá.
Không. FLUKE 15B MAX không được trang bị True-RMS. Nếu ứng dụng yêu cầu đo chính xác dạng sóng AC méo hoặc tải phi tuyến, cần lựa chọn model True-RMS phù hợp.
Thiết bị hỗ trợ đo điện áp AC/DC, dòng AC/DC, điện trở, thông mạch, diode và điện dung.
Không. Chức năng tần số thuộc FLUKE 17B MAX; FLUKE 15B MAX không được trang bị chức năng này.
Không. Đo nhiệt độ là chức năng của FLUKE 17B MAX, không phải FLUKE 15B MAX.
Không. Duty cycle cùng chức năng tần số được trang bị trên FLUKE 17B MAX.
Có. Màn hình LCD của thiết bị có đèn nền để hỗ trợ đọc kết quả trong điều kiện thiếu sáng.
Input Alert phát cảnh báo âm thanh và hình ảnh khi cấu hình đầu vào không phù hợp với chức năng đang chọn, giúp người dùng nhận biết và kiểm tra lại vị trí dây đo.
Thiết bị sử dụng hai pin AA, thuận tiện thay thế và có thời lượng sử dụng dài trong điều kiện vận hành tiêu chuẩn.
Có. Kiểm tra bo mạch điện tử là một trong những ứng dụng phù hợp, đặc biệt khi sử dụng cấu hình có que đo đầu mảnh.
Không. Relative và MIN/MAX là các chức năng được trang bị trên FLUKE 17B MAX, không phải FLUKE 15B MAX.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Dải điện áp AC | 6,000 V đến 1000 V |
| Dải điện áp DC | 6,000 V đến 1000 V |
| Dải dòng AC | 400,0 µA đến 10,00 A |
| Dải dòng DC | 400,0 µA đến 10,00 A |
| Dải điện trở | 400,0 Ω đến 40,00 MΩ |
| Dải điện dung | 40,00 nF đến 2000 µF |
| Kiểm tra diode | Dải 2,000 V |
| Ngưỡng thông mạch | 70 Ω |
| Độ phân giải hiển thị | 6000 counts |
| Tốc độ cập nhật hiển thị | 3 lần/giây |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 600 V |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Nguồn cấp | 2 pin AA |
| Kích thước | 183×91×49,5 mm |
| Trọng lượng | 455 g |