| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 27 II |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 15,490,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 17,039,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS FLUKE 1587 là thiết bị kết hợp máy kiểm tra cách điện và đồng hồ vạn năng số trong cùng một thân máy cầm tay. Model FLUKE 1587 phù hợp cho kỹ thuật viên bảo trì điện, động cơ, máy phát, cáp điện, tủ phân phối và thiết bị đóng cắt cần kiểm tra đồng thời thông số điện thông thường và tình trạng cách điện.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo lường có nguồn gốc từ Hoa Kỳ, được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực kiểm tra, bảo trì và an toàn điện. Theo thông tin sản phẩm cung cấp, FLUKE 1587 có xuất xứ Trung Quốc; khi nhận hàng nên đối chiếu tem nhãn, chứng từ và thông tin trên sản phẩm thực tế.
Điểm nổi bật của 1587 là khả năng đo điện trở cách điện đến 2 GΩ với nhiều mức điện áp thử, đồng thời tích hợp đo điện áp, dòng điện, điện trở, điện dung, tần số, nhiệt độ, kiểm tra diode và thông mạch. Thiết bị sử dụng phép đo True-RMS để hỗ trợ đo tín hiệu AC chính xác hơn trong môi trường công nghiệp.
FLUKE 1587 tích hợp hai nhóm chức năng trong một thiết bị: kiểm tra điện trở cách điện và các phép đo điện cơ bản của đồng hồ vạn năng. Nhờ đó kỹ thuật viên có thể sử dụng một máy cho nhiều công việc kiểm tra tại hiện trường, giảm số lượng thiết bị phải mang theo.
Thiết bị hỗ trợ 5 mức điện áp thử cách điện, phù hợp với nhiều loại động cơ, dây cáp, cuộn dây và thiết bị điện. Dải đo cách điện rộng giúp phát hiện suy giảm lớp cách điện trong công tác bảo trì phòng ngừa và xử lý sự cố.
Chức năng Live Circuit Detection ngăn phép thử cách điện khi phát hiện điện áp lớn hơn 30 V tại đầu vào. Cơ chế này giúp hạn chế việc vô tình đưa điện áp thử cách điện vào một mạch vẫn đang mang điện.
Sau khi đo cách điện, mạch tự động xả điện áp điện dung giúp giảm điện tích còn lại trên tải có tính điện dung như cáp điện, cuộn dây hoặc động cơ. Người sử dụng vẫn phải thực hiện đầy đủ quy trình xác nhận mất điện trước khi thao tác trực tiếp với đối tượng đo.
Khả năng True-RMS hỗ trợ đo điện áp và dòng AC trong các hệ thống có dạng sóng không hoàn toàn hình sin. FLUKE 1587 còn có bộ lọc lựa chọn để hỗ trợ đo điện áp và tần số trên các hệ thống truyền động sử dụng biến tần.
Ngoài kiểm tra cách điện, thiết bị còn hỗ trợ đo điện áp AC/DC, dòng AC/DC ở ngõ vào mA, điện trở, điện dung, tần số và nhiệt độ; đồng thời có kiểm tra diode, thông mạch và ghi nhận Min/Max. Màn hình lớn có đèn nền giúp quan sát kết quả thuận tiện trong tủ điện hoặc khu vực thiếu sáng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo điện trở cách điện | 0,01 MΩ đến 2 GΩ |
| Điện áp thử cách điện | 50 V, 100 V, 250 V, 500 V, 1000 V |
| Độ chính xác điện áp thử | +20%, -0% |
| Dòng thử cách điện danh định | 1 mA |
| Ngưỡng phát hiện mạch đang có điện | Lớn hơn 30 V |
| Tải điện dung tối đa khi thử cách điện | Đến 1 µF |
| Điện áp DC tối đa | 1000 V |
| Điện áp AC tối đa | 1000 V True-RMS |
| Dòng điện AC/DC tối đa | 400 mA |
| Điện trở thông thường tối đa | 50,0 MΩ |
| Điện dung tối đa | 9999 µF |
| Tần số tối đa | 99,99 kHz |
| Dải nhiệt độ | -40°C đến +537°C |
| Hiển thị | 6000 count, có đèn nền |
| Cấp an toàn | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Kích thước | 203 × 100 × 50 mm |
| Trọng lượng | 0,55 kg |
Khi sử dụng như một đồng hồ vạn năng True-RMS, đầu COM và đầu đo V/Ω được kết nối song song với hai điểm cần kiểm tra để đo điện áp. Khi đo dòng điện bằng ngõ vào mA, thiết bị phải được mắc nối tiếp đúng theo hướng dẫn sử dụng và phạm vi bảo vệ của đầu vào.
Đối với phép đo điện trở, thông mạch, điện dung hoặc diode, nguồn của mạch phải được cô lập và xác nhận mất điện trước khi kết nối. Đối với phép thử cách điện, thiết bị được nối giữa các phần cần đánh giá cách điện, chẳng hạn dây pha với PE hoặc cuộn dây với vỏ động cơ sau khi hệ thống đã được ngắt khỏi nguồn.
.webp)
Ở chế độ kiểm tra điện trở cách điện, FLUKE 1587 tạo điện áp DC thử theo mức người dùng lựa chọn và đưa điện áp này lên đối tượng cần kiểm tra. Mạch đo theo dõi dòng rò rất nhỏ chạy qua lớp cách điện, sau đó tính toán và hiển thị điện trở cách điện theo quan hệ giữa điện áp thử và dòng rò.
Điện trở cách điện càng cao thường cho thấy dòng rò qua lớp cách điện càng nhỏ. Tuy nhiên, việc đánh giá đạt hay
Đồng hồ vạn năng FLUKE 83V là thiết bị đo điện công nghiệp thuộc dòng 80 Series V, được phát triển cho kỹ thuật viên bảo trì, điện công nghiệp, tự động hóa và xử lý sự cố hệ thống điện. Model FLUKE 83V tích hợp các phép đo điện áp, dòng điện, điện trở, điện dung, tần số, chu kỳ nhiệm vụ, độ dẫn điện, kiểm tra diode và thông mạch trong một thiết bị cầm tay chắc chắn.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo lường có nguồn gốc từ Hoa Kỳ, được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực điện, điện tử, tự động hóa và bảo trì công nghiệp. Theo thông tin sản phẩm cung cấp, FLUKE 83V có xuất xứ Mỹ; khi nhận hàng nên đối chiếu tem nhãn và chứng từ của lô sản phẩm thực tế.
FLUKE 83V được thiết kế theo phương pháp đo AC đáp ứng trung bình, phù hợp với nhiều công việc kiểm tra nguồn điện và thiết bị công nghiệp có dạng sóng thông thường. Đây cũng là điểm khác biệt quan trọng so với FLUKE 87V, phiên bản được trang bị khả năng đo True-RMS.
FLUKE 83V được thiết kế cho môi trường nhà máy, hệ thống phân phối điện, thiết bị cơ điện và tủ điều khiển. Máy hỗ trợ nhiều phép đo thường gặp trên cùng một thiết bị, giúp kỹ thuật viên giảm số lượng dụng cụ cần mang theo khi kiểm tra hiện trường.
Thiết bị hỗ trợ đo điện áp AC/DC và dòng điện AC/DC với nhiều dải đo tự động hoặc thủ công. Các đầu vào riêng biệt giúp người sử dụng lựa chọn đúng cổng đo điện áp, dòng nhỏ hoặc dòng lớn theo từng phép đo.
FLUKE 83V hỗ trợ đo điện trở, điện dung và độ dẫn điện, phù hợp kiểm tra dây dẫn, tiếp điểm, linh kiện, tụ điện và những mạch điện cần đánh giá điện trở rất cao.
Chức năng đo tần số và duty cycle giúp kỹ thuật viên kiểm tra tín hiệu điều khiển, tín hiệu xung và các mạch điện tử công nghiệp. Đây là chức năng hữu ích khi xử lý sự cố hệ thống tự động hóa và thiết bị điều khiển.
Min/Max/Average cho phép ghi nhận giá trị nhỏ nhất, lớn nhất và trung bình trong quá trình đo. Chế độ Min/Max Alert hỗ trợ phát hiện các biến thiên bất thường mà phép đọc tức thời có thể khó nhận biết.
Chế độ Relative có thể loại trừ ảnh hưởng của điện trở dây đo trong các phép kiểm tra điện trở thấp, giúp việc so sánh và đánh giá tiếp điểm, dây dẫn hoặc các kết nối điện thuận tiện hơn.
Chức năng Touch Hold giúp giữ giá trị ổn định trên màn hình, hữu ích khi người vận hành cần tập trung đặt đầu dò tại vị trí khó tiếp cận hoặc không thể quan sát đồng hồ liên tục.
FLUKE 83V sử dụng màn hình số lớn kết hợp đồ thị thanh analog cập nhật nhanh. Đồ thị thanh giúp quan sát xu hướng tín hiệu, phát hiện dao động và thực hiện các thao tác điều chỉnh thuận tiện hơn.
Chức năng Input Alert phát cảnh báo âm thanh khi vị trí dây đo không phù hợp với chức năng được chọn, hỗ trợ giảm nguy cơ thao tác sai trong quá trình chuyển đổi giữa phép đo dòng điện và các chức năng khác.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp DC tối đa | 1000 V |
| Độ chính xác điện áp DC cơ bản | ±(0,1% + 1) |
| Điện áp AC tối đa | 1000 V |
| Phương pháp đo AC | Average responding |
| Độ chính xác điện áp AC cơ bản | ±(0,5% + 2) |
| Dòng điện DC tối đa | 10 A; cho phép 20 A trong tối đa 30 giây |
| Dòng điện AC tối đa | 10 A; cho phép 20 A trong tối đa 30 giây |
| Điện trở tối đa | 50 MΩ |
| Điện dung tối đa | 9999 µF |
| Tần số tối đa | 200 kHz |
| Chu kỳ nhiệm vụ tối đa | 99,9% |
| Độ dẫn điện tối đa | 60,00 nS |
| Dải kiểm tra diode | 3 V |
| Hiển thị số | 6000 count, cập nhật 4 lần/giây |
| Đồ thị thanh analog | 32 đoạn, cập nhật 40 lần/giây |
| Cấp an toàn | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến +55°C |
| Độ cao hoạt động | 2000 m |
| Thời lượng pin điển hình | Khoảng 400 giờ với pin alkaline, không bật đèn nền |
| Kích thước | 201 × 98 × 52 mm, kèm holster |
| Trọng lượng | 355 g; khoảng 624 g khi kèm holster và Flex-Stand |
| Thành phần | Mô tả |
|---|---|
| Dây đo | 01 cặp TL75 |
| Kẹp cá sấu | 01 cặp AC175 |
| Vỏ bảo vệ | Holster tháo rời |
| Nguồn cấp | Pin 9 V lắp sẵn |
| Tài liệu | Hướng dẫn tham khảo nhanh |
Khi đo điện áp, hai đầu dò được nối vào COM và V/Ω rồi đặt song song giữa hai điểm cần đo. Khi đo dòng điện, dây đo phải chuyển sang đúng đầu vào mA/µA hoặc A và đồng hồ được mắc nối tiếp với mạch. Các phép đo điện trở, điện dung, diode và thông mạch chỉ được thực hiện sau khi nguồn của mạch đã được cô lập và xác nhận mất điện.
.webp)
Ở chế độ điện áp, tín hiệu từ cổng V/Ω và COM trước tiên đi qua mạch bảo vệ đầu vào rồi tới mạng chia áp và khối xử lý tín hiệu. Điện áp DC được xử lý theo thành phần một chiều; điện áp AC được đưa qua mạch đáp ứng trung bình trước khi chuyển đổi sang giá trị hiển thị.
Khi đo dòng, tín hiệu đi qua đầu vào dòng và điện trở shunt. Điện áp rơi trên shunt tỷ lệ với dòng chạy qua đồng hồ, sau đó được điều hòa, chuyển đổi số và xử lý để đưa ra kết quả trên màn hình.
Ở chế độ điện trở, nguồn bên trong đồng hồ tạo một dòng thử nhỏ qua đối tượng đo. Mạch điện tử đo đáp ứng điện áp để tính điện trở. Trong chế độ thông mạch, kết quả được so sánh với ngưỡng nhận biết để điều khiển còi báo.
Ở chức năng điện dung, mạch đo theo dõi quá trình nạp và xả của tụ điện bằng tín hiệu thử nội bộ, từ đó xác định giá trị điện dung và đưa kết quả lên màn hình.
Mạch nhận dạng tín hiệu tạo các xung logic từ tín hiệu đầu vào. Bộ đếm tần số xác định số chu kỳ trong một khoảng thời gian, đồng thời bộ xử lý có thể tính tỷ lệ thời gian mức hoạt động để xác định duty cycle.
Bộ xử lý liên tục lấy mẫu kết quả đo để ghi nhận giá trị Min/Max/Average. Song song với phần hiển thị số, dữ liệu được đưa tới đồ thị thanh analog có tốc độ cập nhật cao để giúp quan sát nhanh xu hướng thay đổi của tín hiệu.

Khách hàng cần trang bị FLUKE 83V chính hãng cho công việc đo kiểm, bảo trì và xử lý sự cố điện công nghiệp có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn thiết bị, dây đo và phụ kiện phù hợp với ứng dụng thực tế.
Mua Đồng hồ vạn năng FLUKE 83V chính hãng tại thietbicodien để được hỗ trợ thông tin kỹ thuật, tư vấn ứng dụng và báo giá.
Không. FLUKE 83V sử dụng phương pháp AC average responding. Nếu ứng dụng cần đo chính xác dạng sóng AC phi tuyến hoặc tín hiệu từ biến tần, cần xem xét model có True-RMS phù hợp với yêu cầu đo.
Thiết bị phù hợp cho bảo trì điện công nghiệp, kiểm tra tủ điện, hệ thống phân phối, tự động hóa, động cơ, thiết bị cơ điện và nhiều công việc xử lý sự cố tại hiện trường.
Có. FLUKE 83V hỗ trợ đo điện dung, hữu ích khi kiểm tra tụ điện và các linh kiện có tính điện dung trong thiết bị điện.
Có. Thiết bị tích hợp đo tần số và chu kỳ nhiệm vụ, phù hợp kiểm tra nhiều loại tín hiệu điều khiển và tín hiệu xung.
Có. Chức năng Min/Max/Average ghi nhận giá trị nhỏ nhất, lớn nhất và trung bình để hỗ trợ theo dõi các biến thiên của tín hiệu trong quá trình kiểm tra.
Có. Máy hỗ trợ kiểm tra thông mạch và diode. Trước khi sử dụng các chức năng này, cần cô lập nguồn của mạch và xác nhận mạch đã mất điện.
Khi đo dòng, dây đen được nối với COM và dây đỏ được chuyển sang đầu vào mA/µA hoặc A phù hợp với phạm vi dòng cần đo. Đồng hồ phải được mắc nối tiếp với mạch.
Có. FLUKE 83V được thiết kế với cấp an toàn dành cho môi trường điện công nghiệp, phù hợp nhiều công việc kiểm tra tại tủ phân phối và thiết bị điện khi được sử dụng đúng giới hạn và quy trình an toàn.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Dải đo điện áp DC | 0,1 mV đến 1000 V |
| Độ chính xác điện áp DC | ±(0,1% + 1) |
| Dải đo điện áp AC | 0,1 mV đến 1000 V |
| Độ chính xác điện áp AC | ±(0,5% + 3) |
| Dải đo dòng DC | 0,1 µA đến 10 A |
| Dải đo dòng AC | 0,1 µA đến 10 A |
| Dải đo điện trở | 0,1 Ω đến 50 MΩ |
| Dải đo điện dung | 1 nF đến 9999 µF |
| Dải đo tần số | 0,5 Hz đến 199,99 kHz |
| Độ phân giải hiển thị | 6000 counts |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Nguồn cấp | 3 pin AA |
| Kích thước | 198,1×100×63,5 mm |
| Trọng lượng | 698,5 g |