| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 83V |
| Xuất xứ: | Mỹ |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 11,660,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 12,826,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng FLUKE 83V là thiết bị đo điện công nghiệp thuộc dòng 80 Series V của Fluke, thương hiệu thiết bị đo lường có nguồn gốc từ Hoa Kỳ. Sản phẩm được phát triển cho công việc kiểm tra, bảo trì và xử lý sự cố trong hệ thống phân phối điện, tự động hóa nhà máy, thiết bị điện cơ và máy móc công nghiệp.
FLUKE 83V nổi bật nhờ độ chính xác cao với phép đo DC, khả năng đo nhiều đại lượng điện, chức năng ghi Min/Max/Avg, bargraph phản hồi nhanh và cấp an toàn phù hợp cho môi trường điện năng cao. Một điểm quan trọng khi lựa chọn là FLUKE 83V sử dụng phương pháp đo AC dạng average-responding, không phải True-RMS như FLUKE 87V.
FLUKE 83V được thiết kế hướng tới kỹ thuật viên điện công nghiệp cần một đồng hồ vạn năng bền, dễ thao tác và có khả năng xử lý nhiều phép đo trong một thiết bị.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp DC tối đa | 1000 V |
| Độ chính xác điện áp DC | ±(0,1% + 1) |
| Độ phân giải điện áp DC tối đa | 100 µV |
| Điện áp AC tối đa | 1000 V |
| Độ chính xác điện áp AC | ±(0,5% + 2) |
| Dải tần điện áp AC | Đến 5 kHz |
| Phương pháp đáp ứng AC | Average-responding |
| Dòng điện DC tối đa | 10 A; 20 A tối đa trong 30 giây |
| Độ chính xác dòng DC | ±(0,4% + 2) |
| Dòng điện AC tối đa | 10 A; 20 A tối đa trong 30 giây |
| Độ chính xác dòng AC | ±(1,2% + 2) |
| Điện trở tối đa | 50 MΩ |
| Điện dung tối đa | 9999 µF |
| Tần số tối đa | 200 kHz |
| Chu kỳ làm việc tối đa | 99,9% |
| Độ dẫn điện tối đa | 60,00 nS |
| Kiểm tra diode | Dải 3 V, độ phân giải 1 mV |
| Hiển thị số | 6000 counts |
| Hiển thị tần số | 19.999 counts khi tần số lớn hơn 10 Hz |
| Thanh bargraph | 32 đoạn, cập nhật 40 lần/giây |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nhiệt độ hoạt động | -20 đến +55 °C |
| Độ cao hoạt động | 2000 m |
| Nguồn cấp | Pin 9 V |
| Thời lượng pin điển hình | Khoảng 400 giờ khi không bật đèn nền |
| Kích thước kèm holster | 201 × 98 × 52 mm |
| Trọng lượng kèm holster và chân đỡ | 624 g |
Khi đo điện áp, FLUKE 83V được mắc song song với hai điểm cần kiểm tra. Que đen sử dụng cổng COM và que đỏ sử dụng cổng V/Ω. Phép đo này phù hợp để kiểm tra nguồn AC/DC, điện áp pha, điện áp dây, đầu vào thiết bị, mạch điều khiển và các tải điện công nghiệp.
Đối với AC, FLUKE 83V sử dụng phương pháp average-responding. Vì vậy thiết bị phù hợp nhất với dạng sóng AC gần hình sin; nếu cần đánh giá chính xác các dạng sóng méo hoặc tải phi tuyến phức tạp, nên sử dụng đồng hồ True-RMS phù hợp.
Khi đo dòng trực tiếp, đồng hồ phải được mắc nối tiếp với tải. FLUKE 83V có cổng dòng lớn và cổng mA/µA riêng, vì vậy kỹ thuật viên cần chọn đúng cổng và thang đo trước khi cấp nguồn lại cho mạch.
Không được để dây đo ở cổng dòng rồi mắc đồng hồ song song trực tiếp với nguồn, vì có thể tạo ngắn mạch và làm tác động cầu chì bảo vệ đầu vào.
Các chức năng này hỗ trợ kiểm tra dây dẫn, cầu chì, cuộn dây, contactor, relay, điện trở và diode. Khi đo điện trở hoặc thông mạch, mạch cần được ngắt nguồn, cô lập và xác nhận không còn điện áp nguy hiểm trước khi kết nối đồng hồ.
Khả năng đo điện dung giúp kỹ thuật viên kiểm tra tụ điện trong mạch nguồn, tủ điện và thiết bị điện cơ. Trước khi đo, tụ phải được cách ly khỏi nguồn và xả điện an toàn theo đúng quy trình kỹ thuật.
Đo tần số và chu kỳ làm việc hỗ trợ đánh giá tín hiệu điều khiển, tín hiệu xung và một số hệ thống điện tử công nghiệp. Bargraph phản hồi nhanh đồng thời giúp người vận hành theo dõi xu hướng của tín hiệu biến đổi.
Min/Max/Avg hỗ trợ ghi lại các giá trị thay đổi trong quá trình theo dõi dài hơn, phù hợp để tìm hiện tượng sụt áp hoặc dao động tải không xuất hiện liên tục. Relative cho phép lấy một giá trị làm tham chiếu và quan sát sai lệch so với giá trị đó.
.webp)
Tín hiệu đo từ các đầu vào được đưa qua mạch bảo vệ đầu vào và cầu chì. Núm xoay cùng hệ thống chuyển mạch định tuyến tín hiệu tới front-end phù hợp với chức năng đang chọn.
Điện áp được giảm mức qua mạng chia áp; dòng điện được chuyển thành điện áp thông qua shunt; phép đo điện trở và thông mạch sử dụng nguồn đo nội bộ; điện dung, diode và tần số sử dụng các mạch xử lý tương ứng. Tín hiệu sau điều hòa được chuyển đổi sang dữ liệu số bằng bộ chuyển đổi A/D.
Bộ xử lý tính toán kết quả đo, điều khiển màn hình số, bargraph và các chức năng Min/Max/Avg, Touch Hold và Relative. Với tín hiệu AC, FLUKE 83V sử dụng xử lý average-responding, không sử dụng bộ xử lý True-RMS.
.webp)
FLUKE 83V là đồng hồ average-responding, không phải True-RMS. Đây là điểm cần phân biệt rõ với FLUKE 87V khi lựa chọn thiết bị cho tải phi tuyến, dạng sóng méo hoặc các ứng dụng biến tần.
FLUKE 83V cũng không tích hợp chức năng đo nhiệt độ và không có bộ lọc thông thấp dành riêng cho phép đo VFD như FLUKE 87V. Việc chọn model cần dựa trên dạng tín hiệu thực tế và yêu cầu bảo trì của hệ thống.
Khi lựa chọn FLUKE 83V chính hãng, khách hàng nên đối chiếu đúng model, chức năng và phụ kiện đi kèm để đảm bảo phù hợp với công việc bảo trì điện công nghiệp. thietbicodien hỗ trợ tư vấn ứng dụng, phương pháp đo và lựa chọn thiết bị Fluke phù hợp với từng hệ thống.
Khách hàng cần mua đồng hồ vạn năng FLUKE 83V chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn kỹ thuật và báo giá.
Không. FLUKE 83V là đồng hồ average-responding. Nếu cần đo chính xác dạng sóng AC méo hoặc tải phi tuyến, nên lựa chọn model True-RMS phù hợp.
Thiết bị hỗ trợ đo điện áp AC và DC đến giới hạn được nhà sản xuất công bố cho dòng 83V; khi sử dụng phải đồng thời tuân thủ đúng cấp an toàn đo lường và điều kiện của hệ thống.
Có. Đồng hồ có cổng mA/µA riêng bên cạnh cổng dòng lớn, COM và V/Ω để phục vụ các dải dòng tương ứng.
Không. Chức năng đo nhiệt độ tích hợp thuộc FLUKE 87V trong cùng dòng 80 Series V, không phải FLUKE 83V.
Không. Bộ lọc thông thấp dành cho phép đo biến tần là tính năng đặc trưng của FLUKE 87V, không được tích hợp trên FLUKE 83V.
Có. Chức năng đo điện dung hỗ trợ kiểm tra tụ điện trong thiết bị và hệ thống điện khi mạch đã được ngắt nguồn và tụ được xả an toàn.
Có. Chức năng Min/Max/Avg giúp ghi nhận giá trị nhỏ nhất, lớn nhất và trung bình trong quá trình theo dõi tín hiệu.
Thiết bị phù hợp cho tủ điện, phân phối điện, tự động hóa nhà máy, thiết bị điện cơ và nhiều công việc kiểm tra điện công nghiệp sử dụng dạng sóng phù hợp với phương pháp average-responding.
Không. Cần ngắt nguồn, cô lập mạch và xác nhận không còn điện áp trước khi đo điện trở, thông mạch, diode hoặc điện dung.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Điện áp DC tối đa | 1000 V |
| Điện áp AC tối đa | 1000 V |
| Dòng điện AC/DC tối đa | 10 A; 20 A tối đa trong 30 giây |
| Dải đo điện trở | Đến 50 MΩ |
| Dải đo điện dung | Đến 9999 µF |
| Dải đo tần số | Đến 200 kHz |
| Chu kỳ làm việc | Đến 99,9% |
| Độ dẫn điện | Đến 60,00 nS |
| Phương pháp đo AC | Average-responding |
| Hiển thị số | 6000 counts |
| Thanh bargraph | 32 đoạn, cập nhật 40 lần/giây |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nguồn cấp | Pin 9 V |
| Kích thước | 201×98×52 mm |
| Trọng lượng | 624 g |