| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 116 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 5,800,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 6,380,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng True-RMS FLUKE 116 là thiết bị đo điện cầm tay được phát triển hướng đến kỹ thuật viên HVAC, bảo trì hệ thống điều hòa không khí, thông gió, sưởi và thiết bị điện dân dụng – công nghiệp. Điểm nổi bật của FLUKE 116 là khả năng kết hợp đo điện True-RMS với đo nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại K và đo dòng microampe, đặc biệt hữu ích khi kiểm tra cảm biến ngọn lửa trong các hệ thống đốt.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo kiểm của Hoa Kỳ, được thành lập từ năm 1948 bởi John Fluke. Hãng tập trung vào các thiết bị đo điện, điện tử, bảo trì và chẩn đoán phục vụ kỹ thuật viên, kỹ sư và ngành công nghiệp. Theo thông tin sản phẩm, FLUKE 116 có xuất xứ Trung Quốc.
FLUKE 116 được thiết kế để hỗ trợ kỹ thuật viên xử lý nhiều phép kiểm tra HVAC bằng một thiết bị nhỏ gọn. Công nghệ True-RMS giúp đồng hồ đo hiệu dụng thực của tín hiệu AC, phù hợp khi kiểm tra các hệ thống điện có dạng sóng không hoàn toàn hình sin.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp tối đa giữa đầu vào và đất | 600 V |
| Cấp an toàn | CAT III 600 V |
| Màn hình số | 6.000 counts, cập nhật 4 lần/giây |
| Biểu đồ thanh | 33 đoạn, cập nhật 32 lần/giây |
| Dải điện áp DC | Đến 600 V |
| Dải điện áp AC True-RMS | Đến 600 V |
| Dải điện trở | Đến 40 MΩ |
| Đo nhiệt độ với cặp nhiệt loại K | -40 °C đến 400 °C |
| Đo dòng microampe AC/DC | Đến 600,0 µA |
| Đo điện dung | 1 nF đến 9.999 µF |
| Đo tần số | Đến 50,00 kHz theo thông số độ chính xác công bố |
| Nguồn cấp | Pin kiềm 9 V, IEC 6LR61 |
| Thời lượng pin điển hình | Khoảng 400 giờ khi không sử dụng đèn nền |
| Kích thước | 167 × 84 × 46 mm |
| Khối lượng | 550 g |
Khi đo điện áp, hai que đo được kết nối vào hai đầu vào COM và đầu vào + của đồng hồ, sau đó đặt song song với hai điểm cần kiểm tra. Ở phép đo AC, mạch đầu vào của FLUKE 116 xử lý tín hiệu và tính giá trị hiệu dụng thực, giúp người dùng đánh giá điện áp trên nguồn cấp, máy biến áp, contactor, bộ điều khiển hoặc tải HVAC.
Chế độ Auto-V/LoZ có thể tự nhận biết điện áp AC hoặc DC và sử dụng trở kháng đầu vào thấp. Đặc tính này hữu ích khi cần xác định liệu điện áp quan sát được có phải điện áp thực của nguồn hay chỉ là điện áp cảm ứng xuất hiện trên dây dẫn lân cận.
Một ứng dụng đặc trưng của đồng hồ HVAC FLUKE 116 là kiểm tra dòng microampe của cảm biến ngọn lửa. Khi thực hiện phép đo này, đồng hồ được mắc đúng theo hướng dẫn của hệ thống cần kiểm tra để dòng cảm biến đi qua mạch đo. Giá trị microampe giúp kỹ thuật viên đánh giá tín hiệu xác nhận ngọn lửa của bộ điều khiển thiết bị đốt.
FLUKE 116 hỗ trợ đo nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại K. Với đầu dò nhiệt độ tương thích, kỹ thuật viên có thể kiểm tra nhiệt độ tại đường ống, miệng gió, bộ trao đổi nhiệt hoặc các vị trí cần đánh giá trong quá trình bảo trì HVAC. Dải đo nhiệt độ công bố của thiết bị là từ -40 °C đến 400 °C.
Đồng hồ còn hỗ trợ kiểm tra điện trở, thông mạch, diode và điện dung. Các phép đo này phù hợp khi kiểm tra dây dẫn, cuộn dây, linh kiện hoặc tụ điện trong hệ thống. Với phép đo trên mạch thụ động, cần ngắt nguồn, cách ly mạch và xác nhận mạch không còn điện trước khi kết nối đồng hồ.
.webp)
Nhờ kết hợp phép đo điện và nhiệt độ, FLUKE 116 phù hợp cho kỹ thuật viên điều hòa không khí, thông gió, hệ thống sưởi, bảo trì tòa nhà và dịch vụ kỹ thuật. Thiết bị có thể được sử dụng để kiểm tra nguồn cấp, kiểm tra tính liên tục của dây dẫn, đánh giá tụ điện, theo dõi nhiệt độ và kiểm tra tín hiệu microampe của cảm biến ngọn lửa trong phạm vi thông số cho phép.
Khi lựa chọn FLUKE 116 chính hãng, người dùng nên chú ý đúng model, phụ kiện đi kèm và thông số kỹ thuật phù hợp với nhu cầu HVAC. thietbicodien cung cấp sản phẩm phục vụ đo kiểm và bảo trì điện công nghiệp, hỗ trợ khách hàng lựa chọn đúng thiết bị cho từng ứng dụng.
Để đặt mua Đồng hồ vạn năng True-RMS FLUKE 116 chính hãng và nhận tư vấn sản phẩm phù hợp, hãy liên hệ trực tiếp tại thietbicodien.
FLUKE 116 được Fluke thiết kế hướng đến kỹ thuật viên HVAC, với các chức năng nổi bật như đo nhiệt độ, đo microampe cho cảm biến ngọn lửa và các phép đo điện cơ bản phục vụ chẩn đoán hệ thống.
Có. Thiết bị sử dụng công nghệ True-RMS cho các chức năng AC phù hợp, giúp đo giá trị hiệu dụng của tín hiệu AC chính xác hơn khi dạng sóng không hoàn toàn hình sin.
Có. Đồng hồ hỗ trợ cặp nhiệt điện loại K và có dải đo nhiệt độ công bố từ -40 °C đến 400 °C. Bộ sản phẩm tiêu chuẩn của Fluke có đầu dò nhiệt độ tích hợp 80BK.
Không. FLUKE 116 không có cổng đo dòng A riêng như một số đồng hồ vạn năng đa dụng khác. Thiết bị được thiết kế để đo dòng microampe AC/DC đến 600 µA qua đầu vào + và COM, phù hợp đặc biệt với việc kiểm tra cảm biến ngọn lửa.
Auto-V/LoZ sử dụng trở kháng đầu vào thấp để giảm ảnh hưởng của điện áp cảm ứng hoặc điện áp ảo, đồng thời tự lựa chọn điện áp AC hoặc DC dựa trên tín hiệu được phát hiện.
Có. Đồng hồ hỗ trợ cả phép đo điện dung và tần số, giúp kỹ thuật viên thực hiện thêm nhiều bước kiểm tra trong quá trình bảo trì thiết bị điện và HVAC.
Thiết bị được công bố đạt CAT III 600 V. Người sử dụng vẫn phải lựa chọn que đo, phương pháp đo và trang bị bảo hộ phù hợp với môi trường làm việc, đồng thời tuân thủ các quy trình an toàn điện hiện hành.
Đồng hồ sử dụng pin kiềm 9 V IEC 6LR61 bên trong. Máy không cần lấy nguồn nuôi từ hệ thống điện đang được đo.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Điện áp tối đa giữa đầu vào và đất | 600 V |
| Dải đo điện áp DC | 600,0 mV; 6,000 V; 60,00 V; 600,0 V |
| Dải đo điện áp AC True-RMS | 600,0 mV; 6,000 V; 60,00 V; 600,0 V |
| Dải đo dòng AC microampe True-RMS | 600,0 µA, độ phân giải 0,1 µA |
| Dải đo dòng DC microampe | 600,0 µA, độ phân giải 0,1 µA |
| Dải đo điện trở | 600,0 Ω đến 40,00 MΩ |
| Dải đo điện dung | 1 nF đến 9999 µF |
| Dải đo tần số | 99,99 Hz đến 50,00 kHz |
| Dải đo nhiệt độ | -40 °C đến 400 °C, cặp nhiệt điện loại K |
| Kiểm tra diode | Dải 2,00 V, độ phân giải 0,001 V |
| Kiểm tra thông mạch | Dải 600 Ω, còi bật dưới 20 Ω và tắt trên 250 Ω |
| Cấp an toàn | IEC 61010-1, IEC 61010-2-033, CAT III 600 V, Pollution Degree 2 |
| Nguồn cấp | 1 pin kiềm 9 V IEC 6LR61, thời lượng điển hình khoảng 400 giờ không dùng đèn nền |
| Kích thước | 167×84×46 mm |
| Trọng lượng | 550 g |