| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 287 |
| Xuất xứ: | Mỹ |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 17,500,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 19,250,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng True-RMS FLUKE 287 là thiết bị đo điện tử và điện công nghiệp cao cấp của Fluke, thương hiệu thiết bị đo lường có nguồn gốc từ Hoa Kỳ. Model này nổi bật nhờ khả năng đo chính xác, ghi dữ liệu theo thời gian và hiển thị xu hướng trực tiếp bằng TrendCapture, phù hợp cho kỹ thuật viên cần phát hiện các lỗi chập chờn hoặc biến động tín hiệu khó quan sát bằng phép đo tức thời.
FLUKE 287 hỗ trợ đo điện áp AC/DC, dòng AC/DC, điện trở, điện dung, tần số, độ dẫn điện và nhiệt độ. Thiết bị sử dụng True-RMS cho phép đo AC, có băng thông rộng và màn hình đồ họa độ phân giải cao giúp hiển thị đồng thời nhiều thông tin đo.
Khả năng ghi dữ liệu và TrendCapture là điểm khác biệt quan trọng của FLUKE 287 so với đồng hồ vạn năng thông thường. Người dùng có thể theo dõi tín hiệu trong thời gian dài, xem xu hướng ngay trên màn hình và xác định những thời điểm xuất hiện bất thường.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo điện áp DC | 50,000 mV; 500,00 mV; 5,0000 V; 50,000 V; 500,00 V; 1000,0 V |
| Độ chính xác DC cơ bản | 0,025% |
| Dải đo điện áp AC | 50,000 mV; 500,00 mV; 5,0000 V; 50,000 V; 500,00 V; 1000,0 V |
| Độ chính xác AC cơ bản | 0,4%, True-RMS |
| Dải đo dòng DC | 500,00 µA; 5000,0 µA; 50,000 mA; 400,00 mA; 5,0000 A; 10,000 A |
| Dải đo dòng AC | 500,00 µA; 5000,0 µA; 50,000 mA; 400,00 mA; 5,0000 A; 10,000 A |
| Dòng ngắn hạn tối đa | 20 A trong 30 giây |
| Dải đo điện trở | Đến 500 MΩ |
| Dải đo điện dung | Đến 100 mF |
| Dải đo tần số | Đến 999,99 kHz |
| Dải đo nhiệt độ của đồng hồ | -200,0 đến +1350,0 °C, không bao gồm giới hạn đầu dò |
| Độ dẫn điện | Đến 50,00 nS |
| Băng thông AC True-RMS | 100 kHz |
| Độ phân giải DC mV tốt nhất | 1 µV |
| Hiển thị | 50.000 counts, màn hình đồ họa 1/4 VGA có đèn nền trắng |
| Peak Capture | 250 µs |
| Duty Cycle | 0,01% đến 99,99% |
| Bộ nhớ ghi dữ liệu | Đến 10.000 giá trị đọc |
| Điện áp tối đa giữa đầu vào và đất | 1000 V |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1, IEC 61010-2-033 |
| Nguồn cấp | 6 pin AA alkaline, IEC LR6 |
| Thời lượng pin | Tối thiểu 100 giờ; đến 200 giờ ở chế độ ghi dữ liệu |
| Nhiệt độ hoạt động | -20 đến +55 °C |
| Kích thước | 222 × 102 × 60 mm |
| Trọng lượng | 870,9 g |
Khi đo điện áp, FLUKE 287 được mắc song song với hai điểm cần kiểm tra. Que đen kết nối COM, que đỏ kết nối cổng V/Ω và người dùng lựa chọn chức năng điện áp AC hoặc DC tương ứng.
Đối với tín hiệu AC, mạch True-RMS cho phép đồng hồ xác định giá trị hiệu dụng của tín hiệu ngay cả khi dạng sóng không hoàn toàn hình sin, phù hợp với thiết bị điện tử, nguồn chuyển mạch và tải phi tuyến.
Phép đo dòng yêu cầu mắc đồng hồ nối tiếp với tải. FLUKE 287 có đường vào cho dòng lớn và mA/µA; dây đo phải được đặt đúng cổng tương ứng trước khi đóng điện cho mạch.
Không được mắc đồng hồ ở cấu hình đo dòng trực tiếp song song với nguồn điện. Sau khi hoàn thành phép đo dòng, cần kiểm tra lại vị trí dây đo trước khi chuyển sang đo điện áp.
Các chức năng này hỗ trợ kiểm tra linh kiện, dây dẫn, cầu chì, tiếp điểm, cuộn dây, diode và tụ điện. Mạch phải được ngắt nguồn và xác nhận mất điện trước khi đo điện trở, thông mạch, diode hoặc điện dung; tụ điện phải được xả an toàn trước khi kiểm tra.
FLUKE 287 có thể đánh giá tần số, chu kỳ làm việc và độ rộng xung, hữu ích trong kiểm tra tín hiệu điều khiển, mạch điện tử và hệ thống tự động hóa. Những chức năng này giúp kỹ thuật viên không chỉ biết biên độ tín hiệu mà còn đánh giá được đặc tính thời gian của xung.
Thiết bị hỗ trợ đo nhiệt độ khi kết hợp với đầu dò tương thích. Chức năng này cho phép kết hợp đánh giá điện và nhiệt trong cùng một thiết bị, thuận tiện khi kiểm tra linh kiện điện tử, nguồn, động cơ và các điểm phát nhiệt bất thường.
TrendCapture chuyển dữ liệu được ghi thành đồ thị ngay trên màn hình FLUKE 287. Nhờ đó, kỹ thuật viên có thể xem xu hướng và nhận biết thời điểm tín hiệu tăng, giảm hoặc xuất hiện bất thường mà không nhất thiết phải tải dữ liệu sang máy tính trước.
Đồng hồ có đồng hồ thời gian thực, bộ nhớ lưu kết quả và khả năng thực hiện nhiều phiên ghi dữ liệu. Đây là lợi thế khi cần theo dõi nguồn, nhiệt độ hoặc tín hiệu điện trong thời gian dài để tìm lỗi chỉ xuất hiện theo chu kỳ.
FLUKE 287 có bộ lọc AC dạng Smoothing có thể lựa chọn để giúp giá trị hiển thị ổn định hơn khi tín hiệu đầu vào thay đổi nhanh hoặc có nhiễu. Chức năng này cần được phân biệt với bộ lọc thông thấp chuyên dụng cho truyền động động cơ trên FLUKE 289.
.webp)
Tín hiệu từ các cổng đầu vào trước tiên đi qua mạch bảo vệ và cầu chì. Mạch lựa chọn chức năng và thang đo sẽ định tuyến đầu vào tới khối front-end thích hợp với đại lượng đang được kiểm tra.
Điện áp được xử lý bằng mạch chia áp; dòng điện được chuyển đổi qua shunt; phép đo điện trở và thông mạch sử dụng nguồn đo nội bộ; diode, điện dung, tần số và nhiệt độ có các khối điều hòa tín hiệu riêng. Sau đó tín hiệu analog được chuyển đổi thành dữ liệu số để bộ xử lý thực hiện tính toán.
Với AC, bộ xử lý thực hiện tính toán True-RMS. Dữ liệu sau xử lý được đưa tới màn hình đồ họa, các chức năng Min/Max/Avg, Peak, Relative, Hold và hệ thống ghi dữ liệu. Khối TrendCapture lấy dữ liệu đã lưu để dựng đồ thị theo thời gian ngay trên thiết bị.
.webp)
FLUKE 287 tập trung vào đo điện tử và ghi dữ liệu chính xác, trong khi FLUKE 289 bổ sung một số chức năng định hướng mạnh hơn cho hệ thống công nghiệp và truyền động động cơ, chẳng hạn LoZ, dải điện trở thấp chuyên dụng và bộ lọc thông thấp cho drive.
Vì vậy nếu nhu cầu chính là ghi dữ liệu, phân tích điện tử, quan sát xu hướng và đo True-RMS băng thông rộng, FLUKE 287 là lựa chọn phù hợp trong dòng đồng hồ ghi dữ liệu cao cấp.
Khi lựa chọn FLUKE 287 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đúng model, phụ kiện và nhu cầu ghi dữ liệu thực tế để khai thác hiệu quả các chức năng TrendCapture, đo True-RMS và kết nối dữ liệu. thietbicodien hỗ trợ tư vấn ứng dụng, chức năng và phương án sử dụng thiết bị phù hợp.
Khách hàng cần mua đồng hồ vạn năng True-RMS FLUKE 287 chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn kỹ thuật và báo giá.
Có. FLUKE 287 đo True-RMS cho điện áp và dòng AC, phù hợp với dạng sóng phức tạp và tải phi tuyến.
TrendCapture lấy dữ liệu đã ghi và hiển thị thành đồ thị xu hướng trực tiếp trên màn hình, giúp người dùng tìm biến động và hiện tượng bất thường theo thời gian.
Có. Thiết bị hỗ trợ ghi dữ liệu theo khoảng thời gian hoặc sự kiện, phù hợp với việc giám sát tín hiệu mà không cần người dùng theo dõi liên tục.
Có. Đồng hồ có chức năng nhiệt độ và có thể sử dụng với đầu dò nhiệt độ tương thích.
Có. Thiết bị hỗ trợ các dải µA, mA và A thông qua các cổng đầu vào tương ứng.
Không. FLUKE 287 có bộ lọc AC dạng Smoothing để ổn định giá trị khi tín hiệu nhiễu hoặc thay đổi nhanh; bộ lọc thông thấp dành cho truyền động động cơ là tính năng của FLUKE 289.
Có. Thiết bị có giao diện quang cách ly và hỗ trợ các giải pháp kết nối, phần mềm tương thích để lưu và phân tích dữ liệu trên máy tính.
Có thể kết nối với hệ sinh thái Fluke Connect khi sử dụng đầu nối ir3000 FC tùy chọn và thiết lập tương thích.
Sản phẩm phù hợp với đo điện tử chính xác, bảo trì công nghiệp, ghi dữ liệu dài hạn, kiểm tra nguồn, tải phi tuyến và những nhiệm vụ cần phân tích xu hướng tín hiệu.
Không. Cần ngắt nguồn, cô lập mạch và xác nhận không còn điện áp trước khi đo điện trở, thông mạch, diode hoặc điện dung.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Điện áp DC tối đa | 1000 V |
| Điện áp AC tối đa | 1000 V |
| Dòng điện AC/DC tối đa | 10 A; 20 A tối đa trong 30 giây |
| Dải đo điện trở | Đến 500 MΩ |
| Dải đo điện dung | Đến 100 mF |
| Dải đo tần số | Đến 999,99 kHz |
| Dải đo nhiệt độ | -200 đến +1350 °C |
| Phương pháp đo AC | True-RMS |
| Hiển thị | 50.000 counts, màn hình đồ họa 1/4 VGA |
| Peak Capture | 250 µs |
| Bộ nhớ ghi dữ liệu | Đến 10.000 giá trị đọc |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nguồn cấp | 6 pin AA alkaline |
| Kích thước | 222×102×60 mm |
| Trọng lượng | 870,9 g |