| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 114 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,950,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,445,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng True-RMS FLUKE 114 là thiết bị đo điện cầm tay thuộc dòng Fluke 110 Series, được thiết kế tập trung cho công việc kiểm tra, xác định nhanh tình trạng có điện hoặc không có điện, đo điện áp và xử lý các sự cố điện cơ bản. FLUKE 114 nổi bật với khả năng đo điện áp AC True-RMS, điện áp DC, điện trở, thông mạch và chế độ Auto-V/LoZ giúp tự nhận biết AC/DC đồng thời hạn chế ảnh hưởng của điện áp ảo.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo lường chuyên nghiệp của Hoa Kỳ, được thành lập từ năm 1948. Các thiết bị Fluke được sử dụng rộng rãi trong bảo trì điện, điện công nghiệp, kiểm tra hệ thống điện tòa nhà, sản xuất và dịch vụ kỹ thuật. Theo thông tin sản phẩm, phiên bản FLUKE 114 này có xuất xứ Trung Quốc.
Khác với một số model đa năng hơn trong cùng dòng, FLUKE 114 được tối ưu cho các phép đo điện áp và kiểm tra mạch cơ bản. Máy không có cổng A dành cho đo dòng trực tiếp, nhờ đó giao diện kết nối đơn giản và phù hợp với kỹ thuật viên cần một thiết bị kiểm tra điện nhanh, gọn và dễ sử dụng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp tối đa giữa đầu vào và đất | 600 V |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 600 V |
| Màn hình số | 6000 counts, cập nhật 4 lần/giây |
| Thanh biểu đồ | 33 đoạn, cập nhật 32 lần/giây |
| Điện áp DC | 600,0 mV; 6,000 V; 60,00 V; 600,0 V |
| Điện áp AC True-RMS | 600,0 mV; 6,000 V; 60,00 V; 600,0 V |
| Auto-V/LoZ | Đến 600,0 V; trở kháng đầu vào danh định khoảng 3 kΩ |
| Dải điện trở | 600,0 Ω đến 40,00 MΩ |
| Thông mạch | Còi bật dưới 20 Ω, tắt trên 250 Ω; phát hiện hở hoặc chập từ 500 µs trở lên |
| Nguồn cấp | Pin kiềm 9 V, IEC 6LR61 |
| Thời lượng pin điển hình | Khoảng 400 giờ khi không sử dụng đèn nền |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến +50 °C |
| Kích thước | 167 × 84 × 46 mm |
| Khối lượng | Khoảng 550 g |
| Bảo hành của nhà sản xuất | 3 năm |
Với phép đo điện áp, FLUKE 114 sử dụng hai đầu vào COM và V/Ω. Que đo màu đen được nối vào COM, que đỏ nối vào V/Ω, sau đó hai que đo được đặt song song giữa hai điểm cần kiểm tra. Khi đo AC, mạch xử lý True-RMS xác định giá trị hiệu dụng của tín hiệu; khi đo DC, đồng hồ xử lý thành phần một chiều và hiển thị cả cực tính của điện áp.
Chế độ AutoVolt kết hợp LoZ cho phép máy tự xác định tín hiệu đang đo là AC hay DC. Đồng thời, trở kháng đầu vào thấp tạo tải lớn hơn so với chế độ đo điện áp thông thường, nhờ đó các điện áp xuất hiện do ghép điện dung giữa những dây dẫn gần nhau có xu hướng bị triệt giảm. Tính năng này đặc biệt hữu ích khi kỹ thuật viên cần xác định một dây dẫn thực sự đang mang điện hay chỉ xuất hiện điện áp cảm ứng.
Khi đo điện trở và thông mạch, nguồn điện của mạch cần được ngắt và xác nhận không còn điện áp trước khi kết nối que đo. Đồng hồ sử dụng nguồn thử nội bộ qua đối tượng cần kiểm tra, đo phản hồi của mạch rồi tính toán điện trở. Ở chế độ thông mạch, tín hiệu âm thanh giúp kỹ thuật viên xác định nhanh tình trạng dây dẫn, tiếp điểm, cầu chì hoặc kết nối mà không phải liên tục quan sát màn hình.
.webp)
Đồng hồ đo điện cho bảo trì và xử lý sự cố này phù hợp để kiểm tra nguồn tại ổ cắm, tủ điện, thiết bị điện dân dụng và thương mại, xác định dây có điện, kiểm tra sụt hoặc mất điện áp, kiểm tra dây dẫn và tiếp điểm, cũng như kiểm tra nhanh trạng thái thông mạch trong quá trình bảo trì.
FLUKE 114 đặc biệt phù hợp với công việc kiểm tra kiểu go/no-go, nơi kỹ thuật viên cần nhanh chóng xác định điện áp có thực sự tồn tại tại điểm đo hay không. Do model này không có đầu vào A để đo dòng trực tiếp, khi yêu cầu đo dòng điện cần sử dụng thiết bị hoặc phụ kiện đo phù hợp với phương pháp được nhà sản xuất cho phép.
Khi lựa chọn FLUKE 114 chính hãng, người dùng nên ưu tiên đúng model, phụ kiện phù hợp và nguồn hàng có thông tin rõ ràng để đảm bảo độ tin cậy trong quá trình kiểm tra hệ thống điện.
Quý khách có nhu cầu mua Đồng hồ vạn năng True-RMS FLUKE 114, tư vấn lựa chọn thiết bị đo Fluke hoặc kiểm tra cấu hình sản phẩm có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Có. FLUKE 114 đo được điện áp AC True-RMS và điện áp DC. Máy còn có chế độ Auto-V/LoZ tự động xác định AC hoặc DC tại điểm đo.
Không. Model FLUKE 114 không có cổng A dành cho phép đo dòng trực tiếp. Đây là điểm khác biệt quan trọng so với một số model khác trong dòng Fluke 110 Series.
LoZ giúp hạn chế điện áp ảo bằng cách sử dụng trở kháng đầu vào thấp hơn chế độ đo điện áp thông thường. Nhờ đó kỹ thuật viên có thể phân biệt tốt hơn giữa điện áp thực của nguồn và điện áp cảm ứng do ghép điện dung.
Có. Đồng hồ có chức năng kiểm tra thông mạch bằng còi, hữu ích khi kiểm tra dây dẫn, tiếp điểm và các đường kết nối. Phải ngắt nguồn và xác nhận mạch không còn điện trước khi sử dụng chức năng này.
Có, khi điều kiện đo nằm trong giới hạn kỹ thuật và cấp an toàn của thiết bị. CAT III 600 V cho phép FLUKE 114 đáp ứng nhiều công việc đo kiểm trên hệ thống phân phối điện hạ áp thuộc phạm vi cấp đo tương ứng.
Máy hoạt động bằng pin 9 V bên trong và không lấy nguồn nuôi từ mạch điện đang đo. Điều này cho phép thiết bị hoạt động độc lập khi kiểm tra điện áp, điện trở và thông mạch.
Nên sử dụng Auto-V/LoZ khi cần xác định nhanh tín hiệu là AC hay DC hoặc khi nghi ngờ điểm đo xuất hiện điện áp cảm ứng. Với các phép đo cần trở kháng đầu vào cao để hạn chế tải lên mạch, nên lựa chọn chế độ đo điện áp thông thường phù hợp.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Điện áp tối đa giữa đầu đo và đất | 600 V |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 600 V theo IEC 61010-2-033 |
| Mức ô nhiễm | Pollution Degree 2 |
| Màn hình kỹ thuật số | 6000 counts, cập nhật 4 lần/giây |
| Biểu đồ cột | 33 đoạn, cập nhật 32 lần/giây |
| Dải đo điện áp DC | 600,0 mV; 6,000 V; 60,00 V; 600,0 V |
| Độ chính xác điện áp DC | ±(0,5% số đọc + 2 counts) |
| Dải đo điện áp AC True-RMS | 600,0 mV; 6,000 V; 60,00 V; 600,0 V |
| Dải Auto-V/LoZ | Đến 600,0 V, độ phân giải 0,1 V |
| Dải đo điện trở | 600,0 Ω đến 40,00 MΩ |
| Kiểm tra thông mạch | Còi bật dưới 20 Ω, tắt trên 250 Ω; phát hiện hở/ngắn mạch từ 500 µs trở lên |
| Nguồn cấp | Pin kiềm 9 V, IEC 6LR61 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến +50 °C |
| Trọng lượng | 550 g |
| Kích thước | 167×84×46 mm |