| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE T150 |
| Xuất xứ: | UK |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 5,106,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,616,600 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch FLUKE T150 là thiết bị kiểm tra điện hai cực dành cho kỹ thuật viên điện công nghiệp, thương mại và dân dụng. Model FLUKE T150 kết hợp kiểm tra điện áp AC/DC, thông mạch, điện trở, nhận biết cực tính, xác định pha một cực, kiểm tra thứ tự pha và chức năng tải chuyển đổi trong một thiết bị cầm tay gọn nhẹ.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo lường có nguồn gốc từ Mỹ, được sử dụng rộng rãi trong bảo trì và kiểm tra an toàn điện. FLUKE T150 được công bố có xuất xứ Great Britain/UK và được thiết kế theo tiêu chuẩn IEC EN 61243-3:2014 dành cho thiết bị kiểm tra điện áp hai cực.
Điểm nổi bật của T150 là khả năng đưa ra kết quả bằng nhiều hình thức gồm thang LED, màn hình LCD, âm báo và phản hồi rung khi sử dụng tải chuyển đổi, giúp người vận hành nhận biết trạng thái điện nhanh trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau.
FLUKE T150 kiểm tra điện áp AC/DC bằng hai đầu dò, với dải hiển thị LCD từ 6 V đến 690 V. Thang LED có đèn nền hỗ trợ nhận biết nhanh các mức điện áp danh định, đồng thời thiết bị có chỉ báo điện áp nguy hiểm vượt giới hạn ELV.
Người dùng có thể nhận kết quả qua LED, LCD, âm thanh và rung. Việc kết hợp nhiều phương thức cảnh báo giúp kỹ thuật viên thuận tiện hơn khi làm việc ở khu vực thiếu sáng, môi trường ồn hoặc những vị trí khó quan sát trực tiếp màn hình.
T150 hỗ trợ kiểm tra thông mạch bằng chỉ báo trực quan và còi báo, đồng thời có chức năng đo điện trở riêng đến 1999 Ω trên màn hình LCD. Đây là điểm khác biệt đáng chú ý của T150 so với các model thấp hơn trong cùng dòng.
Hai nút tải cho phép kích hoạt chế độ trở kháng thấp, giúp làm suy giảm điện áp cảm ứng do ghép điện dung hoặc cảm ứng trên dây dẫn. Khi nhấn đồng thời hai nút tải, dòng thử tăng và đầu dò chỉ thị có phản hồi rung để báo chế độ tải đang hoạt động.
Khi kiểm tra điện áp giữa pha và PE, chế độ tải chuyển đổi có thể tạo dòng đủ lớn để kiểm tra tác động RCD phù hợp. Chức năng này phải được sử dụng đúng quy trình vì việc kích hoạt tải có thể làm RCD 10 mA hoặc 30 mA tác động trên hệ thống 230 V.
T150 hỗ trợ chỉ thị thứ tự pha trên hệ thống ba pha và kiểm tra pha một cực để nhận biết nhanh dây dẫn có điện áp AC. Kiểm tra pha một cực chỉ là chức năng hỗ trợ nhận diện và không thay thế phép kiểm tra điện áp hai cực khi cần xác nhận trạng thái có điện hay mất điện.
Màn hình LCD có đèn nền hiển thị giá trị điện áp hoặc điện trở, trong khi chức năng HOLD giữ lại kết quả để người dùng đọc thuận tiện sau khi rời vị trí đo. Thang LED phía trước cũng được chiếu sáng để tăng khả năng quan sát.
Thiết bị đạt CAT III 690 V / CAT IV 600 V và cấp bảo vệ IP64. Dây đo cách điện kép, đầu dò có tấm chắn ngón tay và phụ kiện bảo vệ đầu kim giúp đáp ứng tốt các công việc kiểm tra điện hiện trường.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp AC/DC | 6 V đến 690 V |
| Kiểm tra thông mạch | 0 đến 400 kΩ |
| Đo điện trở | 0 đến 1999 Ω |
| Độ phân giải đo điện trở | 1 Ω |
| Tần số làm việc | 0 / 40 đến 400 Hz |
| Kiểm tra thứ tự pha | 100 V đến 690 V |
| Thời gian đáp ứng chỉ báo LED | Dưới 0,5 giây |
| Trở kháng đầu vào chế độ thường | Khoảng 200 kΩ |
| Trở kháng khi kích hoạt tải | Khoảng 7 kΩ |
| Dòng tải tại 230 V | Khoảng 30 mA khi nhấn hai nút tải |
| Cấp an toàn | CAT III 690 V / CAT IV 600 V |
| Cấp bảo vệ | IP64 |
| Tiêu chuẩn thiết kế | IEC EN 61243-3:2014 |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA |
Để kiểm tra điện áp hai cực, hai đầu dò của FLUKE T150 được đặt vào hai điểm cần kiểm tra, chẳng hạn L-N, L-PE hoặc L1-L2. Thiết bị tự nhận biết điện áp và hiển thị trạng thái trên thang LED; với T150, giá trị điện áp còn được hiển thị trên màn hình LCD.
Khi kiểm tra hệ thống ba pha, hai đầu dò có thể được sử dụng giữa các pha để kiểm tra điện áp và hỗ trợ xác định thứ tự pha. Với phép đo thông mạch hoặc điện trở, mạch cần được ngắt nguồn và xác nhận không còn điện áp trước khi đặt hai đầu dò lên phần tử cần kiểm tra.
.webp)
Điện áp giữa hai đầu dò đi qua mạch bảo vệ và mạng chia áp trước khi được đưa tới các mạch phát hiện mức. Thang LED cung cấp chỉ thị trực quan theo các mức điện áp, trong khi mạch đo số của T150 xử lý tín hiệu để hiển thị giá trị trên LCD.
Trong trạng thái không có điện áp ngoài, nguồn pin bên trong tạo một tín hiệu thử qua đối tượng. Khi đường dẫn có tính thông mạch, thiết bị kích hoạt chỉ báo và còi báo nếu âm thanh được bật. Cùng đường đo này cũng hỗ trợ kiểm tra chiều dẫn của diode.
Khi kích hoạt chức năng đo điện trở, T150 sử dụng nguồn thử nội bộ, đo đáp ứng của phần tử rồi tính giá trị điện trở để hiển thị trên LCD. Chức năng đo điện trở tự tắt sau một khoảng thời gian nhằm tiết kiệm pin.
Ở chế độ bình thường, thiết bị sử dụng trở kháng đầu vào cao hơn để hạn chế dòng lấy từ mạch. Khi hai nút tải được nhấn đồng thời, một nhánh trở kháng thấp được đưa vào giữa hai đầu dò, làm tăng dòng thử và giúp giảm ảnh hưởng của điện áp cảm ứng hoặc điện áp ảo.
T150 phân tích quan hệ pha của điện áp trên hệ thống ba pha để xác định chiều trường quay. Kết quả được hiển thị bằng ký hiệu chỉ thị chiều quay, hỗ trợ kỹ thuật viên kiểm tra nguồn cấp trước khi đấu nối động cơ và thiết bị ba pha.
.webp)
Khách hàng cần trang bị FLUKE T150 chính hãng cho công việc kiểm tra điện áp, xác nhận trạng thái mạch, kiểm tra thông mạch và bảo trì hệ thống điện có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn thiết bị và phụ kiện phù hợp.
Mua Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch FLUKE T150 chính hãng tại thietbicodien để được hỗ trợ thông tin kỹ thuật, tư vấn ứng dụng và báo giá theo nhu cầu thực tế.
FLUKE T150 kiểm tra điện áp AC/DC đến 690 V, phù hợp với nhiều hệ thống điện dân dụng, thương mại và công nghiệp trong giới hạn cấp an toàn của thiết bị.
Có. T150 có chức năng đo điện trở đến 1999 Ω và hiển thị kết quả trên màn hình LCD.
Có. Thiết bị hỗ trợ kiểm tra thông mạch bằng chỉ báo hình ảnh và âm thanh, phù hợp để kiểm tra dây dẫn, cầu chì, công tắc, relay và nhiều phần tử điện khác sau khi đã xác nhận mạch không còn điện áp.
Có. Thiết bị có chỉ báo chiều trường quay cho hệ thống ba pha trong phạm vi điện áp phù hợp, hỗ trợ kiểm tra nguồn trước khi đấu nối động cơ và tải ba pha.
Switchable Load làm giảm trở kháng đầu vào và tăng dòng thử, qua đó hỗ trợ loại bỏ ảnh hưởng của điện áp cảm ứng hoặc điện áp ảo và có thể được sử dụng trong kiểm tra RCD theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Thiết kế của dòng T150 hỗ trợ nhận biết sự hiện diện của điện áp bằng hệ thống chỉ báo độc lập ngay cả trong trường hợp pin bị xả. Tuy nhiên người dùng vẫn phải thực hiện quy trình tự kiểm tra thiết bị trước và sau khi sử dụng theo hướng dẫn an toàn.
Có. T150 trang bị màn hình LCD có đèn nền để hiển thị điện áp và điện trở, đồng thời vẫn có thang LED riêng để nhận biết các mức điện áp.
Có. Với CAT III 690 V / CAT IV 600 V và IP64, T150 được thiết kế cho nhiều công việc kiểm tra điện trong môi trường công nghiệp, thương mại và dân dụng khi sử dụng đúng quy trình an toàn.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Dải đo điện áp AC/DC | 6 V đến 690 V |
| Dải kiểm tra thông mạch | 0 đến 400 kΩ |
| Dải tần số | 40 Hz đến 400 Hz |
| Dải kiểm tra thứ tự pha | 100 V đến 690 V |
| Dải đo điện trở | Đến 1999 Ω |
| Thời gian đáp ứng chỉ thị LED | < 0,5 giây |
| Trở kháng đầu vào tiêu chuẩn | 200 kΩ |
| Trở kháng đầu vào khi nhấn nút tải | 7 kΩ |
| Dòng tiêu thụ khi nhấn nút tải | 30 mA tại 230 V |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 690 V / CAT IV 600 V |
| Cấp bảo vệ | IP64 |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA |
| Kiểu hiển thị | LED và LCD có đèn nền |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |