| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 175 |
| Xuất xứ: | Mỹ |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 9,800,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 10,780,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng True-RMS FLUKE 175 là đồng hồ đo điện kỹ thuật số thuộc dòng Fluke 170 Series, được thiết kế cho công việc kiểm tra, bảo trì và xử lý sự cố hệ thống điện, điện cơ và thiết bị công nghiệp. Model FLUKE 175 hỗ trợ đo điện áp, dòng điện AC/DC, điện trở, điện dung, tần số, thông mạch và diode; đồng thời sử dụng công nghệ True-RMS để đo chính xác hơn các tín hiệu AC có dạng sóng không thuần sin.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo có nguồn gốc từ Hoa Kỳ, được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực điện, điện tử, bảo trì công nghiệp và kiểm định kỹ thuật. FLUKE 175 hướng đến kỹ thuật viên cần một đồng hồ vạn năng bền, thao tác trực quan và đáp ứng mức an toàn cao khi làm việc trên hệ thống điện công nghiệp.
Điểm nổi bật của FLUKE 175 là khả năng đo điện áp và dòng điện AC True-RMS. Công nghệ này giúp thiết bị xác định giá trị hiệu dụng của tín hiệu AC chính xác hơn khi làm việc với các dạng sóng bị méo do tải điện tử, bộ nguồn chuyển mạch hoặc thiết bị điều khiển công suất.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp DC tối đa | 1000 V |
| Độ chính xác điện áp DC tốt nhất | ±(0,15% + 2 counts) |
| Điện áp AC tối đa | 1000 V |
| Độ chính xác điện áp AC tốt nhất | ±(1,0% + 3 counts) |
| Dòng điện AC/DC tối đa | 10 A |
| Điện trở tối đa | 50 MΩ |
| Điện dung tối đa | 10.000 µF |
| Tần số tối đa | 100 kHz |
| Độ phân giải hiển thị | 6000 counts |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến +50°C |
| Nguồn cấp | Pin kiềm 9 V |
| Thời lượng pin điển hình | Khoảng 200 giờ |
| Kích thước | 43 x 90 x 185 mm |
| Khối lượng | Khoảng 420 g |
Khi đo điện áp, hai que đo được nối song song với hai điểm cần kiểm tra. Điện áp đầu vào đi qua mạch bảo vệ và mạch xử lý tín hiệu bên trong đồng hồ trước khi được chuyển đổi thành dữ liệu số để hiển thị. Với điện áp AC, mạch đo True-RMS xử lý tín hiệu để xác định giá trị hiệu dụng, giúp thiết bị phù hợp với cả dạng sóng hình sin và nhiều dạng sóng AC bị biến dạng.
Khi đo dòng, FLUKE 175 phải được mắc nối tiếp với tải thông qua cổng dòng điện thích hợp. Dòng điện đi qua mạch đo và phần tử shunt bên trong, tạo ra tín hiệu tỷ lệ với dòng cần đo. Tín hiệu này được xử lý và chuyển đổi thành giá trị hiển thị trên màn hình. Người sử dụng cần chọn đúng cổng đo, đúng chức năng và không vượt quá giới hạn của đồng hồ.
Ở chế độ đo điện trở, đồng hồ sử dụng nguồn thử nội bộ để xác định điện trở của linh kiện hoặc đường dây. Chế độ kiểm tra thông mạch hỗ trợ phát hiện nhanh dây dẫn, cầu chì, tiếp điểm hoặc mối nối bị đứt. Chức năng diode cung cấp điện áp thử để kiểm tra đặc tính dẫn theo chiều thuận của linh kiện bán dẫn. Các phép đo này cần được thực hiện khi mạch đã được ngắt khỏi nguồn điện.
Khả năng đo điện dung giúp kỹ thuật viên kiểm tra tụ điện trong hệ thống điện và điện tử. Chức năng đo tần số đến 100 kHz hữu ích khi đánh giá tín hiệu AC hoặc kiểm tra các mạch có tần số biến đổi trong phạm vi phù hợp với đồng hồ.
.webp)
Đồng hồ vạn năng công nghiệp FLUKE 175 thích hợp cho kỹ thuật viên điện, nhân viên bảo trì nhà máy, đội vận hành hệ thống và người làm dịch vụ kỹ thuật. Thiết bị có thể được sử dụng để kiểm tra tủ điện, nguồn AC/DC, động cơ, thiết bị điện cơ, hệ thống điều khiển, dây dẫn, cầu chì, tiếp điểm và nhiều mạch điện khác.
Chức năng Min/Max/Average đặc biệt hữu ích khi cần theo dõi sự thay đổi điện áp hoặc dòng điện theo thời gian. Auto Hold và Display Hold hỗ trợ người sử dụng trong các tình huống vị trí đặt que đo khiến việc quan sát màn hình ngay lập tức trở nên khó khăn.
Khi lựa chọn FLUKE 175 chính hãng, người sử dụng nên quan tâm đến đúng model, phụ kiện đi kèm, tình trạng sản phẩm và tài liệu kỹ thuật để bảo đảm thiết bị phù hợp với yêu cầu đo cũng như cấp an toàn của hệ thống.
Để mua Đồng hồ vạn năng True-RMS FLUKE 175 chính hãng và được hỗ trợ lựa chọn thiết bị phù hợp cho công việc đo kiểm điện công nghiệp, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien.
Có. FLUKE 175 True-RMS đo giá trị hiệu dụng thực của điện áp và dòng điện AC, phù hợp hơn đồng hồ đáp ứng trung bình khi tín hiệu AC không phải dạng sin lý tưởng.
Thiết bị hỗ trợ đo điện áp AC/DC, dòng điện AC/DC, điện trở, điện dung, tần số, kiểm tra thông mạch và kiểm tra diode. Đây là các chức năng cơ bản cần thiết cho phần lớn công việc kiểm tra và bảo trì điện.
Có. Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, điện áp đo tối đa của thiết bị là 1000 V AC hoặc DC. Tuy nhiên, người sử dụng phải tuân thủ đúng cấp đo, môi trường sử dụng và quy trình an toàn điện tương ứng.
Có. Thiết bị đạt CAT III 1000 V và CAT IV 600 V, được thiết kế cho nhiều công việc đo kiểm điện công nghiệp. Việc lựa chọn cấp đo vẫn phải căn cứ vào vị trí thực tế trong hệ thống điện và yêu cầu an toàn của công việc.
Không. Đo nhiệt độ là chức năng có trên FLUKE 179 trong dòng 170 Series. Nếu công việc yêu cầu đo nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện bên cạnh các chức năng điện, người dùng nên xem xét model phù hợp với yêu cầu đó.
Chức năng này ghi nhận giá trị nhỏ nhất, lớn nhất và trung bình trong quá trình đo, hỗ trợ phát hiện dao động hoặc thay đổi của điện áp và dòng điện mà phép đọc tức thời có thể bỏ qua.
Cần chuyển dây đo sang đúng cổng dòng điện, chọn đúng chức năng và mắc đồng hồ nối tiếp với tải. Không được đặt đồng hồ đang ở chế độ đo dòng trực tiếp song song với nguồn điện vì có thể gây đoản mạch, làm đứt cầu chì bảo vệ hoặc tạo nguy cơ mất an toàn.
Không. Trước khi đo điện trở, thông mạch, diode hoặc điện dung, cần ngắt nguồn, cách ly mạch và xác nhận không còn điện áp nguy hiểm. Với tụ điện, cần bảo đảm tụ đã được xả điện an toàn trước khi thực hiện phép đo.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Điện áp DC tối đa | 1000 V |
| Độ chính xác điện áp DC | ±(0,15% + 2 counts) |
| Điện áp AC tối đa | 1000 V |
| Độ chính xác điện áp AC | ±(1,0% + 3 counts) |
| Dòng điện DC tối đa | 10 A |
| Dòng điện AC tối đa | 10 A |
| Điện trở tối đa | 50 MΩ |
| Điện dung tối đa | 10.000 µF |
| Tần số tối đa | 100 kHz |
| Độ phân giải hiển thị | 6000 counts |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến +50°C |
| Trọng lượng | 420 g |
| Kích thước | 185×90×43 mm |