| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE T130 |
| Xuất xứ: | UK |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,850,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,335,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch FLUKE T130 là thiết bị kiểm tra điện hai cực được thiết kế cho công việc xác minh có điện, kiểm tra thông mạch, nhận biết cực tính và kiểm tra thứ tự pha trong hệ thống điện dân dụng, thương mại và công nghiệp. Model FLUKE T130 kết hợp thang LED có đèn nền, màn hình LCD, cảnh báo âm thanh và phản hồi rung để người dùng nhận biết trạng thái điện áp trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo của Mỹ, được thành lập năm 1948 và có nhiều dòng máy đo điện được sử dụng trong bảo trì, lắp đặt và kiểm tra an toàn điện. FLUKE T130 thuộc dòng Two-Pole Voltage and Continuity Testers, được thiết kế theo IEC EN 61243-3:2014 và có xuất xứ Great Britain/UK theo thông tin sản phẩm của hãng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải điện áp AC/DC | 6 V đến 690 V |
| Kiểm tra thông mạch | 0 đến 400 kΩ |
| Dải tần số | 0 / 40 đến 400 Hz |
| Kiểm tra thứ tự pha | 100 V đến 690 V |
| Trở kháng đầu vào tiêu chuẩn | 200 kΩ |
| Dòng tiêu thụ tại 230 V với trở kháng 200 kΩ | 1,15 mA |
| Dòng tiêu thụ tại 690 V với trở kháng 200 kΩ | 3,5 mA |
| Trở kháng khi nhấn nút tải | 7 kΩ |
| Dòng tiêu thụ khi nhấn nút tải tại 230 V | 30 mA |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 690 V / CAT IV 600 V |
| Cấp bảo vệ | IP64 |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA |
| Trọng lượng | 280 g |
| Kích thước | 260 × 70 × 38 mm |
Máy kiểm tra điện áp hai cực FLUKE T130 được tối ưu cho việc kiểm tra nhanh tại tủ điện, ổ cắm, mạch điều khiển và hệ thống phân phối. Thiết bị cho phép người dùng nhận biết điện áp bằng nhiều hình thức thay vì phụ thuộc vào một màn hình duy nhất.
FLUKE T130 sử dụng hai đầu dò để kiểm tra chênh lệch điện thế giữa hai điểm. Khi kiểm tra điện áp một pha, hai đầu dò có thể đặt giữa L và N hoặc giữa L và PE theo mục đích kiểm tra. Với hệ thống ba pha, đầu dò được đặt lần lượt giữa các cặp pha để xác định sự hiện diện của điện áp và hỗ trợ kiểm tra thứ tự pha.
Khi kiểm tra thông mạch, phần mạch cần kiểm tra phải được ngắt và cô lập hoàn toàn khỏi nguồn. Hai đầu dò đặt vào hai đầu dây dẫn, cầu chì, tiếp điểm hoặc phần tử cần xác minh; thiết bị sử dụng nguồn pin nội bộ để đánh giá trạng thái dẫn điện và đưa ra chỉ thị bằng LED hoặc âm báo.
.webp)
Khi hai đầu dò tiếp xúc với hai điểm có chênh lệch điện thế, FLUKE T130 đưa tín hiệu qua mạng bảo vệ và giới hạn dòng đầu vào. Mạch phát hiện và xử lý xác định mức điện áp, cực tính hoặc trạng thái pha, sau đó điều khiển thang LED, LCD, âm báo và cơ cấu rung tương ứng.
Ở chế độ thông thường, thiết bị có trở kháng đầu vào cao nhằm hạn chế dòng lấy từ mạch. Khi nhấn hai nút tải, trở kháng được giảm xuống, làm tăng dòng tải qua thiết bị. Chức năng này có thể hỗ trợ phân biệt điện áp thực với điện áp cảm ứng hoặc điện áp ảo trong một số mạch.
Trong chế độ kiểm tra thông mạch, nguồn pin bên trong tạo tín hiệu kiểm tra qua phần tử giữa hai đầu dò. Nếu trở kháng nằm trong phạm vi phát hiện, mạch xử lý kích hoạt chỉ thị trực quan và âm thanh. Chức năng này chỉ được sử dụng trên mạch đã mất điện.
Đối với kiểm tra pha đơn, mạch phát hiện trường điện và trạng thái điện áp hỗ trợ xác định dây pha. Trong hệ thống ba pha, chức năng rotary field sử dụng tín hiệu giữa các pha và tham chiếu điện dung với người vận hành để xác định chiều thứ tự pha theo điều kiện sử dụng của thiết bị.
.webp)
Máy kiểm tra điện áp và thông mạch này phù hợp cho kỹ thuật viên điện, nhân sự bảo trì nhà máy, thợ lắp đặt điện và đội ngũ vận hành cần xác minh nhanh trạng thái của mạch trước khi thao tác.
Khi lựa chọn FLUKE T130 chính hãng, người mua nên kiểm tra đúng model, tình trạng hai đầu dò, dây nối, bộ bảo vệ đầu dò và phụ kiện đi kèm. Đây là thiết bị phục vụ kiểm tra an toàn điện nên việc sử dụng đúng cấp đo, đúng quy trình cô lập nguồn và đúng hướng dẫn của nhà sản xuất là đặc biệt quan trọng.
Để mua Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch FLUKE T130 chính hãng, nhận tư vấn kỹ thuật và báo giá phù hợp với nhu cầu kiểm tra điện thực tế, hãy liên hệ thietbicodien.
FLUKE T130 là máy kiểm tra điện hai cực dùng để xác định điện áp AC/DC, kiểm tra thông mạch, nhận biết cực tính, phát hiện pha đơn và kiểm tra thứ tự pha trong các hệ thống điện phù hợp.
Thiết bị hỗ trợ kiểm tra điện áp AC/DC từ 6 V đến 690 V, phù hợp cho nhiều hệ thống điện hạ áp dân dụng, thương mại và công nghiệp.
Có. FLUKE T130 được trang bị màn hình LCD có đèn nền đồng thời có thang LED, âm báo và phản hồi rung để hỗ trợ nhận biết điện áp theo nhiều cách.
Không. T130 có chức năng kiểm tra thông mạch nhưng không có chức năng đo điện trở số chuyên dụng như T150. Nếu cần đọc trực tiếp giá trị điện trở, người dùng nên lựa chọn thiết bị có chức năng đo ohm phù hợp.
Switchable Load làm giảm trở kháng đầu vào và tăng dòng lấy từ mạch trong thời gian thao tác, giúp hỗ trợ nhận biết điện áp ảo hoặc điện áp cảm ứng trong một số tình huống kiểm tra.
Có. Thiết bị hỗ trợ chỉ thị thứ tự pha trong phạm vi điện áp phù hợp, giúp kỹ thuật viên kiểm tra chiều pha trước khi vận hành động cơ hoặc thiết bị ba pha.
Không. Khi sử dụng chức năng kiểm tra thông mạch, mạch phải được ngắt, xác minh mất điện và cô lập khỏi nguồn trước khi đặt hai đầu dò lên phần tử cần kiểm tra.
Một số chức năng phụ thuộc vào pin, nhưng thiết kế hai cực của T130 cho phép phát hiện sự hiện diện của điện áp ngay cả khi pin đã cạn theo điều kiện hoạt động được nhà sản xuất quy định. Người dùng vẫn nên thay pin khi có cảnh báo pin yếu để sử dụng đầy đủ các chức năng.
Có. Thiết bị có cấp bảo vệ IP64, cấp an toàn CAT III 690 V / CAT IV 600 V và thiết kế dây đo bền, phù hợp với nhiều công việc lắp đặt và bảo trì điện tại hiện trường.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Dải điện áp AC/DC | 6 V đến 690 V |
| Dải kiểm tra thông mạch | 0 đến 400 kΩ |
| Dải tần số | 0 / 40 đến 400 Hz |
| Dải kiểm tra thứ tự pha | 100 V đến 690 V |
| Thời gian đáp ứng chỉ thị LED | < 0,5 giây |
| Trở kháng đầu vào tiêu chuẩn | 200 kΩ |
| Dòng tiêu thụ tại 230 V | 1,15 mA |
| Dòng tiêu thụ tại 690 V | 3,5 mA |
| Trở kháng khi nhấn nút tải | 7 kΩ |
| Dòng tiêu thụ khi nhấn nút tải | 30 mA tại 230 V |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 690 V / CAT IV 600 V |
| Cấp bảo vệ | IP64 |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA |
| Trọng lượng | 280 g |
| Kích thước | 260×70×38 mm |