| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 179 |
| Xuất xứ: | Mỹ |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 11,170,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 12,287,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng True-RMS FLUKE 179 là thiết bị đo điện đa năng thuộc dòng đồng hồ số chuyên nghiệp của Fluke, thương hiệu thiết bị đo lường có nguồn gốc từ Hoa Kỳ. Sản phẩm được phát triển cho công việc kiểm tra, lắp đặt, bảo trì và xử lý sự cố trong hệ thống điện, điện tử, điện cơ và HVAC.
FLUKE 179 kết hợp khả năng đo True-RMS với nhiều chức năng trong một thiết bị cầm tay, gồm đo điện áp, dòng điện, điện trở, điện dung, tần số, thông mạch, diode và nhiệt độ. Thiết kế chắc chắn, màn hình có đèn nền, bargraph analog cùng các chế độ Hold và Min/Max/Avg giúp kỹ thuật viên xử lý nhanh nhiều tình huống đo tại hiện trường.
Đo True-RMS AC là một trong những ưu điểm quan trọng của FLUKE 179, giúp thiết bị phù hợp hơn với các dạng sóng không thuần sin thường xuất hiện ở tải điện tử và thiết bị điều khiển công suất.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp DC tối đa | 1000 V |
| Độ chính xác điện áp DC tốt nhất | ±(0,09% + 2) |
| Độ phân giải điện áp DC tốt nhất | 0,1 mV |
| Điện áp AC tối đa | 1000 V |
| Độ chính xác điện áp AC tốt nhất | ±(1,0% + 3) |
| Độ phân giải điện áp AC tốt nhất | 0,1 mV |
| Dòng DC tối đa | 10 A |
| Dòng AC tối đa | 10 A |
| Điện trở tối đa | 50 MΩ |
| Điện dung tối đa | 10.000 µF |
| Tần số tối đa | 100 kHz |
| Dải đo nhiệt độ | -40 đến +400 °C |
| Phương pháp đo AC | True-RMS |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến +50 °C |
| Nguồn cấp | Pin alkaline 9 V |
| Thời lượng pin điển hình | Khoảng 200 giờ khi không sử dụng đèn nền |
| Kích thước | 185 × 90 × 43 mm |
| Trọng lượng | 420 g |
Khi đo điện áp, FLUKE 179 được kết nối song song với hai điểm cần kiểm tra. Que đen sử dụng cổng COM, còn que đỏ sử dụng cổng V/Ω. Cách đo này phù hợp để kiểm tra nguồn, mạch điều khiển, tủ điện, nguồn điện tử và nhiều thiết bị điện công nghiệp.
Với phép đo AC, thiết bị xử lý tín hiệu theo phương pháp True-RMS, nhờ đó phù hợp hơn với các tín hiệu bị méo so với đồng hồ chỉ đo theo giá trị trung bình.
Khi đo dòng, đồng hồ phải được mắc nối tiếp với tải. Người sử dụng cần chuyển dây đo sang đúng cổng dòng phù hợp, chọn đúng chức năng và kiểm tra lại sơ đồ kết nối trước khi cấp điện cho mạch.
Không được mắc đồng hồ đang ở cấu hình đo dòng trực tiếp song song với nguồn điện, vì có thể làm tác động cầu chì bảo vệ bên trong và gây nguy hiểm cho người thao tác.
FLUKE 179 hỗ trợ kiểm tra dây dẫn, cầu chì, cuộn dây, tiếp điểm, điện trở và diode. Khi sử dụng các chức năng này, mạch phải được ngắt nguồn và xác nhận không còn điện áp nguy hiểm trước khi kết nối que đo.
Chức năng đo điện dung hỗ trợ kiểm tra tụ điện trong nguồn, thiết bị điện tử, hệ thống điều khiển và HVAC. Tụ cần được cô lập khỏi nguồn và xả điện an toàn trước khi thực hiện phép đo.
Đo tần số giúp kỹ thuật viên kiểm tra tín hiệu AC và các tín hiệu điều khiển phù hợp trong hệ thống điện, điện tử và tự động hóa. Đây là chức năng hữu ích khi cần đánh giá không chỉ mức điện áp mà còn đặc tính biến thiên của tín hiệu.
FLUKE 179 tích hợp chức năng đo nhiệt độ và đi kèm đầu dò nhiệt độ tương thích trong cấu hình tiêu chuẩn của hãng. Nhờ đó kỹ thuật viên có thể kết hợp kiểm tra điện và nhiệt độ khi bảo trì thiết bị điện, HVAC, động cơ hoặc các vị trí có dấu hiệu phát nhiệt bất thường.
.webp)
Min/Max/Avg giúp ghi nhận các giá trị nhỏ nhất, lớn nhất và trung bình trong một khoảng thời gian, thuận tiện khi xử lý những sự cố không xuất hiện liên tục. Display Hold giữ kết quả trên màn hình, còn Auto Hold hỗ trợ tự động giữ giá trị ổn định để kỹ thuật viên tập trung vào vị trí đặt que đo.
Tín hiệu từ các cổng đo trước tiên đi qua khối bảo vệ đầu vào và cầu chì. Mạch lựa chọn chức năng và thang đo sau đó định tuyến tín hiệu tới front-end phù hợp với đại lượng đang được kiểm tra.
Điện áp được xử lý qua mạch chia áp, dòng điện qua shunt, còn phép đo điện trở và thông mạch sử dụng nguồn đo nội bộ. Diode, điện dung, tần số và nhiệt độ được xử lý bởi các mạch front-end tương ứng trước khi đưa tới bộ chuyển đổi A/D.
Dữ liệu số sau chuyển đổi được bộ xử lý tính toán, thực hiện xử lý True-RMS cho các phép đo AC phù hợp, sau đó điều khiển màn hình, bargraph và các chức năng Min/Max/Avg, Hold và Auto Hold.
.webp)
Khi sử dụng đồng hồ vạn năng FLUKE 179, cần kiểm tra dây đo, chọn đúng cổng và chức năng trước khi kết nối vào mạch. Sau khi đo dòng, cần kiểm tra lại vị trí dây đo trước khi chuyển sang phép đo điện áp.
Với các phép đo điện trở, thông mạch, diode hoặc điện dung, phải cô lập nguồn và xác nhận mạch đã an toàn. Dây PE của hệ thống phải nối trực tiếp với thanh tiếp địa và vỏ thiết bị, không được đưa nối tiếp qua đồng hồ.
Khi lựa chọn FLUKE 179 chính hãng, khách hàng nên đối chiếu đúng model, phụ kiện đi kèm và yêu cầu ứng dụng để khai thác hiệu quả chức năng True-RMS, đo nhiệt độ và các chế độ hỗ trợ bảo trì. thietbicodien hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, ứng dụng và lựa chọn thiết bị phù hợp với hệ thống thực tế.
Khách hàng cần mua đồng hồ vạn năng True-RMS FLUKE 179 chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn và báo giá.
Có. FLUKE 179 sử dụng True-RMS cho phép đo AC tương ứng, giúp thiết bị phù hợp với nhiều tín hiệu không thuần sin và tải phi tuyến.
Có. Thiết bị tích hợp chức năng đo nhiệt độ và có thể sử dụng với đầu dò nhiệt độ tương thích của Fluke.
Có. Đồng hồ hỗ trợ đo điện dung, phù hợp để kiểm tra tụ điện khi tụ đã được cô lập khỏi nguồn và xả điện an toàn.
Có. Min/Max/Avg hỗ trợ ghi nhận giá trị nhỏ nhất, lớn nhất và trung bình trong quá trình theo dõi tín hiệu.
Có. Auto Hold hỗ trợ giữ lại giá trị đo ổn định trên màn hình, thuận tiện khi người dùng khó quan sát đồng hồ trực tiếp tại điểm đo.
Sản phẩm phù hợp cho kiểm tra và bảo trì hệ thống điện, điện tử, thiết bị điện cơ, tủ điều khiển và HVAC.
Không. Cần ngắt nguồn, cô lập mạch và xác nhận không còn điện áp trước khi đo điện trở, thông mạch, diode hoặc điện dung.
Không. FLUKE 179 không được trang bị bộ lọc thông thấp chuyên dụng cho phép đo VFD như một số model công nghiệp cao hơn của Fluke.
Có thể sử dụng trong phạm vi cấp an toàn đo lường được nhà sản xuất công bố, với điều kiện người dùng sử dụng đúng que đo, trang bị bảo hộ và tuân thủ quy trình an toàn điện.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Điện áp DC tối đa | 1000 V |
| Điện áp AC tối đa | 1000 V |
| Dòng điện AC/DC tối đa | 10 A |
| Dải đo điện trở | Đến 50 MΩ |
| Dải đo điện dung | Đến 10.000 µF |
| Dải đo tần số | Đến 100 kHz |
| Dải đo nhiệt độ | -40 đến +400 °C |
| Phương pháp đo AC | True-RMS |
| Độ chính xác điện áp DC tốt nhất | ±(0,09% + 2) |
| Chức năng Min/Max/Avg | Có |
| Chức năng Auto Hold | Có |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nguồn cấp | Pin alkaline 9 V |
| Kích thước | 185×90×43 mm |
| Trọng lượng | 420 g |