| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 1587 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 19,700,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 21,670,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS FLUKE 1587 là thiết bị đo 2 trong 1 kết hợp đồng hồ vạn năng số và máy kiểm tra điện trở cách điện trong cùng một thân máy. FLUKE 1587 được phát triển cho công tác lắp đặt, kiểm tra và bảo trì động cơ, máy phát, cáp điện, tủ phân phối, thiết bị đóng cắt và hệ thống truyền động sử dụng biến tần.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo của Mỹ, được thành lập năm 1948 và được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực điện, điện tử và bảo trì công nghiệp. Phiên bản sản phẩm được khai báo có xuất xứ Trung Quốc. Điểm đáng chú ý của FLUKE 1587 là khả năng kết hợp phép đo điện True-RMS với phép thử cách điện ở nhiều mức điện áp, giúp kỹ thuật viên giảm số lượng thiết bị cần mang theo khi làm việc tại hiện trường.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo điện trở cách điện | 0,01 MΩ đến 2 GΩ |
| Điện áp thử cách điện | 50 V, 100 V, 250 V, 500 V, 1000 V |
| Dòng thử ngắn mạch danh định | 1 mA |
| Phát hiện mạch đang có điện | Ngăn phép thử cách điện khi điện áp đầu vào lớn hơn 30 V |
| Tự động xả điện | Thời gian xả nhỏ hơn 0,5 giây với tải điện dung không quá 1 µF |
| Điện áp DC tối đa | 1000 V |
| Điện áp AC tối đa | 1000 V |
| Dòng điện AC/DC tối đa | 400 mA |
| Điện trở tối đa ở chế độ vạn năng | 50 MΩ |
| Điện dung tối đa | 9999 µF |
| Tần số tối đa | 99,99 kHz |
| Dải đo nhiệt độ | -40°C đến 537°C, không tính giới hạn của đầu dò |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Kích thước | 203 × 100 × 50 mm, có vỏ bảo vệ |
| Khối lượng | 624 g |
Ưu điểm quan trọng của FLUKE 1587 True-RMS là khả năng thực hiện cả phép đo điện thông thường và kiểm tra chất lượng cách điện. Điều này đặc biệt hữu ích trong bảo trì dự phòng, khi kỹ thuật viên cần vừa xác minh trạng thái nguồn vừa đánh giá sự suy giảm cách điện của động cơ, cáp hoặc thiết bị điện.
Ở chế độ đo điện áp, que đen được nối với cổng COM và que đỏ nối với cổng V/Ω. Hai que đo được đặt song song với hai điểm cần đo, chẳng hạn L-N trong hệ thống một pha, hai pha L1-L2 trong hệ thống ba pha hoặc hai đầu cực đầu ra của biến tần khi điều kiện đo cho phép.
Khi kiểm tra đầu ra VFD, bộ lọc thông thấp dành cho biến tần có thể được kích hoạt để giảm ảnh hưởng của thành phần chuyển mạch cao tần. Tính năng này giúp giá trị điện áp hiển thị phản ánh tốt hơn thành phần điện áp cơ bản tác động lên động cơ.
FLUKE 1587 hỗ trợ đo dòng AC/DC trực tiếp trong phạm vi mA. Khi thực hiện phép đo này, đồng hồ phải được mắc nối tiếp với mạch; dòng điện đi vào cổng mA và trở về qua cổng COM. Ngõ vào dòng được bảo vệ bằng cầu chì phù hợp của thiết bị. Tuyệt đối không đặt cổng đo dòng trực tiếp song song với nguồn điện.
Trước khi thử cách điện, thiết bị cần kiểm tra phải được ngắt khỏi nguồn, khóa cô lập theo quy trình LOTO nếu áp dụng và xác nhận mất điện bằng phương pháp phù hợp. Động cơ sử dụng với biến tần cần được tách khỏi VFD trước khi thử cách điện để điện áp thử không đi vào linh kiện điện tử của biến tần.
Đối với động cơ, một que đo được nối vào đầu cuộn dây cần kiểm tra, que còn lại nối vào vỏ động cơ hoặc điểm PE phù hợp. Khi kiểm tra cách điện giữa các pha, hai đầu đo được nối vào các cuộn dây tương ứng sau khi cấu hình đấu nối của động cơ đã được xử lý theo quy trình kiểm tra.
Đối với cáp, cáp phải được cô lập ở cả hai đầu. Có thể kiểm tra cách điện giữa một lõi dẫn với lớp giáp hoặc PE, hoặc giữa các lõi dẫn với nhau. Điện áp thử 50 V, 100 V, 250 V, 500 V hoặc 1000 V phải được chọn phù hợp với thiết bị, loại cáp và quy trình bảo trì áp dụng.
.webp)
Khi chọn chức năng kiểm tra điện trở cách điện, mạch nguồn cao áp bên trong FLUKE 1587 chuyển năng lượng từ pin thành điện áp thử DC theo mức đã chọn. Điện áp này được đưa tới đối tượng kiểm tra qua hai que đo.
Dòng rò rất nhỏ chạy qua lớp cách điện được mạch đo thu nhận và chuyển đổi thành giá trị điện trở. Theo nguyên lý điện áp chia cho dòng điện, dòng rò càng nhỏ thì điện trở cách điện tính được càng cao. Bộ xử lý số thực hiện tính toán, lọc tín hiệu và hiển thị kết quả trên màn hình.
Nếu thiết bị phát hiện điện áp lớn hơn 30 V trên đầu vào trước khi bắt đầu thử, mạch phát hiện điện áp sống sẽ ngăn phép thử cách điện để tránh đưa thêm điện áp thử vào một mạch đang mang điện. Sau khi kết thúc phép thử, mạch xả tự động giúp giảm điện áp còn tích trên tải điện dung.
Ở các chức năng vạn năng, tín hiệu từ cổng đo trước tiên đi qua khối bảo vệ đầu vào. Tùy vị trí công tắc xoay, tín hiệu được đưa tới mạng chia áp, shunt đo dòng, nguồn dòng đo điện trở hoặc các mạch điều hòa tín hiệu chuyên dụng.
Sau quá trình điều hòa, tín hiệu được chuyển đổi sang dạng số và đưa vào bộ xử lý. Với tín hiệu AC, thuật toán True-RMS tính giá trị hiệu dụng; với tần số, điện dung, nhiệt độ hoặc diode, bộ xử lý sử dụng đường đo và thuật toán tương ứng trước khi đưa kết quả tới màn hình.
.webp)
Đồng hồ đo cách điện FLUKE 1587 phù hợp cho kỹ thuật viên điện, nhân sự bảo trì nhà máy, đơn vị lắp đặt tủ điện và đội ngũ bảo trì động cơ cần thực hiện cả phép đo điện và đánh giá tình trạng cách điện tại hiện trường.
Khi lựa chọn FLUKE 1587 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đúng model 1587, phụ kiện đi kèm, tình trạng que đo, cầu chì bảo vệ và yêu cầu điện áp thử của ứng dụng. Đặc biệt, cần phân biệt FLUKE 1587 với phiên bản 1587 FC có thêm khả năng kết nối và các chức năng hỗ trợ qua nền tảng Fluke Connect.
Để mua Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS FLUKE 1587 chính hãng, nhận tư vấn kỹ thuật và lựa chọn thiết bị phù hợp cho động cơ, cáp và hệ thống điện công nghiệp, hãy liên hệ thietbicodien.
FLUKE 1587 kết hợp chức năng của đồng hồ vạn năng True-RMS và máy kiểm tra điện trở cách điện, phù hợp để đo điện và đánh giá tình trạng cách điện của động cơ, cáp, thiết bị đóng cắt và nhiều thiết bị điện công nghiệp.
Thiết bị hỗ trợ đo điện trở cách điện đến 2 GΩ và có các mức điện áp thử 50 V, 100 V, 250 V, 500 V và 1000 V.
Có. FLUKE 1587 có bộ lọc thông thấp VFD cho phép đo điện áp AC trên hệ thống biến tần. Tuy nhiên, khi thực hiện phép thử cách điện cho động cơ, cần tách động cơ khỏi biến tần trước khi đưa điện áp thử vào cuộn dây.
Có. Thiết bị có chức năng tự động xả điện sau phép thử, giúp giảm điện áp còn tích trên tải điện dung. Người sử dụng vẫn phải tuân thủ quy trình an toàn và xác nhận trạng thái mạch trước khi chạm vào phần tử vừa được thử.
Nếu điện áp đầu vào lớn hơn 30 V được phát hiện trước khi bắt đầu phép thử, chức năng phát hiện mạch đang có điện sẽ ngăn không cho phép thử cách điện khởi động.
Có. Chức năng True-RMS hỗ trợ đo tín hiệu AC có dạng sóng phức tạp tốt hơn phương pháp đo trung bình thông thường, phù hợp với nhiều hệ thống điện và điện tử công suất hiện đại.
Không. Ngõ vào dòng trực tiếp của FLUKE 1587 thuộc dải mA với mức tối đa 400 mA. Nếu cần đo dòng tải lớn mà không ngắt mạch, nên sử dụng ampe kìm hoặc đầu dò dòng tương thích với phương pháp đo phù hợp.
Có. Model 1587 hỗ trợ đo nhiệt độ tiếp xúc trong dải chức năng của đồng hồ khi sử dụng đầu dò nhiệt độ tương thích; giới hạn thực tế còn phụ thuộc vào loại đầu dò được sử dụng.
Hai phiên bản có nhiều chức năng đo điện và kiểm tra cách điện tương đồng, nhưng 1587 FC bổ sung khả năng kết nối Fluke Connect và các chức năng quản lý, lưu trữ hoặc phân tích dữ liệu tương ứng. FLUKE 1587 tiêu chuẩn tập trung vào thao tác đo trực tiếp trên thiết bị.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Dải đo điện trở cách điện | 0,01 MΩ đến 2 GΩ |
| Điện áp kiểm tra cách điện | 50 V, 100 V, 250 V, 500 V, 1000 V |
| Điện áp AC/DC tối đa | 1000 V |
| Dòng điện AC/DC tối đa | 400 mA |
| Dải đo điện trở | Đến 50 MΩ |
| Dải đo điện dung | Đến 9999 µF |
| Dải đo tần số | Đến 99,99 kHz |
| Dải đo nhiệt độ | -40 đến +537 °C |
| Phương pháp đo AC | True-RMS |
| Dòng kiểm tra cách điện danh định | 1 mA |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Nguồn cấp | 4 pin AA |
| Kích thước | 203×100×50 mm |
| Trọng lượng | 550 g |