| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE T110 |
| Xuất xứ: | UK |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 3,010,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 3,311,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch FLUKE T110 là thiết bị kiểm tra điện hai cực dành cho kỹ thuật viên lắp đặt, bảo trì và xử lý sự cố hệ thống điện. Model FLUKE T110 hỗ trợ kiểm tra điện áp AC/DC, thông mạch, nhận biết cực tính, kiểm tra pha một cực, xác định thứ tự pha và tải chuyển đổi để hỗ trợ loại bỏ điện áp ảo.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo lường có nguồn gốc từ Mỹ, được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực điện công nghiệp và bảo trì chuyên nghiệp. FLUKE T110 được hãng công bố có xuất xứ Great Britain/UK và được thiết kế theo IEC EN 61243-3:2014 dành cho thiết bị kiểm tra điện áp hai cực.
T110 tập trung vào khả năng kiểm tra nhanh tại hiện trường với thang LED có đèn nền, cảnh báo âm thanh, phản hồi rung khi tải hoạt động và đèn pin tích hợp. Khác với T130 và T150, T110 không có màn hình LCD kỹ thuật số và không có chức năng HOLD.
FLUKE T110 kiểm tra điện áp AC/DC trong phạm vi 12 V đến 690 V bằng hai đầu dò. Thang LED có đèn nền giúp nhận biết nhanh các mức điện áp mà không cần đọc màn hình số.
T110 hỗ trợ kiểm tra thông mạch với kết quả trực quan và còi báo có thể bật hoặc tắt. Tính năng này thuận tiện khi kiểm tra cầu chì, dây dẫn, tiếp điểm và các đường mạch đã được cô lập nguồn.
Khi sử dụng hai nút LOAD, thiết bị kích hoạt tải chuyển đổi trở kháng thấp và đồng thời tạo phản hồi rung để người dùng nhận biết chế độ tải đang hoạt động. Đây là lợi thế khi làm việc trong môi trường ồn hoặc khi khó quan sát trực tiếp thiết bị.
Ở chế độ thông thường, thiết bị sử dụng trở kháng đầu vào khoảng 200 kΩ. Khi hai nút tải được nhấn đồng thời, trở kháng giảm xuống khoảng 7 kΩ, giúp làm sụt các điện áp cảm ứng yếu và hỗ trợ phân biệt điện áp thực với điện áp ảo.
Trong phép thử phù hợp giữa pha và PE, tải chuyển đổi có thể tạo dòng khoảng 30 mA tại 230 V và làm RCD tác động. Người sử dụng cần chủ động đánh giá ảnh hưởng của việc ngắt nguồn đối với các tải phía sau RCD trước khi thực hiện.
T110 tích hợp chỉ báo chiều trường quay cho hệ thống ba pha. Chức năng này hỗ trợ kỹ thuật viên xác định thứ tự pha trước khi đấu nối hoặc vận hành động cơ, máy bơm, quạt và các tải quay.
Chức năng kiểm tra pha một cực giúp nhận biết nhanh dây dẫn có điện AC. Đây là chức năng hỗ trợ và không thay thế phép kiểm tra điện áp hai cực khi cần xác minh chắc chắn mạch đã mất điện.
Đèn pin điện tích hợp hỗ trợ thao tác trong tủ điện, hốc kỹ thuật và khu vực thiếu sáng, giúp người dùng quan sát rõ vị trí đầu dò và điểm cần kiểm tra.
FLUKE T110 có cấp an toàn CAT III 690 V / CAT IV 600 V và cấp bảo vệ IP64. Dây đo cách điện kép, bảo vệ đầu dò và thiết kế chịu uốn lặp lại giúp tăng độ bền khi sử dụng thường xuyên tại hiện trường.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp AC/DC | 12 V đến 690 V |
| Kiểm tra thông mạch | 0 đến 400 kΩ |
| Tần số | 0 / 40 đến 400 Hz |
| Kiểm tra thứ tự pha | 100 V đến 690 V |
| Thời gian đáp ứng chỉ báo LED | Dưới 0,5 giây |
| Trở kháng đầu vào chế độ thường | Khoảng 200 kΩ |
| Dòng lấy tại 230 V ở chế độ thường | Khoảng 1,15 mA |
| Dòng lấy tại 690 V ở chế độ thường | Khoảng 3,5 mA |
| Trở kháng khi kích hoạt tải | Khoảng 7 kΩ |
| Dòng tải tại 230 V | Khoảng 30 mA |
| Cấp an toàn | CAT III 690 V / CAT IV 600 V |
| Cấp bảo vệ | IP64 |
| Tiêu chuẩn thiết kế | IEC EN 61243-3:2014 |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA |
| Kích thước | 260 × 70 × 38 mm |
| Trọng lượng | 280 g |
| Bảo hành | 2 năm |
Khi kiểm tra điện áp hai cực, hai đầu dò của T110 được đặt giữa hai điểm cần kiểm tra như L-N, L-PE hoặc L1-L2. Điện áp giữa hai đầu dò đi qua hệ thống bảo vệ và xử lý bên trong, sau đó trạng thái được thể hiện bằng thang LED cùng các tín hiệu cảnh báo phù hợp.
Đối với kiểm tra thông mạch, mạch phải được ngắt và cô lập khỏi nguồn trước khi hai đầu dò được đặt vào phần tử cần kiểm tra. Người vận hành nên xác nhận trạng thái thiết bị trước và sau phép kiểm tra theo quy trình an toàn điện.
.webp)
Điện áp giữa hai đầu dò được đưa qua mạch bảo vệ quá áp và hạn dòng, sau đó tới mạch phát hiện mức điện áp, loại AC/DC và cực tính. Bộ chỉ thị LED sử dụng các mức điện áp định sẵn để cho người dùng nhận biết nhanh trạng thái mạch.
Trong chế độ bình thường, T110 có trở kháng đầu vào khoảng 200 kΩ để hạn chế dòng lấy từ mạch. Khi nhấn đồng thời hai nút LOAD, nhánh trở kháng khoảng 7 kΩ được đưa vào giữa hai đầu dò, làm tăng dòng tải và giúp làm suy giảm điện áp cảm ứng yếu.
Trong cấu hình thử phù hợp giữa pha và PE, tải chuyển đổi tạo dòng chạy qua đường bảo vệ. Tại điện áp 230 V, dòng này khoảng 30 mA và có thể làm RCD 30 mA tác động. Phản hồi rung giúp người vận hành nhận biết tải đang được kích hoạt.
Khi mạch đã được xác nhận mất điện, nguồn pin bên trong tạo một tín hiệu thử nhỏ giữa hai đầu dò. Mạch điện tử đánh giá trở kháng đường đo và kích hoạt chỉ báo LED cùng còi báo khi điều kiện thông mạch phù hợp được phát hiện.
Chức năng pha một cực sử dụng mạch cảm nhận tín hiệu AC để hỗ trợ nhận biết dây pha. Kết quả có thể chịu ảnh hưởng bởi điều kiện môi trường và người vận hành nên không được sử dụng như phương pháp duy nhất để xác nhận mất điện.
Mạch xử lý đánh giá quan hệ của điện áp trên hệ thống ba pha để tạo chỉ báo chiều trường quay, hỗ trợ kiểm tra nguồn cấp trước khi vận hành động cơ và tải quay.
.webp)
Khách hàng cần trang bị FLUKE T110 chính hãng cho công việc kiểm tra điện áp, thông mạch, thứ tự pha và bảo trì hệ thống điện có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu thực tế.
Mua Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch FLUKE T110 chính hãng tại thietbicodien để được hỗ trợ thông tin kỹ thuật, tư vấn ứng dụng và báo giá.
FLUKE T110 kiểm tra điện áp AC/DC từ 12 V đến 690 V, phù hợp với nhiều hệ thống điện dân dụng, thương mại và công nghiệp.
Không. T110 sử dụng thang LED có đèn nền để hiển thị mức điện áp. Nếu cần màn hình LCD kỹ thuật số, có thể xem các model T130 hoặc T150 trong cùng dòng sản phẩm.
Không. T110 hỗ trợ kiểm tra thông mạch nhưng không có chức năng đo điện trở hiển thị giá trị riêng như T150.
Có. Thiết bị hỗ trợ chỉ thị chiều trường quay từ 100 V đến 690 V, phù hợp để kiểm tra nguồn ba pha trước khi vận hành tải quay.
Switchable Load làm giảm trở kháng đầu vào từ khoảng 200 kΩ xuống khoảng 7 kΩ, giúp loại bỏ ảnh hưởng của điện áp cảm ứng và hỗ trợ thử RCD trong điều kiện phù hợp.
Có. Khi sử dụng tải chuyển đổi giữa pha và PE trong mạch phù hợp, thiết bị có thể tạo dòng khoảng 30 mA tại 230 V và làm RCD tương ứng tác động.
Có. Chỉ báo rung khi tải hoạt động giúp người sử dụng nhận biết trạng thái thử bằng cảm giác, hữu ích khi môi trường có nhiều tiếng ồn.
T110 được thiết kế theo IEC EN 61243-3:2014 để hỗ trợ xác minh sự hiện diện hoặc vắng mặt của điện áp ngay cả khi pin bị xả. Người dùng vẫn cần thực hiện đầy đủ quy trình kiểm tra thiết bị trước và sau khi xác nhận mất điện.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Dải kiểm tra điện áp AC/DC | 12 V đến 690 V |
| Dải kiểm tra thông mạch | 0 đến 400 kΩ |
| Dải tần số | 0 / 40 đến 400 Hz |
| Dải kiểm tra thứ tự pha | 100 V đến 690 V |
| Thời gian đáp ứng chỉ báo LED | < 0,5 giây |
| Trở kháng đầu vào chế độ thường | 200 kΩ |
| Dòng tiêu thụ tại 230 V | 1,15 mA |
| Dòng tiêu thụ tại 690 V | 3,5 mA |
| Trở kháng đầu vào khi nhấn nút tải | 7 kΩ |
| Dòng tải tại 230 V | 30 mA |
| Cấp an toàn | CAT III 690 V / CAT IV 600 V |
| Cấp bảo vệ | IP64 |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA |
| Trọng lượng | 280 g |
| Kích thước | 260×70×38 mm |