| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 289 |
| Xuất xứ: | Mỹ |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 22,100,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 24,310,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng True-RMS FLUKE 289 là thiết bị đo công nghiệp hiệu năng cao tích hợp khả năng đo điện, ghi dữ liệu và hiển thị xu hướng trực tiếp bằng TrendCapture. FLUKE 289 phù hợp cho kỹ sư điện, kỹ thuật viên bảo trì và tự động hóa cần chẩn đoán các sự cố khó phát hiện trong hệ thống phân phối điện, động cơ, biến tần, thiết bị điện cơ và mạch điều khiển.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo có nguồn gốc từ Mỹ, được thành lập năm 1948. Dòng 289 được phát triển cho môi trường công nghiệp, nơi ngoài độ chính xác của phép đo tức thời còn cần theo dõi tín hiệu trong thời gian dài, xác định thời điểm xảy ra bất thường và lưu dữ liệu để phân tích sau đó.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải điện áp DC | 50,000 mV đến 1000,0 V |
| Độ chính xác cơ bản điện áp DC | 0,025% |
| Dải điện áp AC | 50,000 mV đến 1000,0 V True-RMS |
| Độ chính xác cơ bản điện áp AC | 0,4% |
| Dải dòng điện DC | 500,00 µA đến 10,000 A |
| Dải dòng điện AC | 500,00 µA đến 10,000 A True-RMS |
| Dòng đo ngắn hạn tối đa | 20 A trong tối đa 30 giây |
| Điện trở | Đến 500 MΩ |
| Điện dung | Đến 100 mF |
| Tần số | Đến 999,99 kHz |
| Dải nhiệt độ của đồng hồ | -200,0°C đến 1350,0°C, không tính giới hạn đầu dò |
| Băng thông AC True-RMS | 100 kHz |
| Dải điện trở thấp | 50 Ω, độ phân giải 1 mΩ, dòng thử 10 mA |
| Bộ nhớ ghi dữ liệu | Đến 15.000 số đo/sự kiện ghi |
| Màn hình | 50.000 count, ma trận điểm 1/4 VGA, đèn nền trắng |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nguồn cấp | 6 pin kiềm AA, IEC LR6 |
| Kích thước | 222 × 102 × 60 mm |
| Khối lượng | 870,9 g |
Điểm khác biệt quan trọng của FLUKE 289 True-RMS nằm ở khả năng kết hợp đo chính xác với ghi dữ liệu và phân tích xu hướng ngay trên thiết bị. Thay vì chỉ hiển thị một giá trị tức thời, đồng hồ có thể theo dõi tín hiệu trong thời gian dài và hỗ trợ xác định các sự kiện bất thường xảy ra khi kỹ thuật viên không trực tiếp quan sát.
Khi đo điện áp, que đen được cắm vào cổng COM và que đỏ vào cổng V/Ω. Hai đầu đo được mắc song song với hai điểm cần kiểm tra, chẳng hạn L-N trong hệ thống một pha, L1-L2 trong hệ thống ba pha hoặc hai cực đầu ra của biến tần khi điều kiện đo và cấp an toàn cho phép.
Đối với thiết bị truyền động điều khiển bằng biến tần, chức năng bộ lọc thông thấp có thể được sử dụng để giảm ảnh hưởng của thành phần chuyển mạch cao tần, giúp ổn định phép đo điện áp và tần số cơ bản.
Khi đo dòng AC hoặc DC trực tiếp, đồng hồ phải được mắc nối tiếp với tải. Que đỏ được chuyển sang cổng A hoặc mA/µA phù hợp với mức dòng dự kiến, trong khi que đen vẫn ở COM. Không được đấu cổng đo dòng song song với nguồn vì có thể gây dòng lớn qua cầu chì và mạch bảo vệ của đồng hồ.
Đối với các phép đo điện trở, thông mạch, diode hoặc điện dung, nguồn điện phải được ngắt và cô lập khỏi phần tử cần đo. Tụ điện cần được xả an toàn trước khi kết nối que đo. Dải điện trở thấp 50 Ω của FLUKE 289 đặc biệt hữu ích khi cần so sánh điện trở các cuộn dây hoặc tiếp điểm có giá trị nhỏ.
.webp)
Tín hiệu AC sau khi đi qua mạch bảo vệ và điều hòa được số hóa trước khi đưa vào bộ xử lý. Thuật toán True-RMS tính giá trị hiệu dụng dựa trên dạng sóng thực thay vì giả định tín hiệu hình sin lý tưởng. Nhờ đó, FLUKE 289 phù hợp hơn với các tải điện tử, bộ nguồn chuyển mạch và hệ thống điều khiển công suất có dạng sóng méo.
Trong phép đo trên hệ thống biến tần, bộ lọc thông thấp làm suy giảm thành phần tần số cao do chuyển mạch PWM trước khi tín hiệu được xử lý, giúp người dùng quan sát điện áp và tần số cơ bản ổn định hơn.
Ở chế độ LoZ Volts, trở kháng đầu vào của đồng hồ được giảm để tạo tải lớn hơn lên điểm đo. Các điện áp cảm ứng có năng lượng rất thấp thường bị kéo xuống, giúp kỹ thuật viên phân biệt chúng với nguồn điện thực trong những tình huống kiểm tra phù hợp.
Khi kích hoạt chức năng ghi, bộ xử lý lấy mẫu giá trị đo theo cấu hình và lưu dữ liệu cùng thông tin thời gian vào bộ nhớ. TrendCapture sử dụng các dữ liệu này để dựng đồ thị xu hướng ngay trên màn hình, nhờ đó người sử dụng có thể tìm thời điểm tín hiệu thay đổi mà chưa cần tải dữ liệu về máy tính.
Các ngưỡng ghi và Auto Hold có thể điều chỉnh để xác định mức thay đổi cần thiết trước khi ghi nhận một sự kiện mới. Sau quá trình giám sát, dữ liệu có thể được truyền qua giao diện quang cách ly tới phần mềm tương thích để lưu trữ, phân tích hoặc lập báo cáo.
.webp)
Đồng hồ vạn năng ghi dữ liệu công nghiệp này phù hợp cho các công việc cần vừa đo chính xác vừa theo dõi sự thay đổi của tín hiệu theo thời gian.
Khi lựa chọn FLUKE 289 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đúng model, tình trạng dây đo, cầu chì bảo vệ, pin và phụ kiện đi kèm. Cấu hình FLUKE 289 tiêu chuẩn bao gồm đồng hồ, dây đo TL71, kẹp cá sấu AC175 và 6 pin AA đã lắp; các phụ kiện kết nối máy tính, FlukeView Forms hoặc ir3000 FC có thể là tùy chọn riêng tùy cấu hình đặt hàng.
Để mua Đồng hồ vạn năng True-RMS FLUKE 289 chính hãng, nhận tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ kiện phù hợp cho công tác bảo trì, biến tần và tự động hóa công nghiệp, hãy liên hệ thietbicodien.
Có. FLUKE 289 hỗ trợ đo điện áp và dòng AC True-RMS, giúp đo chính xác hơn trên các dạng sóng phi tuyến và tín hiệu bị méo so với phương pháp đo trung bình thông thường.
Có. Thiết bị tích hợp chức năng ghi dữ liệu với bộ nhớ đến 15.000 số đo hoặc sự kiện ghi, phù hợp cho giám sát tín hiệu trong thời gian dài.
TrendCapture chuyển dữ liệu đã ghi thành đồ thị ngay trên màn hình đồng hồ, giúp kỹ thuật viên nhanh chóng tìm các điểm tăng, giảm hoặc bất thường mà không cần kết nối máy tính trước.
Có. FLUKE 289 có bộ lọc thông thấp hỗ trợ đo điện áp và tần số trên hệ thống truyền động tốc độ thay đổi và các thiết bị có nhiễu điện cao.
LoZ tạo trở kháng đầu vào thấp hơn để làm suy giảm điện áp ảo hoặc điện áp cảm ứng, hữu ích khi cần xác minh sự hiện diện của nguồn điện trong những ứng dụng phù hợp.
Có. Chức năng Peak Capture có thể ghi nhận các biến động nhanh đến 250 µs, hỗ trợ tìm các xung quá độ hoặc hiện tượng điện xảy ra trong thời gian rất ngắn.
Có. Đồng hồ có giao diện quang cách ly và có thể truyền dữ liệu sang máy tính khi sử dụng cáp và phần mềm FlukeView Forms tương thích. Các thành phần này không nhất thiết nằm trong cấu hình FLUKE 289 tiêu chuẩn.
Có thể. Thiết bị tương thích với Fluke Connect khi sử dụng đầu nối hồng ngoại ir3000 FC tùy chọn.
Đồng hồ sử dụng 6 pin kiềm AA. Theo thông số của hãng, thời lượng tối thiểu khoảng 100 giờ và có thể đạt khoảng 200 giờ trong chế độ ghi dữ liệu.
Thiết bị phù hợp với kỹ sư điện, kỹ thuật viên bảo trì, nhân sự tự động hóa và vận hành nhà máy cần một đồng hồ có khả năng đo True-RMS, ghi dữ liệu và phân tích xu hướng trên cùng một thiết bị.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Điện áp tối đa giữa đầu đo và đất | 1000 V |
| Dải điện trở | Đến 500 MΩ |
| Dải điện dung | Đến 100 mF |
| Dải tần số | Đến 999,99 kHz |
| Độ chính xác cơ bản tần số | 0,005% + 5 |
| Băng thông AC True-RMS | 100 kHz |
| Dải đo nhiệt độ | -200°C đến 1350°C |
| Độ dẫn điện | Đến 50,00 nS |
| Dải điện trở thấp | 0,001 Ω đến 50,000 Ω |
| Bộ nhớ ghi dữ liệu | Đến 15.000 số đo |
| Nguồn cấp | 6 pin kiềm AA, IEC LR6 |
| Thời lượng pin | Tối thiểu 100 giờ; đến 200 giờ ở chế độ ghi dữ liệu |
| Tiêu chuẩn tương thích điện từ | EN 61326-1 |
| Trọng lượng | 870,9 g |
| Kích thước | 222×102×60 mm |