| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 15B+ |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,990,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 3,289,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B+ là đồng hồ đo điện cầm tay thuộc nhóm thiết bị đo phổ thông chuyên nghiệp của Fluke. Thiết bị hỗ trợ các phép đo quan trọng như điện áp AC/DC, dòng điện AC/DC, điện trở, thông mạch, điện dung và kiểm tra diode, phù hợp cho công việc kiểm tra, sửa chữa và bảo trì hệ thống điện – điện tử.
Fluke Corporation là thương hiệu thiết bị đo của Mỹ, được thành lập từ năm 1948 và có lịch sử lâu năm trong lĩnh vực thiết bị kiểm tra, đo lường và chẩn đoán điện. Model FLUKE 15B+ trong thông tin sản phẩm này có xuất xứ Trung Quốc, hướng đến nhu cầu đo điện cơ bản với thiết kế cầm tay, thao tác đơn giản và khả năng sử dụng trong nhiều môi trường kỹ thuật.
Điểm nổi bật của FLUKE 15B+ là kết hợp nhiều phép đo điện thông dụng trong một thiết bị nhỏ gọn. Người dùng có thể sử dụng máy để kiểm tra nguồn điện, mạch điều khiển, linh kiện và thiết bị điện mà không cần mang theo nhiều dụng cụ đo riêng biệt.
| Thông số | Đặc tính |
|---|---|
| Điện áp AC | 4.000 V / 40.00 V / 400.0 V / 1000 V |
| Điện áp DC | 4.000 V / 40.00 V / 400.0 V / 1000 V |
| Dòng AC | Đến 10.00 A; dải μA, mA và A |
| Dòng DC | Đến 10.00 A; dải μA, mA và A |
| Điện trở | 400.0 Ω đến 40.00 MΩ |
| Điện dung | 40.00 nF đến 1000 μF |
| Kiểm tra diode | Dải 2.000 V |
| Màn hình | LCD 4000 số đếm, cập nhật khoảng 3 lần/giây |
| Nguồn cấp | 2 pin AA, NEDA 15A / IEC LR6 |
| Cấp bảo vệ an toàn | CAT III 600 V; CAT II 1000 V |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP40 |
| Kích thước | 183 × 91 × 49,5 mm |
| Khối lượng | Khoảng 455 g |
FLUKE 15B+ đo điện áp bằng cách kết nối hai que đo song song với hai điểm cần kiểm tra. Que đen được cắm vào cổng COM, que đỏ vào cổng V/Ω. Tín hiệu điện áp đi qua mạch bảo vệ và mạch xử lý đầu vào của đồng hồ trước khi được chuyển đổi thành giá trị số hiển thị trên LCD.
Khi đo dòng điện, đồng hồ phải được mắc nối tiếp với tải. Với dòng nhỏ, que đỏ sử dụng đầu vào mA/μA; với dòng lớn hơn trong phạm vi cho phép, que đỏ được chuyển sang đầu vào 10 A. Que đen vẫn sử dụng cổng COM. Trước khi thay đổi cách đấu để đo dòng, cần ngắt nguồn mạch và lựa chọn đúng cổng đo nhằm tránh làm hỏng cầu chì bảo vệ hoặc thiết bị.
Ở chế độ đo điện trở và thông mạch, FLUKE 15B+ sử dụng nguồn nội bộ để đưa tín hiệu kiểm tra qua phần tử cần đo. Khi chức năng thông mạch được kích hoạt và điện trở đủ thấp, còi báo giúp kỹ thuật viên nhanh chóng xác định đường dây, tiếp điểm hoặc kết nối có liên tục hay không.
Chế độ đo điện dung cho phép kiểm tra nhiều loại tụ điện trong phạm vi đo của thiết bị. Chức năng kiểm tra diode sử dụng cổng COM và V/Ω để xác định đặc tính dẫn theo chiều thuận. Với các phép đo điện trở, thông mạch, điện dung và diode, mạch cần được ngắt nguồn; tụ điện phải được xả điện trước khi tiến hành đo.
.webp)
Nhờ các chức năng đo cơ bản được tích hợp, đồng hồ đo điện đa năng FLUKE 15B+ có thể sử dụng trong bảo trì tủ điện, kiểm tra nguồn cấp, kiểm tra thiết bị điện dân dụng và công nghiệp, sửa chữa bo mạch, kiểm tra dây dẫn, cầu chì, công tắc, relay, tụ điện và diode.
Thiết bị đặc biệt phù hợp cho kỹ thuật viên điện, nhân viên bảo trì nhà máy, thợ sửa chữa thiết bị, kỹ thuật viên điện tử và người cần một đồng hồ số đa năng cho các phép kiểm tra thường xuyên.
Khi lựa chọn FLUKE 15B+ chính hãng, người dùng nên kiểm tra đúng model, phụ kiện đi kèm và thông tin kỹ thuật để bảo đảm thiết bị phù hợp với phạm vi đo thực tế. Việc sử dụng đúng que đo, đúng cổng đầu vào và đúng cấp an toàn là yếu tố quan trọng trong quá trình vận hành.
Để tìm mua Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B+ và được hỗ trợ lựa chọn thiết bị đo phù hợp, khách hàng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn sản phẩm chính hãng, thông tin kỹ thuật và phụ kiện tương thích.
FLUKE 15B+ hỗ trợ đo điện áp AC/DC, dòng điện AC/DC, điện trở, điện dung, kiểm tra thông mạch và kiểm tra diode. Đây là các chức năng thường dùng trong công việc kiểm tra và sửa chữa điện – điện tử.
Thiết bị có các dải đo điện áp AC và DC đến 1000 V. Người sử dụng vẫn phải tuân thủ cấp an toàn của thiết bị, que đo và điều kiện của hệ thống đang kiểm tra.
Có. Máy có đầu vào riêng cho dòng mA/μA và đầu vào 10 A. Khi đo dòng, đồng hồ phải được mắc nối tiếp với mạch và cần chọn đúng cổng đầu vào tương ứng với mức dòng dự kiến.
Không. Theo bảng thông số của dòng 15B+/17B+, chức năng đo tần số không được trang bị trên FLUKE 15B+. Nếu cần chức năng này, người dùng nên lựa chọn model có hỗ trợ đo Hz phù hợp với yêu cầu công việc.
Đồng hồ sử dụng 2 pin AA. Nguồn pin chỉ cấp cho mạch điện tử bên trong đồng hồ; thiết bị không lấy nguồn nuôi từ mạch điện đang được đo.
Không nên. Khi đo điện trở, thông mạch, diode hoặc điện dung, cần ngắt nguồn khỏi mạch cần kiểm tra và xác nhận mạch không còn điện. Với tụ điện, cần xả điện trước khi đo.
Có thể sử dụng cho nhiều công việc kiểm tra và bảo trì điện hạ áp trong phạm vi thông số và cấp an toàn của thiết bị. Người vận hành cần áp dụng đúng quy trình an toàn điện và lựa chọn phương pháp đo phù hợp với từng hệ thống.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Dải đo điện áp AC | 4,000 V / 40,00 V / 400,0 V / 1000 V; 40 Hz–500 Hz |
| Dải đo điện áp DC | 4,000 V / 40,00 V / 400,0 V / 1000 V |
| Dải đo dòng AC | 400,0 μA / 4000 μA / 40,00 mA / 400,0 mA / 4,000 A / 10,00 A; 40 Hz–400 Hz |
| Dải đo dòng DC | 400,0 μA / 4000 μA / 40,00 mA / 400,0 mA / 4,000 A / 10,00 A |
| Dải đo điện trở | 400,0 Ω / 4,000 kΩ / 40,00 kΩ / 400,0 kΩ / 4,000 MΩ / 40,00 MΩ |
| Dải đo điện dung | 40,00 nF / 400,0 nF / 4,000 μF / 40,00 μF / 400,0 μF / 1000 μF |
| Kiểm tra diode | Dải 2,000 V; độ phân giải 0,001 V |
| Màn hình | LCD 4000 số đếm, cập nhật 3 lần/giây, có đèn nền |
| Điện áp tối đa giữa đầu đo và đất | 1000 V |
| Nguồn cấp | 2 pin AA, NEDA 15A / IEC LR6 |
| Thời lượng pin | Tối thiểu 500 giờ |
| Cấp an toàn | IEC 61010-1, IEC 61010-2-030; CAT III 600 V, CAT II 1000 V; mức ô nhiễm 2 |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP40 |
| Kích thước | 183 × 91 × 49,5 mm |
| Trọng lượng | 455 g |