| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 289/FVF Kit |
| Xuất xứ: | Mỹ |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 25,100,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 27,610,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Combo đồng hồ vạn năng FLUKE 289/FVF Kit là bộ thiết bị đo chuyên nghiệp kết hợp đồng hồ vạn năng ghi dữ liệu Fluke 289 với phần mềm FlukeView Forms và các phụ kiện phục vụ đo điện, nhiệt độ, treo máy và truyền dữ liệu. Bộ sản phẩm hướng tới kỹ thuật viên bảo trì, kỹ sư điện – điện tử và đội ngũ vận hành cần vừa đo tại hiện trường vừa lưu lại diễn biến tín hiệu để phân tích các lỗi không liên tục.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo của Mỹ, được thành lập từ năm 1948 và có trụ sở tại Everett, Washington. Các thiết bị Fluke được sử dụng rộng rãi trong bảo trì công nghiệp, kiểm tra điện, điện tử, tự động hóa và đo lường chuyên nghiệp. Dòng Fluke 289 nổi bật nhờ khả năng đo True-RMS, ghi dữ liệu, hiển thị xu hướng ngay trên máy và liên kết dữ liệu với máy tính.
| Thành phần | Nội dung |
|---|---|
| Đồng hồ chính | Fluke 289 True-RMS Industrial Logging Multimeter |
| Phần mềm và giao tiếp | FlukeView Forms Software kèm cáp kết nối |
| Kẹp đo | AC175 Alligator Clips |
| Đầu dò nhiệt độ | 80BK-A Thermocouple Probe |
| Dây đo | TL71 Silicon Test Lead Set |
| Phụ kiện treo | TPAK Magnetic Hanging Kit |
| Túi bảo vệ | C280 Soft Case |
| Phụ kiện cổng dòng | Amp Jack Plug Set |
Điểm nổi bật của FLUKE 289/FVF là khả năng kết hợp phép đo điện chính xác với ghi dữ liệu và TrendCapture. Thay vì chỉ quan sát một giá trị tức thời, kỹ thuật viên có thể ghi lại tín hiệu trong thời gian dài và xem đồ thị xu hướng ngay trên đồng hồ, rất hữu ích khi truy tìm các sự cố chỉ xuất hiện ngẫu nhiên.
| Đặc tính | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp DC tối đa | 1000 V |
| Độ chính xác cơ bản điện áp DC | 0,025% |
| Điện áp AC | True-RMS, đến 1000 V |
| Dòng điện đo trực tiếp | Đến 10 A; 20 A trong tối đa 30 giây |
| Điện trở | Đến 500 MΩ |
| Điện dung | Đến 100 mF |
| Dải tần số | Đến 999,99 kHz |
| Băng thông True-RMS AC | 100 kHz |
| Màn hình | 50.000 count, ma trận điểm 1/4 VGA, đèn nền trắng |
| Dung lượng ghi | Đến 15.000 giá trị hoặc sự kiện |
| Nguồn cho đồng hồ | 6 pin alkaline AA |
| Cấp an toàn đo điện | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
Khi đo điện áp, que đen được kết nối với cổng COM, que đỏ sử dụng cổng V/Ω và đồng hồ được đặt song song với điểm cần đo. Khi đo dòng điện trực tiếp, đồng hồ phải được đưa nối tiếp vào mạch qua cổng dòng phù hợp; không được đấu song song nguồn điện khi que đỏ đang cắm ở cổng đo dòng. Đối với phép đo điện trở, thông mạch hoặc điện dung, mạch cần được cô lập khỏi nguồn và các phần tử tích năng phải được xả an toàn trước khi đo.
Trong hệ thống điện công nghiệp, nguồn và tải cần được bảo vệ bởi cầu chì, MCB hoặc thiết bị bảo vệ phù hợp với thiết kế của mạch. Đồng hồ FLUKE 289 sử dụng pin AA làm nguồn nội bộ nên không lấy nguồn nuôi từ mạch đang đo.
.webp)
Tín hiệu điện từ que đo đi vào tầng bảo vệ và lựa chọn thang đo của FLUKE 289. Tùy chức năng được chọn, tín hiệu được điều hòa và chuyển đổi sang miền thích hợp trước khi đưa tới bộ chuyển đổi tương tự – số. Bộ xử lý số sau đó tính toán đại lượng cần hiển thị; với điện áp và dòng AC, xử lý True-RMS cho phép xác định giá trị hiệu dụng ngay cả khi dạng sóng không phải hình sin lý tưởng.
Khi bật chức năng ghi, bộ xử lý lấy mẫu giá trị theo cấu hình và lưu kèm thông tin thời gian vào bộ nhớ. TrendCapture sử dụng dữ liệu này để dựng biểu đồ ngay trên màn hình, giúp người dùng nhận biết sự thay đổi, đỉnh bất thường hoặc lỗi gián đoạn mà không cần duy trì kết nối với máy tính trong suốt thời gian giám sát.
Sau khi hoàn tất phép đo, dữ liệu có thể truyền qua giao diện quang và cáp của bộ FVF tới FlukeView Forms. Phần mềm hỗ trợ tổ chức dữ liệu thành bảng và biểu đồ để phục vụ phân tích, lưu hồ sơ bảo trì và lập báo cáo.
.webp)
Đồng hồ vạn năng ghi dữ liệu công nghiệp này phù hợp cho công tác kiểm tra và bảo trì hệ thống phân phối điện, tủ điều khiển, động cơ, biến tần, thiết bị điện – cơ, dây chuyền tự động hóa và các mạch điện tử công nghiệp. Khả năng ghi dài hạn đặc biệt hữu ích khi cần truy tìm sụt áp, dao động tín hiệu, quá độ hoặc sự cố chỉ xuất hiện trong một thời điểm nhất định.
Đối với bảo trì dự phòng, kỹ thuật viên có thể ghi lại một đại lượng trong nhiều khoảng thời gian, đối chiếu xu hướng và sử dụng FlukeView Forms để lưu hồ sơ. Cách làm này giúp chuyển phép đo từ kiểm tra tức thời sang theo dõi tình trạng thiết bị có dữ liệu hỗ trợ.
Khi lựa chọn Combo FLUKE 289/FVF Kit chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đúng model, thành phần phụ kiện của bộ và yêu cầu kỹ thuật của ứng dụng trước khi đặt hàng. thietbicodien hỗ trợ tư vấn lựa chọn thiết bị đo Fluke phù hợp cho bảo trì điện, tự động hóa, nhà máy và các ứng dụng đo kiểm chuyên nghiệp.
Để mua Combo đồng hồ vạn năng FLUKE 289/FVF Kit chính hãng, nhận tư vấn kỹ thuật và thông tin sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng, hãy liên hệ thietbicodien.
Bộ FLUKE 289/FVF Kit không chỉ có đồng hồ Fluke 289 mà còn kèm FlukeView Forms với cáp kết nối, đầu dò nhiệt độ 80BK-A, dây đo TL71, kẹp cá sấu AC175, bộ treo nam châm TPAK, túi C280 và Amp Jack Plug Set. Bộ này phù hợp khi cần khai thác đầy đủ khả năng ghi và phân tích dữ liệu trên máy tính.
Có. Đồng hồ có bộ nhớ ghi dữ liệu tích hợp và TrendCapture, cho phép theo dõi, lưu và xem đồ thị xu hướng trực tiếp trên thiết bị. Máy tính chủ yếu được sử dụng khi cần tải dữ liệu, phân tích sâu hơn hoặc lập báo cáo bằng FlukeView Forms.
Có. Fluke 289 được trang bị bộ lọc thông thấp hỗ trợ đo điện áp và tần số trên các hệ thống có nhiễu điện như động cơ điều khiển bằng biến tần. Người dùng vẫn cần lựa chọn đúng chức năng, vị trí đo và quy trình an toàn cho từng hệ thống.
Có. Máy thực hiện đo điện áp và dòng AC True-RMS, phù hợp với các dạng sóng không tuyến tính thường gặp trong thiết bị điện tử công suất và hệ thống công nghiệp hiện đại.
Có thể. FLUKE 289 hỗ trợ kết nối Fluke Connect khi sử dụng thêm đầu nối hồng ngoại ir3000 FC tương thích. Phụ kiện ir3000 FC không được bao gồm trong bộ FLUKE 289/FVF tiêu chuẩn.
Có. Bộ sản phẩm đi kèm đầu dò cặp nhiệt điện 80BK-A để thực hiện các phép đo nhiệt độ tiếp xúc trong phạm vi làm việc phù hợp của đầu dò.
TrendCapture biến dữ liệu đã ghi thành đồ thị ngay trên màn hình đồng hồ. Nhờ đó, kỹ thuật viên có thể nhanh chóng nhận biết thời điểm tín hiệu tăng, giảm hoặc xuất hiện bất thường mà chưa cần tải dữ liệu sang máy tính.
Sản phẩm phù hợp với kỹ sư điện – điện tử, kỹ thuật viên bảo trì nhà máy, nhân sự tự động hóa, vận hành hệ thống điện và những ứng dụng cần đo chính xác kết hợp giám sát, ghi dữ liệu và phân tích xu hướng.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Dải điện áp DC | 50,000 mV đến 1000,0 V |
| Độ chính xác cơ bản điện áp DC | ±0,025% |
| Dải điện áp AC | 50,000 mV đến 1000,0 V True-RMS |
| Độ chính xác cơ bản điện áp AC | ±0,4% |
| Dải dòng điện DC | 500,00 µA đến 10,000 A; tối đa 20 A trong 30 giây |
| Dải dòng điện AC | 500,00 µA đến 10,000 A True-RMS; tối đa 20 A trong 30 giây |
| Dải điện trở | 50,000 Ω đến 500,0 MΩ |
| Dải điện dung | 1,000 nF đến 100 mF |
| Dải tần số | 99,999 Hz đến 999,99 kHz |
| Dải nhiệt độ | -200,0°C đến 1350,0°C |
| Băng thông AC True-RMS | 100 kHz |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nguồn cấp | 6 pin kiềm AA, IEC LR6 |
| Trọng lượng | 870,9 g |
| Kích thước | 222×102×60 mm |