| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 88V/A |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Combo đồng hồ vạn năng FLUKE 88V/A là bộ dụng cụ đo và chẩn đoán điện chuyên dụng cho ô tô, được xây dựng quanh đồng hồ Fluke 88V cùng đầy đủ phụ kiện phục vụ kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở, tần số, chu kỳ nhiệm vụ, độ rộng xung, nhiệt độ và tốc độ động cơ. Bộ kit đặc biệt phù hợp với kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, hệ thống điện thân xe, hệ thống đánh lửa, cảm biến, cơ cấu chấp hành và xe hybrid.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo của Mỹ, được thành lập năm 1948 và nổi tiếng trong lĩnh vực thiết bị đo điện – điện tử chuyên nghiệp. Fluke phát triển 88V dành riêng cho công tác chẩn đoán ô tô, kết hợp các phép đo vạn năng thông thường với những chức năng chuyên biệt như đo RPM, độ rộng xung kim phun và duty cycle. Thông tin xuất xứ thực tế của từng lô hàng nên được đối chiếu theo tem sản phẩm và chứng từ đi kèm.
| Thành phần | Nội dung |
|---|---|
| Đồng hồ chính | Fluke 88V Automotive Multimeter |
| Dây đo | TL224 silicone test leads |
| Kẹp cá sấu | AC285 long-reach alligator clips |
| Đầu que đo | TP220 test probes |
| Đầu dò tốc độ | RPM80 inductive RPM pickup |
| Bộ treo | TPAK ToolPak Magnetic Meter Hanging Kit |
| Đầu dò nhiệt độ | 80BK temperature probe |
| Phụ kiện chẩn đoán | Hai kim backprobe và đầu dò xuyên cách điện |
| Hộp đựng | C800 durable carrying case |
| Phụ kiện bảo vệ | Holster bảo vệ đồng hồ |
| Nguồn | Pin 9 V lắp sẵn |
FLUKE 88V/A Automotive Multimeter Combo Kit được thiết kế để hỗ trợ chẩn đoán nhiều hệ thống điện và điện tử trên xe mà không cần thay đổi liên tục giữa nhiều thiết bị đo. Bộ phụ kiện đi kèm giúp tiếp cận đầu nối, dây dẫn, cảm biến và hệ thống đánh lửa thuận tiện hơn trong môi trường sửa chữa thực tế.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp DC tối đa | 1000 V |
| Độ chính xác điện áp DC | ±(0,1% + 1) |
| Điện áp AC tối đa | 1000 V |
| Băng thông AC | 5 kHz |
| Dòng DC tối đa | 10 A |
| Dòng AC tối đa | 10 A |
| Dòng quá tải ngắn hạn | 20 A trong tối đa 30 giây |
| Điện trở tối đa | 50 MΩ |
| Điện dung tối đa | 9.999 µF |
| Tần số tối đa | 200 kHz |
| Duty cycle tối đa | 99,9% |
| Dải đo nhiệt độ của đồng hồ | -200°C đến 1090°C, không tính giới hạn đầu dò |
| Dải đầu dò 80BK | -40°C đến 260°C |
| Độ dẫn tối đa | 60,00 nS |
| Hiển thị | 6000 count, 3-3/4 digit |
| Cấp an toàn | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Kích thước đồng hồ | 201 × 98 × 52 mm |
| Trọng lượng đồng hồ | 624 g |
Khi đo điện áp, que đen được cắm vào cổng COM và que đỏ vào cổng V/Ω; hai que đo được đặt song song với nguồn, tải hoặc linh kiện cần kiểm tra. Khi đo dòng điện trực tiếp, đồng hồ phải được đưa nối tiếp vào mạch qua cổng A hoặc mA/µA thích hợp và cổng COM. Không được đặt cổng đo dòng trực tiếp song song với nguồn vì có thể làm dòng lớn chạy qua mạch đo.
Đối với phép đo điện trở, thông mạch, diode hoặc điện dung, mạch cần được ngắt và cô lập nguồn trước khi đo; các phần tử tích năng cần được xả an toàn. Trên hệ thống điện ô tô, cầu chì nguyên bản của mạch phải được giữ đúng chức năng bảo vệ và kỹ thuật viên cần xác định rõ điểm đo trước khi backprobe hoặc sử dụng đầu dò xuyên cách điện.
.webp)
Tín hiệu điện đi vào đồng hồ trước tiên qua mạch bảo vệ đầu vào. Công tắc xoay và hệ thống lựa chọn thang đo định tuyến tín hiệu qua mạch phù hợp như chia áp khi đo điện áp, shunt khi đo dòng, nguồn kích nội bộ khi đo điện trở hoặc thông mạch, và mạch điều hòa riêng đối với các tín hiệu nhiệt độ, tần số hay xung.
Tín hiệu sau điều hòa được chuyển sang dạng số để bộ xử lý tính toán giá trị đo, điều khiển màn hình và các chức năng Min/Max/Avg, Peak Min/Max, Relative hoặc Touch Hold. Đối với tần số, duty cycle và pulse width, khối xử lý thời gian xác định chu kỳ, thời gian mức xung và tỷ lệ đóng/cắt của tín hiệu.
Với đo RPM ô tô, đầu dò RPM80 nhận xung đánh lửa bằng phương pháp cảm ứng từ dây cao áp tương thích. Chuỗi xung sau đó được điều hòa và xử lý để quy đổi thành tốc độ quay. Với phép đo nhiệt độ, đầu dò 80BK tạo tín hiệu nhiệt điện tương ứng với nhiệt độ tại điểm tiếp xúc; đồng hồ xử lý tín hiệu và hiển thị giá trị nhiệt độ.
.webp)
Đồng hồ vạn năng ô tô FLUKE 88V/A phù hợp với các công việc chẩn đoán trên xe thông thường và xe hybrid, từ kiểm tra nguồn điện cơ bản đến phân tích các tín hiệu điều khiển có chu kỳ hoặc dạng xung.
Khi chọn Combo FLUKE 88V/A chính hãng, người mua nên kiểm tra đúng bộ 88V/A và các phụ kiện quan trọng như RPM80, 80BK, TL224, TP220, AC285, TPAK, kim backprobe, đầu dò xuyên cách điện, C800 và holster. Việc lựa chọn đủ bộ phụ kiện giúp khai thác đúng thế mạnh của FLUKE 88V trong chẩn đoán điện và điện tử ô tô.
Để mua Combo đồng hồ vạn năng FLUKE 88V/A chính hãng, nhận tư vấn kỹ thuật và lựa chọn bộ phụ kiện phù hợp với công việc chẩn đoán, hãy liên hệ thietbicodien.
FLUKE 88V/A là bộ đồng hồ vạn năng hướng đến chẩn đoán điện ô tô, hỗ trợ kiểm tra xe truyền thống và nhiều công việc điện trên xe hybrid. Bộ kit có thêm đầu dò RPM, nhiệt độ và nhiều phụ kiện tiếp cận dây dẫn, giắc cắm.
Có. Bộ sản phẩm kèm RPM80 inductive pickup, cho phép thu tín hiệu đánh lửa bằng cảm ứng trên hệ thống tương thích để đồng hồ tính toán và hiển thị tốc độ động cơ.
Có. Fluke 88V có chức năng đo độ rộng xung với độ phân giải theo mili giây, phù hợp kiểm tra thời gian điều khiển kim phun và các tín hiệu xung tương tự.
Có. Đồng hồ hỗ trợ đo nhiệt độ và bộ 88V/A đi kèm đầu dò 80BK. Dải sử dụng thực tế phải tuân theo giới hạn của chính đầu dò nhiệt độ.
Peak Min/Max giúp ghi nhận những sự kiện điện xuất hiện rất nhanh mà chế độ hiển thị thông thường có thể bỏ qua, hỗ trợ truy tìm các sự cố chập chờn và quá độ.
Có. Bộ sản phẩm bao gồm TPAK ToolPak Magnetic Meter Hanging Kit, cho phép cố định đồng hồ lên nhiều bề mặt thép phù hợp và giúp kỹ thuật viên rảnh tay khi thao tác.
Có. Đồng hồ có các cổng đo dòng chuyên dụng. Khi đo dòng, thiết bị phải được mắc nối tiếp với mạch theo đúng cổng và thang đo; không được đặt cổng A hoặc mA trực tiếp song song với nguồn.
Có. Trở kháng đầu vào cao, các chức năng đo tần số, duty cycle, pulse width, Min/Max/Avg và thanh biểu đồ analog giúp FLUKE 88V phù hợp với nhiều công việc kiểm tra cảm biến, ECU, mạch tín hiệu và cơ cấu chấp hành trên xe.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Điện áp DC tối đa | 1000 V |
| Độ chính xác điện áp DC | ±(0,1% + 1) |
| Điện áp AC tối đa | 1000 V |
| Băng thông AC | 5 kHz |
| Dòng điện DC tối đa | 10 A; 20 A tối đa trong 30 giây |
| Dòng điện AC tối đa | 10 A; 20 A tối đa trong 30 giây |
| Điện trở tối đa | 50 MΩ |
| Điện dung tối đa | 9.999 µF |
| Tần số tối đa | 200 kHz |
| Chu kỳ nhiệm vụ tối đa | 99,9% |
| Dải đo nhiệt độ của đồng hồ | -200,0°C đến 1090°C |
| Dải nhiệt độ đầu dò 80BK | -40°C đến 260°C |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Trọng lượng | 624 g |
| Kích thước | 201×98×52 mm |