| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 87V MAX/E2 |
| Xuất xứ: | Mỹ |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 20,650,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 22,715,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Combo đồng hồ vạn năng FLUKE 289/FVF Kit là bộ giải pháp đo kiểm công nghiệp kết hợp đồng hồ vạn năng ghi dữ liệu Fluke 289 với phần mềm FlukeView Forms và các phụ kiện cần thiết để đo, lưu trữ, phân tích và lập báo cáo. Sản phẩm phù hợp cho kỹ sư bảo trì, tự động hóa, điện công nghiệp, phân phối điện và xử lý sự cố trên động cơ, biến tần cùng nhiều thiết bị điện – điện tử khác.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo lường có nguồn gốc từ Mỹ, được biết đến rộng rãi trong lĩnh vực đo kiểm điện và bảo trì công nghiệp. Dòng 289 được phát triển theo hướng đồng hồ vạn năng hiệu suất cao có khả năng ghi dữ liệu, giúp người sử dụng không chỉ kiểm tra giá trị tức thời mà còn theo dõi sự thay đổi của hệ thống theo thời gian.
Điểm nổi bật của FLUKE 289/FVF Kit là khả năng kết hợp phép đo True-RMS với chức năng ghi dữ liệu và TrendCapture. Thiết bị có thể theo dõi tín hiệu trong thời gian dài, lưu lại các sự kiện và thể hiện xu hướng ngay trên màn hình, hỗ trợ phát hiện những bất thường gián đoạn vốn khó nhận biết bằng phép đo tức thời.
TrendCapture cho phép Fluke 289 biểu diễn dữ liệu đã ghi thành đồ thị trực tiếp trên màn hình. Người vận hành có thể quan sát xu hướng, kiểm tra thời điểm xảy ra biến động và phóng to dữ liệu TrendCapture để phân tích chi tiết mà không nhất thiết phải kết nối máy tính tại hiện trường.
Fluke 289 hỗ trợ đo True-RMS đối với điện áp và dòng điện xoay chiều, thích hợp với các dạng sóng không sin thường gặp trong hệ thống điện tử công suất. Riêng model 289 được trang bị bộ lọc thông thấp giúp cải thiện phép đo điện áp và tần số trên bộ truyền động điều chỉnh tốc độ, biến tần và các môi trường có nhiều thành phần nhiễu tần số cao.
Chế độ LoZ điện áp trở kháng thấp hỗ trợ giảm ảnh hưởng của điện áp cảm ứng hoặc điện áp ảo khi kiểm tra mạch điện. Fluke 289 cũng có dải điện trở thấp chuyên dụng, hữu ích khi so sánh điện trở cuộn dây động cơ, tiếp điểm và các kết nối có điện trở nhỏ.
Bộ kit đi kèm FlukeView Forms và cáp giao tiếp, cho phép chuyển dữ liệu từ đồng hồ sang máy tính để lưu trữ, tạo bảng, đồ thị và báo cáo. Phần mềm hỗ trợ phân tích các chuỗi số đo và so sánh dữ liệu từ nhiều phiên ghi, đặc biệt hữu ích cho công việc bảo trì định kỳ và theo dõi tình trạng thiết bị.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp DC | Đến 1000 V |
| Điện áp AC | Đến 1000 V, True-RMS |
| Dòng điện AC/DC | Đến 10 A; cho phép 20 A trong 30 giây |
| Điện trở | Đến 500 MΩ |
| Dải điện trở thấp | 0,001 Ω đến 50,000 Ω, dòng nguồn 10 mA |
| Điện dung | Đến 100 mF |
| Nhiệt độ | -200,0 °C đến 1350,0 °C, không tính sai số đầu dò |
| Hiển thị | 50.000 count, màn hình ma trận điểm 1/4 VGA có đèn nền |
| Bộ lọc thông thấp | Có |
| Chức năng LoZ | Có |
| Cấp an toàn | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nguồn pin | 6 pin kiềm AA, IEC LR6 |
| Kích thước | 222 × 102 × 60 mm |
| Khối lượng | 870,9 g |
| Thành phần | Mô tả |
|---|---|
| Đồng hồ đo | Fluke 289 True-RMS Industrial Logging Multimeter |
| Phần mềm và cáp | FlukeView Forms Software kèm cáp giao tiếp |
| Dây đo | TL71 Silicon Test Lead Set |
| Kẹp cá sấu | AC175 Alligator Clips |
| Đầu dò nhiệt độ | 80BK-A Thermocouple Probe |
| Bộ treo đồng hồ | TPAK Magnetic Hanging Kit |
| Túi bảo vệ | C280 Soft Case |
| Phụ kiện ngõ dòng | Amp Jack Plug Set |
Khi đo điện, tín hiệu từ đối tượng cần kiểm tra được đưa vào các cổng đo tương ứng của Fluke 289. Mạch bảo vệ đầu vào giúp bảo vệ thiết bị trước các điều kiện điện không phù hợp, sau đó tín hiệu được chuyển tới khối lựa chọn chức năng, mạch điều hòa và chuyển đổi để bộ xử lý tính toán giá trị đo. Tùy chế độ, thiết bị có thể xử lý điện áp, dòng điện, điện trở, điện dung, tần số hoặc nhiệt độ rồi hiển thị kết quả trên màn hình.
Trong ứng dụng đo trên biến tần hoặc truyền động điều chỉnh tốc độ, bộ lọc thông thấp của model 289 có thể được kích hoạt để giảm thành phần tần số cao gây ảnh hưởng đến phép đo. Chế độ LoZ được sử dụng khi cần giảm ảnh hưởng của điện áp ảo, trong khi dải điện trở thấp hỗ trợ kiểm tra sự khác biệt nhỏ giữa các cuộn dây hoặc tiếp điểm.
.webp)
Khi bật chức năng ghi, bộ xử lý lưu các giá trị và sự kiện vào bộ nhớ cùng thông tin thời gian. Ghi dữ liệu công nghiệp giúp theo dõi thiết bị trong khoảng thời gian dài để tìm các sự cố chập chờn, sụt áp, thay đổi nhiệt độ hoặc những biến động chỉ xuất hiện ở một số thời điểm. TrendCapture sử dụng dữ liệu đã lưu để dựng biểu đồ xu hướng ngay trên màn hình.
Đối với phân tích sâu hơn, dữ liệu có thể được chuyển qua giao tiếp tới máy tính và xử lý bằng FlukeView Forms. Người dùng có thể tổ chức số đo thành bảng, đồ thị và báo cáo, từ đó thuận tiện so sánh nhiều thời điểm vận hành hoặc phục vụ hồ sơ bảo trì dự đoán.
.webp)
Khách hàng có nhu cầu trang bị Combo đồng hồ vạn năng FLUKE 289/FVF Kit chính hãng cho công tác bảo trì, đo kiểm và phân tích dữ liệu công nghiệp có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn sản phẩm, kiểm tra cấu hình bộ kit và phụ kiện phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế.
Mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien để được hỗ trợ thông tin kỹ thuật, tư vấn ứng dụng và báo giá theo nhu cầu.
FLUKE 289/FVF Kit bổ sung phần mềm FlukeView Forms, cáp giao tiếp và nhiều phụ kiện phục vụ đo kiểm, ghi dữ liệu và lập báo cáo, giúp tạo thành một giải pháp hoàn chỉnh hơn so với chỉ sử dụng đồng hồ đơn lẻ.
Có. Bộ lọc thông thấp cho VFD là một tính năng riêng đáng chú ý của Fluke 289, hỗ trợ đo điện áp và tần số trên bộ truyền động điều chỉnh tốc độ cũng như các hệ thống có nhiều nhiễu điện tần số cao.
TrendCapture chuyển dữ liệu đã ghi thành đồ thị xu hướng ngay trên màn hình, giúp kỹ thuật viên nhanh chóng nhận biết thời điểm xuất hiện biến động hoặc sự kiện bất thường trong hệ thống.
FlukeView Forms cho phép tải dữ liệu từ Fluke 289 về máy tính, lưu trữ, phân tích các chuỗi số đo và trình bày kết quả dưới dạng bảng hoặc đồ thị phục vụ báo cáo kỹ thuật.
LoZ tạo đầu vào điện áp có trở kháng thấp nhằm giảm ảnh hưởng của điện áp cảm ứng hoặc điện áp ảo. Cần lựa chọn đúng chế độ và tuân thủ hướng dẫn an toàn vì trở kháng thấp có thể ảnh hưởng đến một số mạch điện nhạy cảm.
Có. Fluke 289 có dải điện trở thấp phù hợp để đo và so sánh sự khác biệt điện trở giữa các cuộn dây hoặc tiếp điểm. Phép đo điện trở chỉ được thực hiện sau khi nguồn đã được ngắt, cô lập và các phần tử tích điện đã được xả an toàn.
Fluke 289 có khả năng làm việc với Fluke Connect khi sử dụng đầu nối hồng ngoại Fluke ir3000 FC tương thích. Phụ kiện ir3000 FC không nằm trong cấu hình FVF Kit tiêu chuẩn, vì vậy cần kiểm tra riêng nếu có nhu cầu sử dụng kết nối này.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Dải đo điện áp DC | 0,1 mV đến 1000 V |
| Độ chính xác điện áp DC | ±(0,05% + 1) |
| Dải đo điện áp AC | 0,1 mV đến 1000 V True-RMS |
| Dải đo dòng điện DC | 0,1 µA đến 10 A; 20 A tối đa trong 30 giây |
| Dải đo dòng điện AC | 0,1 µA đến 10 A; 20 A tối đa trong 30 giây, True-RMS |
| Dải đo điện trở | 0,1 Ω đến 50 MΩ |
| Dải đo điện dung | 0,01 nF đến 9999 µF |
| Dải đo tần số | 0,5 Hz đến 199,99 kHz |
| Dải đo nhiệt độ | -200,0 °C đến 1090 °C |
| Băng thông AC | 20 kHz; bộ lọc thông thấp -3 dB tại 1 kHz |
| Hiển thị | 6000 số đếm; 19.999 số đếm ở chế độ độ phân giải cao |
| Cấp bảo vệ | IP67 theo IEC 60529 |
| Cấp an toàn | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Trọng lượng | 698,5 g |
| Kích thước | 215×101×60 mm |