| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 77 IV |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng AC/DC FLUKE 77 IV là thiết bị đo số đa năng dành cho kỹ thuật viên điện, điện tử, bảo trì nhà máy và sửa chữa thiết bị. Model FLUKE 77 IV hỗ trợ đo điện áp AC/DC, dòng điện AC/DC, điện trở, điện dung, tần số, kiểm tra diode và thông mạch, đồng thời có các chức năng Min/Max/Average, AutoHOLD, chọn thang tự động hoặc thủ công.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo lường có nguồn gốc từ Mỹ, được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực điện công nghiệp và điện tử. Theo thông tin sản phẩm cung cấp, FLUKE 77 IV có xuất xứ Trung Quốc; khi nhận hàng có thể đối chiếu thêm tem nhãn và chứng từ của lô sản phẩm thực tế.
So với thế hệ 70 Series trước, 77 IV được cải tiến về khả năng đo, tiêu chuẩn an toàn và kích thước màn hình, hướng đến các công việc đo kiểm hiện trường và sửa chữa trên bàn kỹ thuật cần thao tác đơn giản, độ tin cậy cao và khả năng sử dụng lâu dài.
FLUKE 77 IV tích hợp nhiều chức năng trong một thiết bị gồm điện áp AC/DC, dòng AC/DC, điện trở, điện dung, tần số, diode và thông mạch. Nhờ đó kỹ thuật viên có thể dùng cùng một đồng hồ để kiểm tra nguồn cấp, dây dẫn, linh kiện, cầu chì, tiếp điểm và mạch điện tử.
Khả năng đo điện áp đến 1000 V giúp thiết bị phù hợp với nhiều hệ thống điện dân dụng, thương mại và công nghiệp. Phép đo AC của 77 IV sử dụng phương pháp phản hồi trung bình, vì vậy đây không phải đồng hồ True-RMS; khi đo dạng sóng bị méo mạnh cần cân nhắc model True-RMS phù hợp hơn.
Đồng hồ hỗ trợ đo dòng AC/DC đến 10 A qua cổng dòng chuyên dụng. Nhà sản xuất cũng quy định khả năng chịu quá tải dòng đến 20 A trong thời gian ngắn đối với cổng A; đây không phải mức đo liên tục và phải tuân thủ đúng thời gian nghỉ cũng như giới hạn bảo vệ.
Chức năng Min/Max/Average ghi lại giá trị nhỏ nhất, lớn nhất và trung bình của tín hiệu trong quá trình theo dõi. Tính năng này hữu ích khi tìm lỗi chập chờn, sụt áp hoặc biến thiên tín hiệu không dễ nhận thấy bằng một lần đọc tức thời.
AutoHOLD giúp giữ một giá trị ổn định trên màn hình, đặc biệt hữu ích khi vị trí đặt que đo khiến người dùng khó quan sát đồng hồ trực tiếp. Thiết bị đồng thời hỗ trợ chọn thang tự động và thủ công để phù hợp với từng thao tác kiểm tra.
Màn hình số 6000 count có đèn nền hỗ trợ đọc kết quả trong khu vực thiếu sáng. Đồ thị thanh analog cập nhật nhanh giúp người dùng quan sát xu hướng thay đổi của tín hiệu khi điều chỉnh hoặc xử lý sự cố.
FLUKE 77 IV đáp ứng CAT III 1000 V / CAT IV 600 V, đồng thời có bảo vệ xung và cầu chì riêng cho các đầu vào dòng. Đây là yếu tố quan trọng khi sử dụng đồng hồ trong hệ thống phân phối và thiết bị điện công nghiệp, với điều kiện người vận hành luôn tuân thủ quy trình an toàn phù hợp.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp DC tối đa | 1000 V |
| Độ chính xác DC tốt nhất | ±(0,3% + 1) |
| Điện áp AC tối đa | 1000 V, phản hồi trung bình |
| Độ chính xác AC tốt nhất | ±(2,0% + 2), từ 45 Hz đến 1 kHz |
| Dòng điện DC | 60,00 mA đến 10,00 A |
| Dòng điện AC | 60,00 mA đến 10,00 A |
| Điện trở | 600,0 Ω đến 50,00 MΩ |
| Điện dung | 1 nF đến 9999 µF |
| Tần số | 2 Hz đến 99,99 kHz theo dải được chỉ định |
| Kiểm tra diode | Dải 2,400 V |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo dưới 25 Ω; phát hiện ngắt hoặc ngắn mạch từ 250 µs |
| Hiển thị số | 6000 count, cập nhật 4 lần/giây |
| Đồ thị thanh | 33 đoạn, cập nhật 32 lần/giây |
| Bảo vệ xung | 8 kV peak theo IEC 61010 |
| Cầu chì đầu vào mA | 440 mA, 1000 V, loại FAST |
| Cầu chì đầu vào A | 11 A, 1000 V, loại FAST |
| Cấp an toàn | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến +50°C |
| Độ cao hoạt động | Đến 2000 m |
| Nguồn cấp | Pin kiềm 9 V |
| Thời lượng pin điển hình | Khoảng 400 giờ |
| Kích thước | 185 × 90 × 43 mm |
| Trọng lượng | 420 g |
| Thành phần | Mô tả |
|---|---|
| Đồng hồ đo | Fluke 77 IV Digital Multimeter |
| Dây đo | 01 cặp dây đo |
| Pin | Pin 9 V lắp sẵn |
| Tài liệu | Hướng dẫn tham khảo nhanh |
Ở chế độ đo điện áp AC/DC, dây đen được cắm vào COM và dây đỏ vào V/Ω. Hai que đo được đặt song song với hai điểm cần kiểm tra. Vì trở kháng đầu vào ở chế độ điện áp cao, đồng hồ lấy mẫu hiệu điện thế giữa hai điểm mà không cần đưa dòng tải chính đi xuyên qua đồng hồ.
Để đo dòng điện trực tiếp, mạch phải được mở tại một điểm và đồng hồ được mắc nối tiếp với tải. Dòng nhỏ đi qua cổng mA, còn dòng lớn sử dụng cổng A theo giới hạn của thiết bị. Không được nối trực tiếp hai que đo song song với nguồn khi dây đỏ đang cắm ở cổng dòng.
.webp)
Điện áp từ cổng V/Ω đi qua mạch bảo vệ và chia áp đầu vào để đưa tín hiệu về mức phù hợp. Bộ chuyển đổi A/D số hóa tín hiệu, sau đó bộ xử lý tính toán và đưa giá trị lên màn hình.
Ở chế độ AC, FLUKE 77 IV sử dụng mạch phản hồi trung bình để xử lý dạng sóng xoay chiều và hiệu chuẩn hiển thị theo giá trị RMS của sóng sin. Vì vậy thiết bị phù hợp nhất với dạng sóng gần hình sin; tín hiệu méo mạnh có thể tạo sai lệch lớn hơn so với đồng hồ True-RMS.
Dòng cần đo đi qua một điện trở shunt bên trong đồng hồ. Điện áp nhỏ xuất hiện trên shunt tỷ lệ với dòng điện, sau đó được điều hòa và số hóa để bộ xử lý tính ra giá trị dòng. Hai ngõ vào mA và A sử dụng các cầu chì riêng nhằm bảo vệ đồng hồ trước điều kiện quá dòng phù hợp với thiết kế.
Ở chế độ điện trở, nguồn nội của đồng hồ tạo một dòng thử nhỏ qua đối tượng, sau đó đo điện áp và tính giá trị điện trở. Chế độ thông mạch sử dụng cùng nguyên lý nhưng bổ sung còi báo, giúp kiểm tra nhanh dây dẫn, cầu chì, công tắc và tiếp điểm.
Đồng hồ xác định điện dung thông qua quá trình nạp và đo đáp ứng của tụ. Trước khi đo phải ngắt nguồn khỏi mạch và xả hoàn toàn điện tích còn lưu trong tụ.
Mạch tạo mức chuyển tín hiệu đầu vào thành các xung thích hợp, sau đó bộ xử lý thực hiện đếm chu kỳ tín hiệu theo khoảng thời gian tham chiếu để tính và hiển thị tần số.
.webp)
Khách hàng cần trang bị Đồng hồ vạn năng AC/DC FLUKE 77 IV chính hãng cho bảo trì hệ thống điện, sửa chữa thiết bị hoặc công việc đo kiểm hiện trường có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đồng hồ và phụ kiện phù hợp.
Mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien để được hỗ trợ thông tin kỹ thuật, tư vấn ứng dụng và báo giá theo nhu cầu thực tế.
Không. FLUKE 77 IV là đồng hồ AC phản hồi trung bình. Thiết bị phù hợp với các dạng sóng gần hình sin; với tải tạo dạng sóng méo mạnh nên sử dụng đồng hồ True-RMS nếu ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao hơn.
Thiết bị hỗ trợ đo điện áp AC và DC đến 1000 V, trong phạm vi cấp an toàn và điều kiện sử dụng do nhà sản xuất quy định.
Cổng A được thiết kế cho 10 A liên tục. Mức 20 A chỉ là khả năng quá tải trong tối đa 30 giây và phải có thời gian nghỉ theo quy định; không được xem đây là dải đo liên tục.
Có. Đồng hồ có chức năng đo điện dung với phạm vi lên tới dải 9999 µF, phù hợp cho nhiều loại tụ trong công việc sửa chữa điện và điện tử.
Có. Thiết bị hỗ trợ đo tần số và dải được chỉ định của nhà sản xuất trải từ 2 Hz đến 99,99 kHz.
Đồng hồ phát còi báo thông mạch khi điện trở đủ thấp và có khả năng phát hiện các lần hở hoặc ngắn mạch kéo dài từ khoảng 250 µs, thuận tiện khi tìm tiếp xúc chập chờn.
Cổng mA sử dụng cầu chì FAST 440 mA, 1000 V; cổng A sử dụng cầu chì FAST 11 A, 1000 V. Khi thay cầu chì phải dùng đúng loại được nhà sản xuất quy định.
Thiết bị phù hợp cho bảo trì điện công nghiệp, sửa chữa điện tử và kiểm tra hiện trường, đặc biệt khi cần một đồng hồ đa năng dễ sử dụng để đo điện áp, dòng, điện trở, điện dung, tần số và thông mạch.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Dải đo điện áp DC | 0,1 mV đến 1000 V |
| Độ chính xác điện áp DC cơ bản | ±(0,3% + 1) |
| Dải đo điện áp AC | 0,1 mV đến 1000 V, phản hồi trung bình |
| Dải đo dòng điện DC | 60,00 mA đến 10,00 A |
| Dải đo dòng điện AC | 60,00 mA đến 10,00 A |
| Dải đo điện trở | 600,0 Ω đến 50,00 MΩ |
| Dải đo điện dung | 1 nF đến 9999 µF |
| Dải đo tần số | 2 Hz đến 99,99 kHz |
| Dải kiểm tra diode | 2,400 V |
| Hiển thị số | 6000 count |
| Đồ thị thanh analog | 33 đoạn, cập nhật 32 lần/giây |
| Cấp an toàn | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nguồn cấp | Pin kiềm 9 V |
| Trọng lượng | 420 g |
| Kích thước | 185×90×43 mm |