| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 101 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,152,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 1,267,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng FLUKE 101 là đồng hồ đo điện kỹ thuật số cầm tay được thiết kế cho các phép kiểm tra điện cơ bản như điện áp AC/DC, điện trở, thông mạch, diode, điện dung, tần số và chu trình hoạt động. Thiết bị có kích thước nhỏ gọn, thao tác đơn giản và phù hợp cho kỹ thuật viên điện, bảo trì thiết bị, HVAC, điện dân dụng và điện thương mại.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo lường của Hoa Kỳ, được thành lập từ năm 1948 và hiện có trụ sở tại Everett, Washington. Thương hiệu tập trung vào các thiết bị kiểm tra, đo lường và chẩn đoán phục vụ kỹ thuật viên, kỹ sư và đội ngũ bảo trì. Sản phẩm FLUKE 101 trong thông tin hàng hóa này có xuất xứ Trung Quốc.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Màn hình | LCD 6000 số đếm, tốc độ cập nhật 3 lần/giây |
| Điện áp tối đa giữa cực đo và đất | 600 V |
| Phân hạng an toàn | IEC 61010-2-033, CAT III 600 V |
| Điện áp AC | 6,000 V; 60,00 V; 600,0 V; dải mV AC 600,0 mV; tần số quy định 40 Hz đến 500 Hz |
| Điện áp DC | 6,000 V; 60,00 V; 600,0 V |
| Độ chính xác điện áp DC | ±(0,5 % giá trị đọc + 3 chữ số) |
| Điện trở | 400,0 Ω đến 40,00 MΩ |
| Kiểm tra diode | Dải 2,000 V, độ phân giải 0,001 V |
| Điện dung | 50,00 nF đến 1000 μF |
| Tần số | 10 Hz đến 100 kHz |
| Tự động chọn thang đo | Có |
| Tự động tắt nguồn | Sau khoảng 20 phút không hoạt động |
| Nguồn pin | 2 pin AAA, IEC LR03; thời lượng tối thiểu 200 giờ theo tài liệu hướng dẫn |
| Kích thước | 130 mm x 65 mm x 27 mm |
| Khối lượng | 160 g |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP40 theo IEC 60529 |
| Nhiệt độ vận hành | 0 °C đến 40 °C |
Điểm nổi bật của FLUKE 101 là tập trung vào những phép đo thường xuyên cần thiết trong công việc kiểm tra điện mà không bổ sung các cổng đo dòng phức tạp. Thiết kế này giúp đồng hồ gọn, dễ mang theo và thuận tiện khi cần kiểm tra nhanh tại tủ điện, bảng điều khiển, thiết bị điện hoặc bo mạch.
Một điểm cần lưu ý khi lựa chọn là FLUKE 101 không có cổng đo dòng điện trực tiếp. Hai cực của thiết bị gồm cực COM dùng làm cực chung và cực đầu vào dùng cho các phép đo của đồng hồ. Nếu công việc bắt buộc phải đo dòng trực tiếp bằng cách mắc đồng hồ nối tiếp với mạch, cần lựa chọn dòng đồng hồ có chức năng đo dòng phù hợp.
Khi đo điện áp, que đen được kết nối với cổng COM, que đỏ nối với cổng đầu vào đo và hai que được đặt song song với hai điểm cần kiểm tra. Tín hiệu điện áp đi qua mạch bảo vệ và mạch xử lý đầu vào của đồng hồ, sau đó được chuyển đổi thành dữ liệu số để hiển thị trên LCD. Người dùng lựa chọn chế độ điện áp AC, DC hoặc mV phù hợp bằng công tắc xoay.
Ở chế độ đo điện trở, đồng hồ sử dụng nguồn pin bên trong để tạo tín hiệu kiểm tra qua linh kiện hoặc đường dây rồi xác định giá trị điện trở. Mạch cần kiểm tra phải được ngắt nguồn trước khi thực hiện phép đo. Chế độ thông mạch sử dụng cùng hai cổng đo và phát âm báo khi phát hiện điện trở đủ thấp theo điều kiện của thiết bị, giúp kỹ thuật viên kiểm tra nhanh dây dẫn và kết nối.
Trong chế độ diode, đồng hồ tạo tín hiệu thử để xác định điện áp phân cực thuận của linh kiện. Với phép đo điện dung, đồng hồ thực hiện quá trình nạp và đánh giá đáp ứng của tụ để tính giá trị điện dung. Trước khi kiểm tra điện trở, diode hoặc tụ điện, cần ngắt nguồn khỏi mạch; riêng tụ điện cần được xả an toàn theo quy trình kỹ thuật trước khi kết nối đồng hồ.
Ở chế độ đo tần số, tín hiệu tại hai que đo được đưa vào mạch xử lý để xác định số chu kỳ trong một đơn vị thời gian. Nút chức năng màu vàng cho phép chuyển sang phép đo chu trình hoạt động, giúp đánh giá tỷ lệ thời gian tín hiệu ở trạng thái hoạt động trong mỗi chu kỳ.
Do FLUKE 101 không có đường vào chuyên dụng cho phép đo dòng trực tiếp, không được mắc thiết bị nối tiếp với tải như một ampe kế. Khi đo điện áp hoặc tín hiệu, đồng hồ được kết nối song song tại các điểm cần kiểm tra; các phép đo điện trở, thông mạch, diode và điện dung được thực hiện trên mạch đã ngắt nguồn.
.webp)
Đồng hồ vạn năng Fluke 101 phù hợp cho kiểm tra nguồn điện, ổ cắm, dây dẫn, cầu chì, công tắc, tiếp điểm, linh kiện điện tử và các mạch điều khiển cơ bản. Thiết bị cũng hữu ích cho kỹ thuật viên HVAC khi cần kiểm tra điện áp, điện trở, tụ điện hoặc tín hiệu tần số trong quá trình bảo dưỡng và xử lý sự cố.
Trong bảo trì điện công nghiệp, FLUKE 101 phù hợp làm đồng hồ kiểm tra cơ bản mang theo hằng ngày, đặc biệt trong các công việc không yêu cầu đo dòng trực tiếp hoặc những chức năng phân tích điện chuyên sâu.
Khi lựa chọn thiết bị đo điện, người dùng nên quan tâm đến nguồn gốc hàng hóa, đúng model, phụ kiện đi kèm và tài liệu kỹ thuật để bảo đảm thiết bị được sử dụng đúng chức năng. Với Đồng hồ vạn năng FLUKE 101 chính hãng, thietbicodien hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm theo nhu cầu kiểm tra điện, bảo trì và sửa chữa thực tế.
Để đặt mua FLUKE 101, kiểm tra tình trạng hàng và nhận tư vấn kỹ thuật, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp tại thietbicodien.
Không. FLUKE 101 không có chức năng đo dòng trực tiếp và không có cổng A hoặc mA. Không được mắc đồng hồ nối tiếp với tải như khi sử dụng ampe kế.
Có. Thiết bị hỗ trợ đo điện áp xoay chiều và một chiều, phù hợp với các phép kiểm tra nguồn và mạch điện cơ bản. Khi đo điện áp, đồng hồ được mắc song song với hai điểm cần kiểm tra.
Có. Đồng hồ hỗ trợ cả kiểm tra thông mạch có âm báo và kiểm tra diode. Các chức năng này sử dụng cổng COM và cổng đầu vào đo chung của thiết bị.
Có. Thiết bị hỗ trợ đo điện dung. Trước khi thực hiện, cần ngắt nguồn khỏi mạch và xả tụ điện an toàn để bảo vệ người sử dụng cũng như đồng hồ.
Có. Đo tần số và chu trình hoạt động là các chức năng có sẵn trên thiết bị, phù hợp cho việc kiểm tra một số tín hiệu điện và tín hiệu điều khiển tuần hoàn.
Thiết bị sử dụng một cực COM làm cực chung và một cực đầu vào cho các phép đo. Thiết kế này phù hợp với nhóm chức năng của FLUKE 101 và cũng cho thấy đây không phải đồng hồ dùng để đo dòng trực tiếp.
Sản phẩm phù hợp cho kỹ thuật viên điện, nhân viên bảo trì, kỹ thuật HVAC, thợ sửa chữa điện tử và người cần một đồng hồ vạn năng nhỏ gọn để thực hiện các phép kiểm tra điện cơ bản thường ngày.
Khi đo điện trở, kiểm tra thông mạch, diode hoặc điện dung, mạch cần được ngắt khỏi nguồn điện. Với tụ điện, cần xả tụ an toàn trước khi thực hiện phép đo và tuân thủ hướng dẫn an toàn của nhà sản xuất.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Số đếm màn hình | 6000 số đếm |
| Dải đo điện áp AC | 600,0 mV; 6,000 V; 60,00 V; 600,0 V |
| Dải đo điện áp DC | 6,000 V; 60,00 V; 600,0 V |
| Độ chính xác điện áp DC | ±(0,5% giá trị đọc + 3 chữ số) |
| Dải đo điện trở | 400,0 Ω đến 40,00 MΩ |
| Dải đo điện dung | 50,00 nF đến 1000,0 µF |
| Dải đo tần số | 10 Hz đến 100 kHz |
| Dải đo chu trình hoạt động | 0,1% đến 99,9% |
| Phân hạng an toàn | CAT III 600 V |
| Cấp bảo vệ | IP40 theo IEC 60529 |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA (IEC LR03) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C |
| Kích thước | 130 × 65 × 27 mm (Dài × Rộng × Cao) |
| Trọng lượng | 160 g |