| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 107 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,960,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 3,256,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng True-RMS FLUKE 175 là thiết bị đo điện cầm tay thuộc dòng 170 Series của Fluke, thương hiệu thiết bị đo lường có nguồn gốc từ Hoa Kỳ. Sản phẩm được thiết kế cho kỹ thuật viên điện, bảo trì công nghiệp, điện tử và dịch vụ kỹ thuật cần một đồng hồ đa năng, dễ sử dụng và có cấp an toàn phù hợp với môi trường điện công nghiệp.
FLUKE 175 hỗ trợ đo điện áp AC/DC, dòng AC/DC, điện trở, điện dung, tần số, thông mạch và diode. Công nghệ True-RMS giúp cải thiện độ chính xác khi đo tín hiệu AC không thuần sin, trong khi các chức năng Auto Range, Manual Range, Display Hold, Auto Hold và Min/Max/Avg hỗ trợ xử lý sự cố nhanh tại hiện trường.
Đo True-RMS AC là tính năng quan trọng của FLUKE 175, phù hợp với nhiều tải điện tử và thiết bị có dạng sóng AC bị méo so với sóng sin lý tưởng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp DC tối đa | 1000 V |
| Độ chính xác điện áp DC tốt nhất | ±(0,15% + 2) |
| Độ phân giải điện áp DC tốt nhất | 0,1 mV |
| Điện áp AC tối đa | 1000 V |
| Độ chính xác điện áp AC tốt nhất | ±(1,0% + 3) |
| Dòng DC tối đa | 10 A |
| Độ chính xác dòng DC tốt nhất | ±(1,0% + 3) |
| Dòng AC tối đa | 10 A |
| Độ chính xác dòng AC tốt nhất | ±(1,5% + 3) |
| Điện trở tối đa | 50 MΩ |
| Điện dung tối đa | 10.000 µF |
| Tần số tối đa | 100 kHz |
| Phương pháp đo AC | True-RMS |
| Hiển thị số | 6000 counts |
| Bargraph analog | 33 đoạn, cập nhật 40 lần/giây |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến +50 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -30 đến +60 °C |
| Nguồn cấp | Pin alkaline 9 V |
| Thời lượng pin điển hình | Khoảng 200 giờ |
| Kích thước | 185 × 90 × 43 mm |
| Trọng lượng | 420 g |
Khi đo điện áp, FLUKE 175 được mắc song song với hai điểm cần kiểm tra. Que đen sử dụng cổng COM, que đỏ sử dụng cổng V/Ω và người vận hành chọn chức năng AC hoặc DC phù hợp với tín hiệu cần đo.
Đối với phép đo AC, mạch True-RMS xử lý tín hiệu để xác định giá trị hiệu dụng chính xác hơn trên những dạng sóng không thuần sin, phù hợp với nhiều tải điện tử và hệ thống điều khiển hiện đại.
Khi đo dòng trực tiếp, đồng hồ phải được mắc nối tiếp với tải. Người dùng cần lựa chọn đúng cổng dòng theo dải đo, kiểm tra dây đo và chức năng trước khi cấp điện trở lại cho mạch.
Không được mắc đồng hồ đang ở cấu hình đo dòng trực tiếp song song với nguồn điện vì có thể làm tác động cầu chì bảo vệ đầu vào và gây nguy hiểm cho người thao tác.
Chức năng đo điện trở và thông mạch hỗ trợ kiểm tra dây dẫn, cầu chì, tiếp điểm, relay, contactor và cuộn dây. Mạch cần được ngắt nguồn, cô lập và xác nhận mất điện trước khi thực hiện phép đo.
FLUKE 175 hỗ trợ kiểm tra diode để đánh giá tình trạng dẫn thuận của linh kiện bán dẫn. Khi kiểm tra, linh kiện hoặc mạch cần được tách khỏi nguồn và bảo đảm không còn điện áp nguy hiểm.
Chức năng đo điện dung phù hợp để kiểm tra tụ điện trong nguồn, mạch điều khiển và thiết bị điện tử. Tụ điện phải được xả điện an toàn trước khi kết nối với đồng hồ.
Đo tần số giúp kỹ thuật viên đánh giá tín hiệu AC hoặc tín hiệu điều khiển trong hệ thống điện và điện tử. Kết quả này có thể được sử dụng kết hợp với các đại lượng khác để phân tích tình trạng vận hành của thiết bị.
.webp)
Min/Max/Avg giúp đồng hồ ghi nhận biến động của tín hiệu trong quá trình theo dõi, hữu ích khi tìm hiện tượng sụt áp hoặc thay đổi tải không xuất hiện liên tục. Display Hold giữ giá trị đang hiển thị, còn Auto Hold giúp tự động giữ một giá trị ổn định sau khi phép đo được xác lập.
Tín hiệu từ các cổng đầu vào trước tiên đi qua khối bảo vệ và cầu chì. Mạch lựa chọn chức năng và thang đo sau đó định tuyến tín hiệu tới front-end tương ứng với đại lượng đang kiểm tra.
Điện áp được xử lý bằng mạng chia áp; dòng điện được chuyển đổi qua điện trở shunt; phép đo điện trở và thông mạch sử dụng nguồn đo nội bộ; diode, điện dung và tần số sử dụng các mạch điều hòa tín hiệu riêng. Tín hiệu sau xử lý analog được đưa tới bộ chuyển đổi A/D.
Bộ xử lý số thực hiện tính toán kết quả và xử lý True-RMS cho phép đo AC, sau đó điều khiển màn hình, bargraph và các chức năng Min/Max/Avg, Display Hold và Auto Hold.
.webp)
Cả ba model trong 170 Series đều hỗ trợ True-RMS và các phép đo điện cơ bản. FLUKE 175 là phiên bản nền tảng của dòng, trong khi FLUKE 177 có độ chính xác DC cao hơn và bổ sung đèn nền; FLUKE 179 tiếp tục bổ sung chức năng đo nhiệt độ.
Vì vậy FLUKE 175 phù hợp khi người dùng cần một đồng hồ True-RMS công nghiệp tập trung vào các phép đo điện thiết yếu mà không cần chức năng nhiệt độ hoặc đèn nền.
Khi sử dụng đồng hồ vạn năng FLUKE 175, cần kiểm tra tình trạng dây đo, vị trí cắm dây và chức năng đang chọn trước khi tiếp xúc với mạch điện. Sau khi đo dòng, nên đưa dây đo trở lại cổng phù hợp trước khi chuyển sang phép đo điện áp.
Đối với điện trở, thông mạch, diode và điện dung, cần ngắt nguồn, cô lập mạch và xác nhận mất điện trước khi đo. Dây PE phải đi trực tiếp từ hệ thống tiếp địa tới vỏ thiết bị và không được đưa qua đồng hồ.
Khi lựa chọn FLUKE 175 chính hãng, khách hàng nên đối chiếu đúng model, chức năng và phụ kiện để đảm bảo đáp ứng nhu cầu kiểm tra, bảo trì điện thực tế. thietbicodien hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, phương pháp sử dụng và lựa chọn thiết bị phù hợp với từng hệ thống.
Khách hàng cần mua đồng hồ vạn năng True-RMS FLUKE 175 chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn và báo giá.
Có. FLUKE 175 sử dụng True-RMS cho điện áp và dòng AC, phù hợp với nhiều tín hiệu không thuần sin.
Thiết bị hỗ trợ đo điện áp AC/DC, dòng AC/DC, điện trở, điện dung, tần số, thông mạch và diode.
Không. FLUKE 175 không tích hợp chức năng đo nhiệt độ; chức năng này có trên FLUKE 179 trong cùng dòng sản phẩm.
Không. FLUKE 175 không được trang bị đèn nền; FLUKE 177 và FLUKE 179 là các phiên bản trong cùng dòng có tính năng này.
Có. Min/Max/Avg hỗ trợ theo dõi giá trị nhỏ nhất, lớn nhất và trung bình trong quá trình kiểm tra.
Có. Auto Hold hỗ trợ tự động giữ giá trị đo ổn định để người vận hành thuận tiện đọc kết quả.
Có. Thiết bị được thiết kế cho công việc kiểm tra và xử lý sự cố điện công nghiệp khi sử dụng đúng phạm vi đo, phụ kiện và quy trình an toàn.
Không. FLUKE 175 không có bộ lọc thông thấp chuyên dụng cho phép đo đầu ra biến tần như một số dòng đồng hồ công nghiệp cao hơn.
Không. Phải ngắt nguồn, cô lập mạch và xác nhận mất điện trước khi đo điện trở, thông mạch, diode hoặc điện dung.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Dải đo điện áp DC | Đến 600 V |
| Dải đo điện áp AC | Đến 600 V |
| Dải đo dòng AC/DC | Đến 10 A |
| Dải đo điện trở | Đến 40 MΩ |
| Dải đo điện dung | Đến 1000 µF |
| Dải đo tần số | 10 Hz đến 100 kHz |
| Dải đo chu kỳ làm việc | 1% đến 99% |
| Độ phân giải hiển thị | 6000 counts |
| Tốc độ cập nhật hiển thị | 3 lần/giây |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 600 V |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA |
| Thời lượng pin | Tối thiểu 200 giờ |
| Kích thước | 142×69×28 mm |
| Trọng lượng | 200 g |