| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 28 II |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 16,000,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 17,600,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng True-RMS FLUKE 28 II là thiết bị đo điện công nghiệp bền chắc của Fluke, thương hiệu thiết bị đo lường có nguồn gốc từ Hoa Kỳ. Sản phẩm được thiết kế cho kỹ thuật viên điện, bảo trì nhà máy và người dùng thường xuyên làm việc trong môi trường bụi, ẩm, rung động hoặc có nguy cơ va đập.
FLUKE 28 II kết hợp phép đo True-RMS với cấp bảo vệ IP67, khả năng chịu rơi và bộ lọc thông thấp dành cho hệ thống truyền động biến tần. Thiết bị hỗ trợ đo điện áp, dòng điện, điện trở, điện dung, tần số, diode và nhiệt độ, phù hợp cho nhiều nhiệm vụ kiểm tra và xử lý sự cố điện công nghiệp.
Khả năng làm việc trong điều kiện khắc nghiệt là điểm nổi bật của FLUKE 28 II. Vỏ máy được thiết kế kín để chống bụi và nước, đồng thời holster bảo vệ giúp tăng khả năng chịu va đập trong quá trình sử dụng tại hiện trường.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo điện áp DC | 0,1 mV đến 1000 V |
| Độ chính xác điện áp DC | ±(0,05% + 1) |
| Dải đo điện áp AC | 0,1 mV đến 1000 V |
| Độ chính xác điện áp AC | ±(0,7% + 4) |
| Dải đo dòng DC | 0,1 µA đến 10 A |
| Độ chính xác dòng DC | ±(0,2% + 4) |
| Dải đo dòng AC | 0,1 µA đến 10 A |
| Độ chính xác dòng AC | ±(1,0% + 2) |
| Dòng đo ngắn hạn | 20 A trong tối đa 30 giây |
| Dải đo điện trở | 0,1 Ω đến 50 MΩ |
| Dải đo điện dung | 1 nF đến 9999 µF |
| Dải đo tần số | 0,5 Hz đến 199,99 kHz |
| Dải đo nhiệt độ của đồng hồ | -200 đến +1090 °C |
| Phương pháp đo AC | True-RMS |
| Bộ lọc thông thấp cho VFD | Có |
| Hiển thị số | 6000 counts; 19.999 counts ở chế độ độ phân giải cao |
| Peak Min/Max | 250 µs |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Khả năng chịu rơi | 3 m khi sử dụng holster |
| Nhiệt độ hoạt động | -15 đến +55 °C; có thể xuống -40 °C trong thời gian giới hạn theo hướng dẫn của hãng |
| Nguồn cấp | 3 pin AA |
| Thời lượng pin điển hình | Khoảng 800 giờ |
| Kích thước kèm holster | 198,1 × 100 × 63,5 mm |
| Trọng lượng kèm holster | 698,5 g |
Khi đo điện áp, FLUKE 28 II được mắc song song với hai điểm cần kiểm tra. Que đỏ sử dụng cổng V/Ω, que đen sử dụng cổng COM. Phương pháp này phù hợp để kiểm tra nguồn AC/DC, điện áp pha, điện áp dây, đầu vào thiết bị, tủ điện và hệ thống phân phối điện.
Đối với điện áp AC, mạch True-RMS xử lý dạng sóng để xác định giá trị hiệu dụng, giúp cải thiện độ chính xác khi tín hiệu bị méo bởi tải phi tuyến hoặc thiết bị điện tử công suất.
FLUKE 28 II có bộ lọc thông thấp dành cho phép đo trên hệ thống truyền động điều chỉnh tốc độ. Khi kích hoạt, tín hiệu AC được đưa qua bộ lọc để giảm ảnh hưởng của các thành phần chuyển mạch tần số cao trước khi thực hiện phép đo.
Tính năng này hữu ích khi kiểm tra điện áp và tần số đầu ra của biến tần, động cơ điều khiển tốc độ và các hệ thống có môi trường nhiễu điện cao.
Khi đo dòng trực tiếp, đồng hồ được mắc nối tiếp với tải. Người dùng cần chọn đúng cổng dòng và đúng thang đo trước khi đóng điện trở lại. Không được mắc đồng hồ ở chế độ đo dòng song song trực tiếp với nguồn điện.
Các chức năng này hỗ trợ kiểm tra cầu chì, dây dẫn, cuộn dây, relay, contactor, diode, điện trở và tụ điện. Trước khi thực hiện, mạch cần được ngắt nguồn, cô lập và xác nhận mất điện; tụ điện cần được xả an toàn trước khi đo.
FLUKE 28 II tích hợp chức năng đo nhiệt độ, cho phép sử dụng đầu dò loại K tương thích để kiểm tra động cơ, ổ trục, thiết bị điện và những vị trí cần đánh giá nhiệt trong quá trình bảo trì.
.webp)
Min/Max/Avg giúp ghi nhận giá trị nhỏ nhất, lớn nhất và trung bình trong thời gian theo dõi, hữu ích khi xử lý sự cố không liên tục. Peak Min/Max hỗ trợ bắt các biến đổi nhanh hơn, còn Relative cho phép thiết lập giá trị tham chiếu để quan sát sai lệch.
Tín hiệu từ các cổng đầu vào trước tiên đi qua mạch bảo vệ và cầu chì. Hệ thống chọn chức năng và thang đo sẽ định tuyến tín hiệu tới front-end phù hợp với đại lượng đang kiểm tra.
Điện áp được xử lý qua mạng chia áp; dòng điện qua shunt; điện trở và thông mạch sử dụng nguồn đo nội bộ; diode, điện dung, tần số và nhiệt độ sử dụng các mạch điều hòa tương ứng. Tín hiệu sau đó được chuyển đổi sang dữ liệu số bằng bộ chuyển đổi A/D.
Bộ xử lý số thực hiện tính toán True-RMS cho các phép đo AC, điều khiển màn hình và xử lý các chức năng Min/Max/Avg, Peak Min/Max, Hold và Relative. Với nhánh VFD, tín hiệu AC được đưa qua bộ lọc thông thấp trước khi đi vào mạch đo.
.webp)
FLUKE 28 II có True-RMS, tích hợp bộ lọc thông thấp cho VFD, chức năng đo nhiệt độ, Peak Min/Max và chế độ hiển thị độ phân giải cao. Đây là những tính năng không có hoặc không tương đương trên FLUKE 27 II.
Cả hai model đều hướng tới môi trường làm việc khắc nghiệt với thiết kế IP67, nhưng FLUKE 28 II phù hợp hơn khi cần xử lý dạng sóng méo, tải phi tuyến hoặc hệ thống biến tần.
Khi dùng đồng hồ FLUKE 28 II, cần kiểm tra tình trạng dây đo, vị trí dây tại các cổng đầu vào và chức năng đang chọn trước khi kết nối vào mạch. Sau khi đo dòng, cần đặc biệt kiểm tra lại vị trí dây đo trước khi chuyển sang đo điện áp.
Đối với điện trở, thông mạch, diode và điện dung, mạch phải được ngắt nguồn, cô lập và xác nhận mất điện. Dây PE của hệ thống phải nối trực tiếp tới hệ thống tiếp địa và vỏ thiết bị, không được đưa qua đồng hồ.
Khi lựa chọn FLUKE 28 II chính hãng, khách hàng nên đối chiếu đúng model, phụ kiện đi kèm và yêu cầu ứng dụng, đặc biệt với công việc trên biến tần, động cơ và môi trường công nghiệp khắc nghiệt. thietbicodien hỗ trợ tư vấn chức năng, phương án sử dụng và lựa chọn thiết bị phù hợp.
Khách hàng cần mua đồng hồ vạn năng True-RMS FLUKE 28 II chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn kỹ thuật và báo giá.
Có. FLUKE 28 II sử dụng True-RMS cho các phép đo AC tương ứng, phù hợp với tải phi tuyến và dạng sóng không thuần sin.
Có. Đồng hồ tích hợp bộ lọc thông thấp giúp hỗ trợ đo điện áp và tần số trên các hệ thống truyền động điều chỉnh tốc độ.
Có. Thiết bị tích hợp chức năng đo nhiệt độ và có thể sử dụng đầu dò loại K tương thích như 80BK-A.
Có. Thiết bị có cấp bảo vệ IP67, được thiết kế cho môi trường làm việc có bụi, nước và điều kiện hiện trường khắc nghiệt.
Có. Đồng hồ hỗ trợ các dải dòng nhỏ cùng dải dòng lớn thông qua các cổng đầu vào tương ứng; cần chọn đúng cổng và thang đo trước khi kết nối.
Có. Min/Max/Avg giúp ghi nhận giá trị nhỏ nhất, lớn nhất và trung bình trong quá trình theo dõi tín hiệu.
Peak Min/Max hỗ trợ phát hiện các biến đổi nhanh của tín hiệu, hữu ích khi xử lý các sự kiện điện xảy ra trong thời gian ngắn.
Không. Mạch cần được ngắt nguồn, cô lập và xác nhận mất điện trước khi thực hiện đo điện trở, thông mạch, diode hoặc điện dung.
Sản phẩm phù hợp cho nhà máy, công trường, khai khoáng và nhiều môi trường bảo trì điện công nghiệp khắc nghiệt cần thiết bị chống bụi, chống nước và chịu va đập.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Dải đo điện áp DC | 0,1 mV đến 1000 V |
| Dải đo điện áp AC | 0,1 mV đến 1000 V |
| Dải đo dòng AC/DC | 0,1 µA đến 10 A; 20 A tối đa trong 30 giây |
| Dải đo điện trở | 0,1 Ω đến 50 MΩ |
| Dải đo điện dung | 1 nF đến 9999 µF |
| Dải đo tần số | 0,5 Hz đến 199,99 kHz |
| Dải đo nhiệt độ | -200 đến +1090 °C |
| Phương pháp đo AC | True-RMS |
| Bộ lọc thông thấp VFD | Có |
| Hiển thị số | 6000 counts; 19.999 counts ở chế độ độ phân giải cao |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Nguồn cấp | 3 pin AA |
| Kích thước | 198,1×100×63,5 mm |
| Trọng lượng | 698,5 g |