| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 17B+ |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 3,890,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 4,279,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B+ là thiết bị đo điện cầm tay thuộc dòng đồng hồ số phổ thông của Fluke, hướng đến công việc kiểm tra, bảo trì và chẩn đoán hệ thống điện, điện tử, HVAC và thiết bị công nghiệp. Model có màn hình LCD 4000 counts, hỗ trợ đo điện áp AC/DC, dòng điện AC/DC, điện trở, điện dung, tần số, duty cycle, nhiệt độ, diode và kiểm tra thông mạch.
Lưu ý về tên gọi: tài liệu kỹ thuật chính thức của Fluke công bố sản phẩm với tên “Fluke 17B+ Digital Multimeter” và không công bố 17B+ là đồng hồ True-RMS. Vì vậy, khi lựa chọn thiết bị cho dạng sóng AC méo hoặc tải phi tuyến, cần phân biệt đặc điểm này với các dòng Fluke được nhà sản xuất xác nhận True-RMS.
FLUKE 17B+ thuộc hệ sinh thái thiết bị đo kiểm của Fluke, thương hiệu chuyên về dụng cụ đo điện và thiết bị chẩn đoán kỹ thuật. Sản phẩm được thiết kế theo hướng gọn, dễ thao tác bằng một tay và phù hợp với nhu cầu đo kiểm thường xuyên của kỹ thuật viên điện, điện tử và bảo trì.
Phiên bản sản phẩm trong thông tin thương mại này có xuất xứ Trung Quốc. Máy sử dụng nguồn từ hai pin AA bên trong nên hoạt động độc lập với mạch đang đo, thuận tiện cho công việc hiện trường và kiểm tra trong tủ điện.
So với các đồng hồ cơ bản chỉ phục vụ đo điện áp và điện trở, 17B+ bổ sung những chức năng hữu ích như đo nhiệt độ, tần số và duty cycle, chế độ đo tương đối, MIN MAX và cảnh báo điện áp nguy hiểm, giúp mở rộng phạm vi chẩn đoán.
FLUKE 17B+ có thể sử dụng cho nhiều phép đo phổ biến từ hệ thống nguồn đến mạch điều khiển. Người dùng có thể kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở, thông mạch, diode, điện dung, tần số, chu kỳ nhiệm vụ và nhiệt độ mà không cần mang theo nhiều thiết bị riêng biệt.
Máy hỗ trợ đo điện áp AC/DC đến 1000 V và đo dòng AC/DC đến 10 A qua các đầu vào chuyên dụng. Đây là phạm vi hữu ích khi kiểm tra nguồn cấp, thiết bị điện, bo mạch, nguồn DC, mạch điều khiển và nhiều tải điện thông dụng.
Màn hình LCD 4000 counts kết hợp đèn nền trắng giúp quan sát kết quả thuận tiện hơn trong tủ điện, phòng máy hoặc khu vực thiếu sáng. Chức năng Data Hold hỗ trợ giữ số đo trên màn hình khi vị trí đặt que đo gây khó quan sát trực tiếp.
Ngoài các phép đo cơ bản, model này có đo nhiệt độ bằng đầu dò thermocouple loại K, đo tần số, duty cycle, đo tương đối và MIN MAX. Cảnh báo điện áp nguy hiểm hỗ trợ người sử dụng nhận biết khi đầu vào có mức điện áp cần chú ý.
Thiết bị đáp ứng cấp đo CAT III 600 V và CAT II 1000 V theo thông số của Fluke. Hai đường đo dòng được bảo vệ bằng cầu chì chuyên dụng, gồm đường dòng nhỏ và đường 10 A. Việc lựa chọn đúng cổng đo, đúng chức năng và đúng giới hạn điện áp vẫn là yêu cầu bắt buộc khi sử dụng.
| Thông số | Đặc tính |
|---|---|
| Điện áp AC | 4.000 V / 40.00 V / 400.0 V / 1000 V; 40 Hz đến 500 Hz |
| Điện áp DC | 4.000 V / 40.00 V / 400.0 V / 1000 V |
| Dòng AC | Đến 10.00 A; dải μA, mA và A |
| Dòng DC | Đến 10.00 A; dải μA, mA và A |
| Điện trở | 400.0 Ω đến 40.00 MΩ |
| Điện dung | 40.00 nF đến 1000 μF |
| Tần số | 10 Hz đến 100 kHz |
| Duty cycle | 1% đến 99% |
| Nhiệt độ | -55 °C đến 400 °C theo các dải đo quy định |
| Màn hình | LCD 4000 counts, cập nhật khoảng 3 lần/giây, có đèn nền |
| Nguồn cấp | 2 pin AA, NEDA 15A / IEC LR6 |
| Thời lượng pin | Tối thiểu khoảng 500 giờ theo điều kiện công bố của nhà sản xuất |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP40 |
| Phân hạng an toàn | CAT III 600 V; CAT II 1000 V; Pollution Degree 2 |
| Kích thước và khối lượng | 183 x 91 x 49,5 mm; khoảng 455 g |
Khi đo điện áp, que đen được kết nối với cổng COM và que đỏ với cổng dùng cho V/Ω. Đồng hồ được mắc song song với hai điểm cần đo. Mạch đầu vào của máy xử lý điện áp, chuyển đổi tín hiệu sang dạng số và hiển thị kết quả trên LCD. Không mắc đồng hồ ở chế độ đo dòng song song trực tiếp với nguồn vì có thể gây ngắn mạch qua đường đo dòng.
Khi đo dòng, người dùng chuyển que đỏ sang cổng μA/mA hoặc cổng A tùy mức dòng dự kiến, trong khi que đen vẫn ở COM. Đồng hồ phải được mắc nối tiếp với tải để dòng điện đi qua điện trở shunt và mạch bảo vệ bên trong. Nếu chưa biết giá trị dòng, nên bắt đầu từ cổng và thang dòng cao phù hợp rồi giảm xuống khi cần độ phân giải tốt hơn.
Các phép đo điện trở, kiểm tra thông mạch, diode và điện dung phải thực hiện trên mạch đã được ngắt nguồn. Với tụ điện, cần xả điện an toàn trước khi kết nối que đo. Đồng hồ sử dụng nguồn nội để tạo tín hiệu thử, đo phản hồi của linh kiện hoặc mạch rồi tính toán giá trị tương ứng.
Chức năng đo tần số đến 100 kHz và duty cycle giúp kiểm tra tín hiệu điều khiển, xung và một số mạch điện tử. Đây là tính năng hữu ích khi bảo trì bộ điều khiển, mạch tạo xung hoặc kiểm tra tín hiệu có chu kỳ.
FLUKE 17B+ hỗ trợ đầu dò nhiệt điện loại K. Tín hiệu điện áp rất nhỏ do thermocouple tạo ra được đồng hồ xử lý và chuyển đổi thành giá trị nhiệt độ, phù hợp kiểm tra nhiệt độ bề mặt, hệ thống HVAC, thiết bị làm lạnh, đường ống và một số vị trí trên máy móc công nghiệp.
.webp)
Khi lựa chọn đồng hồ vạn năng Fluke 17B+, khách hàng nên kiểm tra đúng mã hàng, phụ kiện đi kèm, tình trạng sản phẩm và chứng từ liên quan để bảo đảm thiết bị phù hợp với yêu cầu đo kiểm thực tế.
Để đặt mua FLUKE 17B+ chính hãng và được hỗ trợ lựa chọn thiết bị đo phù hợp cho hệ thống điện, điện tử hoặc bảo trì công nghiệp, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn sản phẩm và thông tin kỹ thuật.
Có. FLUKE 17B+ hỗ trợ đo cả điện áp AC và DC với dải đo cao nhất đến 1000 V theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Khi sử dụng phải đồng thời tuân thủ cấp đo an toàn của thiết bị và môi trường đo thực tế.
Tài liệu sản phẩm chính thức của Fluke gọi thiết bị là Fluke 17B+ Digital Multimeter và không công bố tính năng True-RMS cho model này. Vì vậy không nên mặc định 17B+ có khả năng True-RMS khi lựa chọn đồng hồ để đo các dạng sóng AC méo hoặc tải phi tuyến.
Có. Máy có dải đo dòng AC/DC đến 10 A và có đường đầu vào riêng dành cho dòng lớn. Đồng hồ phải được mắc nối tiếp với tải và sử dụng đúng cổng, đúng thang đo.
Có. Đây là một trong những chức năng nổi bật của 17B+. Máy hỗ trợ đo nhiệt độ với đầu dò thermocouple loại K và phù hợp cho nhiều công việc kiểm tra HVAC, lạnh và bảo trì thiết bị.
Có. Thiết bị hỗ trợ đo tần số và duty cycle, giúp kỹ thuật viên kiểm tra một số dạng tín hiệu tuần hoàn và tín hiệu điều khiển trong quá trình chẩn đoán.
Máy sử dụng hai pin AA chuẩn IEC LR6. Nguồn pin này chỉ cấp điện cho bản thân đồng hồ, độc lập với nguồn điện của hệ thống đang được kiểm tra.
Không nên. Trước khi đo điện trở, diode, thông mạch hoặc điện dung cần ngắt và cách ly nguồn điện khỏi mạch; với tụ điện phải xả điện an toàn trước khi đo. Đây là yêu cầu quan trọng để bảo vệ người sử dụng, đồng hồ và thiết bị được kiểm tra.
Thiết bị phù hợp cho kỹ thuật viên bảo trì điện, sửa chữa điện tử, HVAC, kiểm tra thiết bị dân dụng và thương mại nhẹ, chẩn đoán nguồn AC/DC, mạch điều khiển và các công việc đo điện cơ bản đến trung cấp.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Dải đo điện áp AC | 4,000 V / 40,00 V / 400,0 V / 1000 V; 40–500 Hz |
| Dải đo điện áp DC | 4,000 V / 40,00 V / 400,0 V / 1000 V |
| Dải đo dòng AC | 400,0 µA / 4000 µA / 40,00 mA / 400,0 mA / 4,000 A / 10,00 A; 40–400 Hz |
| Dải đo dòng DC | 400,0 µA / 4000 µA / 40,00 mA / 400,0 mA / 4,000 A / 10,00 A |
| Dải đo điện trở | 400,0 Ω / 4,000 kΩ / 40,00 kΩ / 400,0 kΩ / 4,000 MΩ / 40,00 MΩ |
| Dải đo điện dung | 40,00 nF / 400,0 nF / 4,000 µF / 40,00 µF / 400,0 µF / 1000 µF |
| Dải đo tần số | 10 Hz đến 100 kHz |
| Dải đo chu kỳ nhiệm vụ | 1% đến 99% |
| Dải đo nhiệt độ | -55 °C đến 400 °C |
| Màn hình | LCD 4000 counts, tốc độ cập nhật khoảng 3 lần/giây, có đèn nền |
| Nguồn cấp | 2 pin AA, NEDA 15A / IEC LR6 |
| Bảo vệ đầu vào dòng | Cầu chì nhanh 440 mA/1000 V và 11 A/1000 V |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Cấp an toàn | IEC 61010-1, IEC 61010-2-030; CAT III 600 V, CAT II 1000 V; Pollution Degree 2 |
| Trọng lượng | 455 g |
| Kích thước | 183 × 91 × 49,5 mm (Dài × Rộng × Cao) |