| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 1587/MDT |
| Xuất xứ: | Mỹ |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 39,100,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 43,010,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Combo đồng hồ vạn năng FLUKE 1587/MDT là bộ dụng cụ chuyên dụng cho công tác kiểm tra, xử lý sự cố và bảo trì phòng ngừa trên động cơ điện, dây cáp, thiết bị đóng cắt và hệ thống truyền động. Bộ kit kết hợp đồng hồ đo cách điện kiêm đồng hồ vạn năng Fluke 1587, kìm dòng AC Fluke i400 và thiết bị kiểm tra thứ tự pha Fluke 9040, giúp kỹ thuật viên thực hiện nhiều bước chẩn đoán quan trọng bằng một bộ thiết bị đồng bộ.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo lường có nguồn gốc từ Hoa Kỳ, được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực điện công nghiệp, bảo trì, tự động hóa và đo kiểm kỹ thuật. Với model FLUKE 1587/MDT, Fluke tập trung vào nhu cầu chẩn đoán động cơ và bộ truyền động, từ kiểm tra cách điện, đo điện áp và dòng điện đến xác định thứ tự pha của nguồn ba pha.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thành phần chính | Fluke 1587, Fluke i400, Fluke 9040 |
| Dải đo điện trở cách điện | 0,01 MΩ đến 2 GΩ |
| Điện áp thử cách điện | 50 V, 100 V, 250 V, 500 V, 1000 V |
| Chức năng lọc | Bộ lọc dành cho phép đo trên motor drive |
| Cấp an toàn Fluke 1587 | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Dải đo dòng AC của Fluke i400 | 1 A đến 400 A AC |
| Ngõ ra Fluke i400 | 1 mA/A |
| Đường kính dây dẫn tối đa của i400 | 32 mm |
| Cấp an toàn Fluke i400 | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Dải điện áp Fluke 9040 | 40 V đến 700 V |
| Dải tần số Fluke 9040 | 15 Hz đến 400 Hz |
| Cấp an toàn Fluke 9040 | CAT III 600 V / CAT IV 300 V |
Trong một hệ thống động cơ ba pha, các thiết bị trong FLUKE 1587/MDT được sử dụng cho những phép kiểm tra khác nhau. Fluke 9040 kết nối với ba dây pha để xác định thứ tự pha. Fluke i400 kẹp quanh một dây dẫn riêng lẻ để đo dòng AC mà không cần tháo dây khỏi mạch. Fluke 1587 được sử dụng để đo điện áp, các đại lượng điện thông thường và đặc biệt là kiểm tra tình trạng cách điện của động cơ hoặc cáp sau khi hệ thống đã được ngắt và cô lập nguồn.
.webp)
Ở chế độ đo điện trở cách điện, Fluke 1587 tạo điện áp thử DC theo mức được chọn và đưa điện áp này tới đối tượng cần kiểm tra. Dòng rò rất nhỏ đi qua lớp cách điện được mạch đo thu nhận, sau đó bộ xử lý tính toán điện trở cách điện và hiển thị kết quả.
Phép thử này thường được sử dụng để đánh giá cuộn dây động cơ, dây cáp và thiết bị điện. Trước khi thử cách điện, hệ thống phải được ngắt nguồn, cô lập và xác nhận không còn điện áp nguy hiểm.
Ngoài chức năng thử cách điện, Fluke 1587 còn hoạt động như một đồng hồ vạn năng công nghiệp. Tín hiệu từ que đo đi qua mạch bảo vệ đầu vào, khối lựa chọn chức năng và mạch điều hòa tín hiệu trước khi được chuyển đổi sang dạng số để bộ xử lý tính toán và hiển thị.
Khả năng kết hợp hai thiết bị trong một giúp kỹ thuật viên có thể kiểm tra các đại lượng điện thông thường và tình trạng cách điện mà không phải đổi sang một máy đo riêng.
Trong các hệ thống sử dụng biến tần, điện áp đầu ra có thể chứa thành phần chuyển mạch tần số cao. Bộ lọc dành cho motor drive trên Fluke 1587 hỗ trợ giảm ảnh hưởng của thành phần cao tần khi thực hiện phép đo, giúp việc đánh giá hệ thống truyền động thuận tiện hơn.
Fluke i400 cảm nhận từ trường sinh ra quanh dây dẫn mang dòng AC. Khi kẹp ngàm quanh một dây dẫn, kìm chuyển đổi đại lượng dòng điện thành tín hiệu đầu ra tỷ lệ 1 mA/A. Tín hiệu này được đưa tới Fluke 1587 để người dùng đọc giá trị dòng.
Ngàm i400 phải bao quanh duy nhất dây dẫn cần đo. Nếu kẹp đồng thời dây mang dòng đi và dòng về, từ trường có thể triệt tiêu nhau và làm kết quả không phản ánh đúng dòng tải.
Fluke 9040 được nối với ba dây pha của hệ thống. Thiết bị phân tích quan hệ pha để chỉ báo sự hiện diện của cả ba pha và xác định chiều quay trường, từ đó hỗ trợ kiểm tra cách đấu nối trước khi vận hành động cơ, bơm, quạt hoặc các thiết bị quay khác.
.webp)
Combo FLUKE 1587/MDT chính hãng cung cấp bộ công cụ đồng bộ cho nhiều công việc quan trọng trong bảo trì động cơ và hệ thống truyền động, gồm kiểm tra cách điện, đo dòng AC và xác định thứ tự pha. Cấu hình này đặc biệt phù hợp với kỹ thuật viên cần thực hiện nhiều bước chẩn đoán tại hiện trường bằng số lượng thiết bị gọn hơn.
FLUKE 1587/MDT hiện được Fluke phân loại là sản phẩm đã ngừng sản xuất hoặc được thay thế bằng dòng mới tại một số thị trường, vì vậy khách hàng nên kiểm tra tình trạng hàng và đúng cấu hình trước khi đặt mua. Để được tư vấn và mua thiết bị Fluke chính hãng phù hợp với nhu cầu thực tế, khách hàng có thể liên hệ thietbicodien.
FLUKE 1587/MDT gồm Fluke 1587 Insulation Multimeter, kìm dòng AC Fluke i400 và thiết bị kiểm tra thứ tự pha Fluke 9040.
Fluke 1587 hỗ trợ đo điện trở cách điện từ 0,01 MΩ đến 2 GΩ.
Thiết bị hỗ trợ các mức điện áp thử 50 V, 100 V, 250 V, 500 V và 1000 V để đáp ứng nhiều ứng dụng kiểm tra cách điện khác nhau.
Fluke i400 được thiết kế để đo dòng AC từ 1 A đến 400 A và cung cấp tín hiệu đầu ra 1 mA/A cho đồng hồ đo.
Không. Kìm i400 đo dòng thông qua từ trường quanh dây dẫn nên không cần mở mạch điện để mắc đồng hồ nối tiếp với tải.
Fluke 9040 dùng để xác định sự hiện diện của ba pha và thứ tự pha của nguồn điện ba pha, hỗ trợ kiểm tra chiều quay trường trước khi vận hành động cơ.
Không. Trước khi thực hiện phép thử cách điện phải ngắt và cô lập nguồn, xác nhận hệ thống không còn điện áp nguy hiểm và tuân thủ quy trình an toàn điện phù hợp.
Kìm đo dòng dựa trên từ trường quanh dây dẫn. Nếu kẹp đồng thời dây mang dòng đi và dòng về, từ trường của các dòng điện có thể triệt tiêu nhau và làm kết quả đo không chính xác.
Có. Fluke 1587 được trang bị bộ lọc cho phép đo trên motor drive, hỗ trợ kỹ thuật viên kiểm tra các hệ thống động cơ sử dụng bộ truyền động hoặc biến tần.
Phiên bản FLUKE 1587/MDT nguyên bản hiện được Fluke phân loại là sản phẩm đã ngừng sản xuất hoặc tái phân loại tại một số thị trường. Khi đặt mua, khách hàng nên xác nhận đúng model, cấu hình và tình trạng hàng thực tế.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Dải đo điện trở cách điện | 0,01 MΩ đến 2 GΩ |
| Điện áp thử cách điện | 50 V, 100 V, 250 V, 500 V, 1000 V DC |
| Điện áp AC tối đa | 1000 V |
| Điện áp DC tối đa | 1000 V |
| Dòng AC/DC trực tiếp | Tối đa 400 mA |
| Điện trở đo thông thường | Tối đa 50 MΩ |
| Điện dung | Tối đa 9.999 µF |
| Tần số đo | Tối đa 100 kHz |
| Dải dòng AC của kìm i400 | 1 A đến 400 A AC |
| Ngõ ra kìm i400 | 1 mA/A |
| Đường kính dây dẫn tối đa của i400 | 32 mm |
| Dải điện áp kiểm tra thứ tự pha | 40 V đến 700 V |
| Dải tần số kiểm tra thứ tự pha | 15 Hz đến 400 Hz |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |