| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 87V/E2 |
| Xuất xứ: | Mỹ |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Combo đồng hồ vạn năng FLUKE 87V/E2 là bộ dụng cụ đo dành cho kỹ thuật viên điện và bảo trì công nghiệp, được xây dựng quanh đồng hồ vạn năng True-RMS Fluke 87V cùng bộ dây đo, đầu dò, kẹp cá sấu, đầu dò nhiệt độ, bộ treo nam châm và túi đựng chuyên dụng. Bộ sản phẩm phù hợp cho công việc chẩn đoán hệ thống điện, biến tần, động cơ, tự động hóa nhà máy, phân phối điện và thiết bị điện cơ.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo của Mỹ được thành lập năm 1948 và hiện có trụ sở tại Everett, Washington. Fluke 87V/E2 được hãng giới thiệu là Industrial Electrician Combo Kit; đồng hồ 87V trong bộ được thiết kế và lắp ráp tại Mỹ, hướng đến các môi trường đo điện công nghiệp đòi hỏi độ tin cậy, khả năng chống nhiễu và mức an toàn cao.
| Thành phần | Nội dung |
|---|---|
| Đồng hồ chính | Đồng hồ vạn năng công nghiệp Fluke 87V |
| Dây đo | TL224 SureGrip Insulated Test Leads |
| Kẹp cá sấu | AC220 SureGrip Alligator Clips |
| Đầu que đo | TL238 SureGrip Test Probes |
| Bộ treo | ToolPak TPAK Magnetic Meter Hanging Kit |
| Đầu dò nhiệt độ | 80BK-A DMM Temperature Probe |
| Túi đựng | C35 Soft Carrying Case |
| Nguồn | Pin 9 V lắp sẵn |
Ưu điểm quan trọng của FLUKE 87V/E2 là kết hợp khả năng đo True-RMS của dòng 87V với nhóm phụ kiện SureGrip và TPAK phục vụ công việc tại hiện trường. Người dùng có thể thực hiện nhiều phép đo điện, kiểm tra nhiệt độ và cố định đồng hồ trên bề mặt kim loại để thuận tiện thao tác bằng hai tay.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp DC tối đa | 1000 V |
| Điện áp AC tối đa | 1000 V True-RMS |
| Dòng điện tối đa | 10 A; cho phép đến 20 A trong tối đa 30 giây |
| Điện trở tối đa | 50 MΩ |
| Điện dung tối đa | 9.999 µF |
| Tần số tối đa | 200 kHz |
| Dải đo nhiệt độ của đồng hồ | -200°C đến 1090°C, không tính giới hạn của đầu dò |
| Dải đầu dò nhiệt độ 80BK-A | -40°C đến 260°C |
| Hiển thị số | 6000 count; 19.999 count ở chế độ độ phân giải cao |
| Thanh biểu đồ analog | 32 đoạn |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nguồn cấp | Pin kiềm 9 V |
Khi đo điện áp AC hoặc DC, que đen được cắm vào cổng COM, que đỏ vào cổng V/Ω và hai que đo được đặt song song với nguồn hoặc tải cần kiểm tra. Với phép đo dòng điện, đồng hồ phải được đưa nối tiếp vào mạch: dây cấp tải được ngắt tại vị trí phù hợp và dòng điện được dẫn qua cổng A hoặc mA/µA cùng cổng COM của đồng hồ.
Khi đo điện trở, thông mạch, diode hoặc điện dung, thiết bị cần đo phải được ngắt và cô lập khỏi nguồn điện; các tụ điện cần được xả an toàn trước khi thao tác. Cầu chì, MCB hoặc thiết bị bảo vệ của hệ thống vẫn phải được lựa chọn phù hợp với nguồn và tải thực tế. Pin 9 V chỉ cấp nguồn nội bộ cho đồng hồ, không được sử dụng để cấp nguồn cho tải đang kiểm tra.
.webp)
Tín hiệu từ cổng đo trước tiên đi qua khối bảo vệ đầu vào nhằm hạn chế tác động của các điều kiện điện bất thường lên mạch đo. Công tắc xoay và hệ thống lựa chọn chức năng xác định đường tín hiệu tương ứng với phép đo điện áp, dòng điện, điện trở, điện dung, tần số, diode hoặc nhiệt độ.
Sau khi được chia áp, chuyển đổi dòng, khuếch đại hoặc điều hòa theo chức năng đang chọn, tín hiệu được đưa tới khối chuyển đổi tương tự – số. Bộ xử lý của đồng hồ tính toán kết quả và gửi tới màn hình số cùng thanh biểu đồ analog. Đối với tín hiệu AC, xử lý True-RMS xác định giá trị hiệu dụng của dạng sóng, nhờ đó phù hợp hơn với tải phi tuyến và các hệ thống điện công nghiệp hiện đại.
Khi làm việc với biến tần, bộ lọc thông thấp có thể được sử dụng để giảm thành phần cao tần do chuyển mạch PWM, từ đó hỗ trợ kiểm tra điện áp và tần số cơ bản ở đầu ra biến tần hoặc tại đầu cực động cơ. Khi cần tìm sự cố thoáng qua, Peak Capture ghi nhận biến động nhanh; Min/Max/Avg theo dõi biên độ tín hiệu trong một khoảng thời gian.
.webp)
Đồng hồ vạn năng công nghiệp FLUKE 87V/E2 phù hợp với kỹ thuật viên điện, kỹ sư bảo trì và nhân sự vận hành cần xử lý nhiều loại phép đo tại hiện trường. Thiết bị có thể được sử dụng để kiểm tra nguồn phân phối, tủ điện, động cơ, bộ truyền động, hệ thống điều khiển và thiết bị điện cơ.
Khi lựa chọn Combo FLUKE 87V/E2 chính hãng, người mua nên kiểm tra đúng phiên bản 87V/E2 và đầy đủ các phụ kiện của bộ như TL224, AC220, TL238, TPAK, đầu dò nhiệt độ 80BK-A và túi C35. Việc lựa chọn đúng bộ phụ kiện giúp khai thác thuận tiện hơn các chức năng của Fluke 87V trong công tác đo kiểm và bảo trì điện công nghiệp.
Để mua Combo đồng hồ vạn năng FLUKE 87V/E2 chính hãng, nhận tư vấn lựa chọn thiết bị và hỗ trợ kỹ thuật phù hợp với ứng dụng thực tế, hãy liên hệ thietbicodien.
FLUKE 87V/E2 là Industrial Electrician Combo Kit được xây dựng quanh đồng hồ vạn năng Fluke 87V và bổ sung bộ dây đo, kẹp cá sấu, đầu que đo, đầu dò nhiệt độ, bộ treo nam châm và túi đựng để phục vụ kỹ thuật viên điện công nghiệp.
Có. Fluke 87V hỗ trợ đo AC True-RMS, giúp xác định giá trị hiệu dụng của các dạng sóng AC không hoàn toàn hình sin, thường gặp ở tải điện tử và hệ thống công nghiệp.
Có. Fluke 87V tích hợp bộ lọc thông thấp dành cho phép đo trên hệ thống truyền động điều khiển bằng biến tần, giúp giảm ảnh hưởng của thành phần cao tần khi kiểm tra điện áp và tần số đầu ra.
Có. Bộ sản phẩm đi kèm đầu dò nhiệt độ 80BK-A để thực hiện phép đo nhiệt độ tiếp xúc. Phạm vi đo thực tế cần tuân theo giới hạn làm việc của đầu dò được sử dụng.
Peak Capture hỗ trợ phát hiện các biến động nhanh đến 250 µs. Chức năng này hữu ích khi cần tìm các đỉnh điện áp hoặc dòng điện và những hiện tượng thoáng qua khó quan sát bằng chế độ hiển thị thông thường.
Có. Bộ 87V/E2 bao gồm ToolPak TPAK, cho phép treo đồng hồ lên bề mặt kim loại phù hợp, giúp kỹ thuật viên thuận tiện thao tác bằng hai tay tại tủ điện hoặc máy móc.
Đồng hồ Fluke 87V trong bộ sử dụng pin 9 V làm nguồn nội bộ và bộ sản phẩm được cung cấp với pin đã lắp.
Có. Bộ sản phẩm được định hướng cho bảo trì điện công nghiệp, đặc biệt trong các công việc liên quan đến động cơ, biến tần, hệ thống tự động hóa, phân phối điện và thiết bị điện cơ.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Điện áp DC tối đa | 1000 V |
| Độ chính xác điện áp DC | ±(0,05% + 1 digit) |
| Điện áp AC tối đa | 1000 V True-RMS |
| Dòng điện DC tối đa | 10 A; 20 A tối đa trong 30 giây |
| Dòng điện AC tối đa | 10 A True-RMS; 20 A tối đa trong 30 giây |
| Điện trở tối đa | 50 MΩ |
| Điện dung tối đa | 9.999 µF |
| Tần số tối đa | 200 kHz |
| Dải đo nhiệt độ | -200°C đến 1090°C, không tính giới hạn đầu dò |
| Hiển thị số | 6000 count; 19.999 count ở chế độ độ phân giải cao |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nguồn cấp | Pin kiềm 9 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 400 giờ, không bật đèn nền |
| Trọng lượng | 624 g khi kèm vỏ bảo vệ |
| Kích thước | 201×98×52 mm |