| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 1587 FC |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS FLUKE 1587 FC là thiết bị đo chuyên dụng kết hợp đồng hồ vạn năng số và máy kiểm tra cách điện trong cùng một thân máy. Model FLUKE 1587 FC phù hợp cho kỹ thuật viên bảo trì động cơ, máy phát, cáp điện, tủ phân phối, hệ thống điều khiển và truyền động dùng biến tần.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo lường có nguồn gốc từ Hoa Kỳ, được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực điện, điện tử và bảo trì công nghiệp. Theo thông tin sản phẩm cung cấp, model này có xuất xứ Trung Quốc; khi nhận hàng nên đối chiếu tem nhãn và chứng từ của lô hàng thực tế.
Điểm mạnh của 1587 FC là khả năng đo điện trở cách điện đến 2 GΩ, lựa chọn nhiều mức điện áp thử, đo AC True-RMS, tích hợp bộ lọc thông thấp cho hệ thống VFD và hỗ trợ Fluke Connect để theo dõi, lưu trữ và phân tích kết quả kiểm tra.
FLUKE 1587 FC tích hợp hai nhóm chức năng quan trọng trong một thiết bị: kiểm tra điện trở cách điện và đo các đại lượng điện thông dụng. Kỹ thuật viên có thể kiểm tra tình trạng nguồn, điện áp, dòng điện, điện trở, thông mạch, điện dung, tần số, nhiệt độ và sau đó đánh giá chất lượng cách điện mà không cần đổi sang một máy đo riêng.
Thiết bị cung cấp các mức điện áp thử cách điện 50 V, 100 V, 250 V, 500 V và 1000 V. Việc lựa chọn mức thử phù hợp giúp đáp ứng nhiều đối tượng khác nhau, từ mạch điều khiển điện áp thấp đến cáp, cuộn dây và thiết bị điện công nghiệp.
Dải đo rộng cho phép 1587 FC kiểm tra điện trở cách điện từ 0,01 MΩ đến 2 GΩ. Đây là chức năng quan trọng để phát hiện suy giảm do ẩm, bụi bẩn, lão hóa vật liệu, quá nhiệt hoặc hư hỏng lớp cách điện.
Công nghệ True-RMS hỗ trợ đo chính xác hơn trên các dạng sóng AC không thuần sin. Khi làm việc với biến tần, bộ lọc thông thấp VFD giúp giảm ảnh hưởng của thành phần chuyển mạch tần số cao và hỗ trợ đánh giá điện áp đầu ra của hệ thống truyền động.
Fluke Connect cho phép truyền kết quả tới thiết bị di động tương thích để theo dõi phép đo từ xa, lưu kết quả và so sánh dữ liệu theo thời gian. Các chức năng bổ sung thông qua ứng dụng gồm PI/DAR, TrendIt, bù nhiệt độ và theo dõi xu hướng suy giảm cách điện.
1587 FC có chức năng Live Circuit Detection. Khi phát hiện điện áp lớn hơn 30 V trên đối tượng cần thử, thiết bị ngăn phép kiểm tra cách điện nhằm hạn chế việc vô tình đưa điện áp thử cao vào mạch đang mang điện.
Sau phép thử cách điện, Auto-discharge giúp xả điện áp điện dung còn lưu trên đối tượng kiểm tra. Tính năng này đặc biệt hữu ích khi đo cáp dài, cuộn dây động cơ và các tải có khả năng tích điện.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo điện trở cách điện | 0,01 MΩ đến 2 GΩ |
| Điện áp thử cách điện | 50 V, 100 V, 250 V, 500 V, 1000 V |
| Độ chính xác điện áp thử | +20%, -0% |
| Dòng thử danh định | 1 mA tại tải chuẩn tương ứng với điện áp thử |
| Điện áp AC | Đến 1000 V True-RMS |
| Điện áp DC | Đến 1000 V |
| Dòng điện AC/DC | Đến 400 mA |
| Điện trở | Đến 50 MΩ |
| Điện dung | Đến 9999 µF |
| Tần số | Đến 99,99 kHz |
| Nhiệt độ | -40 °C đến 537 °C |
| Hiển thị | 6000 count |
| Cấp an toàn | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nhiệt độ hoạt động | -20 °C đến 55 °C |
| Cầu chì bảo vệ đầu vào mA | 0,44 A / 1000 V, khả năng ngắt 10 kA |
| Kích thước | 203 × 100 × 50 mm |
| Trọng lượng | 550 g |
Khi sử dụng như một đồng hồ vạn năng True-RMS, que đen được kết nối với cổng COM và que đỏ được kết nối với cổng phù hợp với đại lượng cần đo. Điện áp được đo song song với nguồn hoặc tải; dòng mA được đo bằng cách mắc thiết bị nối tiếp trong mạch và phải tuân thủ giới hạn của đầu vào được bảo vệ bằng cầu chì.
Trước khi thực hiện đo cách điện, đối tượng phải được tách hoàn toàn khỏi nguồn điện, thực hiện khóa cô lập và xác nhận mất điện. Với động cơ, phép thử thường được thực hiện giữa cuộn dây và vỏ nối đất sau khi động cơ đã được tách khỏi nguồn hoặc biến tần. Với cáp, có thể kiểm tra giữa lõi dẫn và PE, lớp giáp hoặc giữa các lõi tùy mục tiêu kiểm tra.
.webp)
Khi người dùng bắt đầu phép thử, mạch tạo cao áp DC bên trong thiết bị phát điện áp thử được chọn tới đối tượng. Đồng hồ đồng thời đo dòng rò rất nhỏ đi qua lớp cách điện, sau đó bộ xử lý tính toán điện trở dựa trên điện áp thử và dòng rò.
Vật liệu cách điện ở trạng thái tốt thường có dòng rò thấp và điện trở cao. Khi cách điện bị ẩm, nhiễm bẩn, lão hóa hoặc hư hỏng, dòng rò có xu hướng tăng và giá trị điện trở cách điện giảm.
Trước khi khối phát cao áp được kích hoạt, mạch phát hiện điện áp đầu vào kiểm tra đối tượng. Khi phát hiện điện áp lớn hơn 30 V, thiết bị cảnh báo và khóa phép thử cách điện để hỗ trợ bảo vệ thiết bị và người vận hành.
Cáp, cuộn dây và nhiều thiết bị điện có thể tích điện sau phép thử DC. Khi phép thử kết thúc, mạch Auto-discharge tạo đường xả để giảm điện áp tích tụ trước khi người dùng tháo đầu đo.
Ở chế độ AC, tín hiệu đầu vào được điều hòa và xử lý bằng mạch True-RMS để xác định giá trị hiệu dụng. Khi bật bộ lọc thông thấp, thành phần chuyển mạch tần số cao từ biến tần được suy giảm trước khi tín hiệu được đưa tới bộ chuyển đổi và bộ xử lý.
Thông qua PI/DAR timed ratio tests, kết quả cách điện được phân tích theo thời gian thay vì chỉ dựa vào một giá trị tức thời. TrendIt hỗ trợ trực quan hóa xu hướng, trong khi tính năng bù nhiệt độ giúp tạo cơ sở so sánh hợp lý hơn giữa các lần kiểm tra.
.webp)
Khách hàng cần trang bị FLUKE 1587 FC chính hãng cho công tác đo điện, kiểm tra cách điện động cơ, cáp và hệ thống biến tần có thể lựa chọn sản phẩm tại thietbicodien để được hỗ trợ thông tin kỹ thuật và tư vấn ứng dụng phù hợp.
Mua Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS FLUKE 1587 FC chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn sản phẩm, phụ kiện và báo giá.
FLUKE 1587 FC đo điện trở cách điện đến 2 GΩ, với dải đo bắt đầu từ 0,01 MΩ.
Thiết bị cung cấp 5 mức điện áp thử gồm 50 V, 100 V, 250 V, 500 V và 1000 V để phù hợp với nhiều loại thiết bị và mạch điện.
Có. Thiết bị phù hợp để kiểm tra cách điện cuộn dây động cơ. Động cơ phải được cô lập hoàn toàn khỏi nguồn và biến tần trước khi thực hiện phép thử.
Có. Thiết bị tích hợp bộ lọc thông thấp VFD để hỗ trợ đo điện áp trên hệ thống truyền động có dạng sóng chứa thành phần chuyển mạch tần số cao.
Có. Fluke Connect cho phép theo dõi kết quả trên thiết bị di động tương thích, lưu và chia sẻ dữ liệu, đồng thời hỗ trợ các chức năng PI/DAR, TrendIt và bù nhiệt độ.
Có. Khi phát hiện điện áp lớn hơn 30 V trên đối tượng, chức năng Live Circuit Detection sẽ ngăn phép thử cách điện và cảnh báo người sử dụng.
Có. Auto-discharge tự động giảm điện áp điện dung còn lưu trên đối tượng sau phép thử, đặc biệt hữu ích với cáp và cuộn dây.
Có. Thiết bị hỗ trợ đo nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại K, với dải đo được công bố từ -40 °C đến 537 °C.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Dải đo điện trở cách điện | 0,01 MΩ đến 2 GΩ |
| Điện áp thử cách điện | 50 V, 100 V, 250 V, 500 V, 1000 V |
| Điện áp AC | Đến 1000 V True-RMS |
| Điện áp DC | Đến 1000 V |
| Dòng điện AC/DC | Đến 400 mA |
| Dải đo điện trở | Đến 50 MΩ |
| Dải đo điện dung | Đến 9999 µF |
| Dải đo tần số | Đến 99,99 kHz |
| Dải đo nhiệt độ | -40 °C đến 537 °C |
| Cấp an toàn | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nguồn cấp | 4 pin AA |
| Bảo vệ cầu chì đầu vào mA | 0,44 A / 1000 V, khả năng ngắt 10 kA |
| Điện áp tối đa giữa đầu đo và COM | 1000 V |
| Trọng lượng | 550 g |
| Kích thước | 203×100×50 mm |