| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 113 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,299,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 4,728,900 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng True-RMS FLUKE 113 là thiết bị đo điện cầm tay được thiết kế cho các công việc kiểm tra điện cơ bản, bảo trì và xử lý sự cố. Điểm đặc trưng của model này là chức năng VCHEK LoZ giúp kiểm tra điện áp AC/DC với trở kháng đầu vào thấp, hỗ trợ hạn chế ảnh hưởng của điện áp ảo trong quá trình kiểm tra hệ thống điện.
FLUKE 113 thuộc dòng đồng hồ đo chuyên nghiệp của Fluke Corporation. Fluke được thành lập tại Hoa Kỳ năm 1948 và phát triển các thiết bị đo, kiểm tra điện, điện tử và phục vụ bảo trì công nghiệp. Theo thông tin sản phẩm cung cấp, model này có xuất xứ Trung Quốc.
Khác với những đồng hồ vạn năng đa chức năng có cổng đo dòng riêng, FLUKE 113 tập trung vào các phép đo thường gặp của kỹ thuật viên điện như điện áp, điện trở, thông mạch, diode và điện dung. Thiết kế này phù hợp với người dùng cần một thiết bị gọn, thao tác nhanh và không có nhu cầu đo dòng điện trực tiếp bằng đồng hồ.
Một trong những điểm đáng chú ý nhất của FLUKE 113 True-RMS là khả năng đo điện áp xoay chiều theo phương pháp True-RMS, giúp xác định giá trị hiệu dụng của tín hiệu AC chính xác hơn khi dạng sóng không hoàn toàn hình sin hoặc khi làm việc với tải phi tuyến.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải VCHEK AC/DC | 6.000 V / 60.00 V / 600.0 V |
| Độ phân giải điện áp tốt nhất | 0.001 V |
| Trở kháng đầu vào VCHEK | Xấp xỉ 3 kΩ, dưới 300 pF |
| Dải đo điện trở | 600.0 Ω / 6.000 kΩ / 60.00 kΩ |
| Dải kiểm tra diode | 2.000 V |
| Ngưỡng âm báo thông mạch | Bật dưới 20 Ω, tắt trên 250 Ω |
| Dải đo điện dung | 1000 nF / 10.00 µF / 100.0 µF / 9999 µF |
| Màn hình | 3 3/4 chữ số, 6000 counts, cập nhật 4 lần/giây |
| Điện áp tối đa giữa đầu đo và đất | 600 V |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V |
| Nguồn pin | Pin alkaline 9 V, IEC 6LR61 |
| Thời lượng pin điển hình | Khoảng 300 giờ khi không sử dụng đèn nền |
| Kích thước | 167.1 × 85.1 × 46.0 mm |
| Khối lượng | 404 g |
Khi sử dụng chức năng VCHEK LoZ, hai que đo được kết nối vào cổng COM và cổng đầu vào ký hiệu “+”, sau đó đặt song song vào hai điểm cần kiểm tra. Khi điện áp AC hoặc DC lớn hơn khoảng 3 V xuất hiện tại đầu vào, đồng hồ có thể tự nhận dạng loại điện áp và hiển thị giá trị tương ứng.
Ở chế độ này, trở kháng đầu vào của đồng hồ xấp xỉ 3 kΩ. Tải trở kháng thấp giúp làm suy giảm nhiều điện áp cảm ứng có trở kháng nguồn cao, nhờ đó hỗ trợ phân biệt điện áp thực với hiện tượng thường được gọi là điện áp ảo. Tuy nhiên, chính đặc tính LoZ này cũng có thể ảnh hưởng đến các mạch điều khiển điện tử nhạy cảm, vì vậy không nên dùng VCHEK trên mạch có thể bị tác động bởi tải khoảng 3 kΩ.
.webp)
Ở chế độ đo điện trở và thông mạch, FLUKE 113 đưa tín hiệu thử từ nguồn nội bộ qua linh kiện hoặc đoạn mạch được kiểm tra, sau đó xác định điện trở và hiển thị kết quả. Chế độ thông mạch có âm báo để kỹ thuật viên nhanh chóng kiểm tra dây dẫn, công tắc, tiếp điểm hoặc phát hiện mạch hở và ngắn mạch.
Các phép đo điện trở và thông mạch phải được thực hiện khi mạch đã ngắt nguồn. Sau khi vừa đo điện áp, tài liệu của Fluke hướng dẫn chờ khoảng một phút trước khi đo điện trở, điện dung, diode hoặc thông mạch nếu cần duy trì độ chính xác theo thông số công bố.
Chế độ kiểm tra diode cho phép đánh giá đặc tính dẫn thuận và phát hiện diode hở hoặc ngắn mạch. Fluke khuyến nghị ngắt nguồn mạch trước khi kiểm tra và, để có kết quả tốt hơn, nên đo diode ngoài mạch khi điều kiện cho phép.
Chức năng đo điện dung hỗ trợ kiểm tra tụ điện trong công tác sửa chữa và bảo trì. Trước khi đo, cần ngắt nguồn, tách và xả hoàn toàn điện tích còn lưu trong tụ; với tụ phân cực phải đấu que đo đúng cực tính.
Chức năng MIN/MAX ghi nhận giá trị nhỏ nhất, lớn nhất và giá trị trung bình tính toán trong quá trình theo dõi, hữu ích khi cần quan sát sự thay đổi của tín hiệu. Display Hold giúp giữ số đo hiện tại trên màn hình để kỹ thuật viên đọc kết quả ở vị trí thuận tiện hơn.
FLUKE 113 phù hợp cho kiểm tra nguồn điện, ổ cắm, đường dây, cầu chì, công tắc, tiếp điểm, tụ điện, diode và các mạch điện cơ bản trong công tác lắp đặt, vận hành và bảo trì. Khả năng kiểm tra điện áp ảo bằng LoZ đặc biệt hữu ích khi kỹ thuật viên gặp các dây dẫn không tải hoặc dây chạy song song có thể xuất hiện điện áp cảm ứng.
Model này không có cổng A hoặc mA/µA và không được thiết kế để đo dòng điện trực tiếp. Khi công việc yêu cầu đo dòng, cần sử dụng thiết bị đo phù hợp thay vì mắc FLUKE 113 nối tiếp vào tải.
Khi lựa chọn Đồng hồ vạn năng FLUKE 113 chính hãng, người mua nên xác định đúng model, chức năng cần sử dụng và phụ kiện đi kèm để tránh lựa chọn nhầm với các đồng hồ thuộc cùng dòng Fluke 110 Series nhưng có cấu hình đo khác nhau.
Để được tư vấn, kiểm tra thông tin sản phẩm và đặt mua FLUKE 113 chính hãng phục vụ công việc bảo trì điện, hãy liên hệ trực tiếp thietbicodien. Đội ngũ thietbicodien hỗ trợ lựa chọn đúng thiết bị theo yêu cầu đo, môi trường sử dụng và nhu cầu thực tế của khách hàng.
Có. FLUKE 113 sử dụng True-RMS cho phép đo AC, phù hợp với việc xác định giá trị hiệu dụng của các dạng sóng AC, kể cả khi tải tạo ra dạng sóng không hoàn toàn hình sin.
Không. FLUKE 113 chỉ có hai đầu vào COM và “+”, không có cổng A hoặc mA/µA để đo dòng trực tiếp. Không được mắc đồng hồ nối tiếp với tải theo cách sử dụng ampe kế.
VCHEK LoZ hỗ trợ kiểm tra điện áp AC/DC và thông mạch, đồng thời sử dụng trở kháng đầu vào thấp khoảng 3 kΩ để giảm ảnh hưởng của điện áp ảo thường xuất hiện do ghép điện dung giữa các dây dẫn.
Có. Thiết bị hỗ trợ đo điện trở đến 60.00 kΩ và điện dung với dải cao nhất 9999 µF theo tài liệu kỹ thuật của Fluke. Các phép đo này phải thực hiện khi mạch đã được ngắt nguồn và tụ điện đã được xả an toàn.
Đồng hồ sử dụng một pin alkaline 9 V loại IEC 6LR61. Pin cung cấp nguồn cho bản thân thiết bị, vì vậy đồng hồ không lấy nguồn nuôi từ mạch điện đang được kiểm tra.
Có. Chế độ LoZ được thiết kế để tạo tải đầu vào thấp, nhờ đó hỗ trợ làm suy giảm các điện áp cảm ứng có trở kháng nguồn cao. Tuy nhiên, không nên sử dụng LoZ trên những mạch điện tử nhạy cảm có thể bị ảnh hưởng bởi tải khoảng 3 kΩ.
Thiết bị được Fluke công bố đáp ứng CAT IV 600 V. Người sử dụng vẫn phải tuân thủ quy trình an toàn điện, sử dụng que đo có cấp đo phù hợp và không vượt quá giới hạn điện áp của thiết bị.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Dải đo điện áp VCHEK AC/DC | 6,000 V / 60,00 V / 600,0 V |
| Độ phân giải điện áp | 0,001 V / 0,01 V / 0,1 V |
| Điện áp tối đa giữa đầu đo và đất | 600 V |
| Trở kháng đầu vào VCHEK | Xấp xỉ 3 kΩ, dưới 300 pF |
| Dải đo điện trở | 600,0 Ω / 6,000 kΩ / 60,00 kΩ |
| Dải đo điện dung | 1000 nF / 10,00 µF / 100,0 µF / 9999 µF |
| Dải kiểm tra diode | 2,000 V |
| Ngưỡng kiểm tra thông mạch | Còi bật dưới 20 Ω, tắt trên 250 Ω |
| Màn hình | 3 3/4 chữ số, 6000 counts, cập nhật 4 lần/giây |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V |
| Nguồn cấp | Pin alkaline 9 V, IEC 6F22 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến 50 °C |
| Kích thước | 167,1 × 85,1 × 46,0 mm |
| Trọng lượng | 404 g |