| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE T Plus Pro |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo điện áp và kiểm tra điện FLUKE T Plus Pro, còn được ký hiệu là FLUKE T+PRO, là thiết bị kiểm tra điện cầm tay dành cho kỹ thuật viên lắp đặt, bảo trì và xử lý sự cố hệ thống điện. Sản phẩm kết hợp đo điện áp AC/DC, kiểm tra thông mạch, đo điện trở, kiểm tra GFCI và xác định chiều trường quay ba pha trong một thiết bị nhỏ gọn.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo lường có nguồn gốc từ Mỹ, được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực điện công nghiệp, bảo trì và an toàn điện. Theo thông tin sản phẩm cung cấp, FLUKE T Plus Pro có xuất xứ Trung Quốc; khi nhận hàng nên đối chiếu tem nhãn và chứng từ của lô sản phẩm thực tế.
T+PRO nổi bật với thiết kế điện tử trạng thái rắn, màn hình LCD có đèn nền, thang LED trực quan và ba hình thức cảnh báo điện áp gồm ánh sáng, âm thanh và rung. Thiết bị còn có khả năng chỉ báo sự hiện diện của điện áp ngay cả khi pin đã hết, hỗ trợ tăng độ tin cậy khi kiểm tra hiện trường.
FLUKE T Plus Pro hỗ trợ đo điện áp AC/DC đến 600 V. Thang LED phía trước hiển thị các mức điện áp định sẵn, trong khi màn hình LCD cho phép đọc giá trị chi tiết hơn để phục vụ công việc kiểm tra và xử lý sự cố.
Thiết bị sử dụng cảnh báo bằng ánh sáng, âm thanh và rung khi phát hiện điện áp. Cách cảnh báo đa phương thức giúp kỹ thuật viên dễ nhận biết trạng thái mạch trong môi trường thiếu sáng, nhiều tiếng ồn hoặc khi không thể liên tục quan sát màn hình.
Màn hình LCD có đèn nền hỗ trợ đọc kết quả ở khu vực thiếu sáng. Chức năng HOLD cho phép giữ số đọc để người sử dụng kiểm tra lại sau khi rời đầu dò khỏi vị trí đo khó quan sát.
T+PRO hỗ trợ đo điện trở đến 9,99 kΩ và kiểm tra thông mạch bằng tín hiệu âm thanh. Đây là các chức năng hữu ích khi kiểm tra cầu chì, dây dẫn, tiếp điểm, công tắc và các phần tử điện sau khi mạch đã được cô lập nguồn.
Chức năng GFCI Trip cho phép tạo dòng thử để hỗ trợ kiểm tra khả năng tác động của thiết bị bảo vệ chống dòng rò trong phạm vi điện áp phù hợp. Khi thực hiện chức năng này, người vận hành phải chủ động chuẩn bị cho khả năng nguồn phía sau GFCI bị ngắt.
T+PRO được trang bị rotary field indicator, hỗ trợ xác định chiều trường quay của nguồn ba pha trước khi vận hành động cơ, máy bơm, quạt và các thiết bị yêu cầu đúng thứ tự pha.
Một đặc điểm quan trọng của thiết bị là khả năng nhận biết sự hiện diện của điện áp ngay cả khi pin đã hết. Thiết kế này bổ sung khả năng cảnh báo trong trường hợp nguồn pin không còn đủ để vận hành các chức năng phụ trợ.
Thiết bị đạt CAT III 1000 V / CAT IV 600 V, phù hợp với nhiều công việc kiểm tra trên hệ thống phân phối điện. Khi sử dụng, người vận hành vẫn phải tuân thủ đầy đủ cấp đo, PPE và quy trình an toàn tương ứng với hệ thống đang làm việc.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp đo tối đa | 600 V AC/DC |
| Điện áp làm việc tối đa | 1000 V AC/DC |
| Băng thông AC | 45 Hz đến 66 Hz |
| Các mức chỉ báo LED | 12 V, 24 V, 48 V, 120 V, 208 V, 240 V, 277 V, 480 V, 600 V |
| Ngưỡng LED cảnh báo điện áp nguy hiểm | Trên 30 V AC/DC ±35% |
| Độ chính xác điện áp AC trên LCD | ±(3% giá trị đọc + 2 digit) |
| Độ chính xác điện áp DC trên LCD | ±(2% giá trị đọc + 2 digit) |
| Dải đo điện trở | Đến 9,99 kΩ |
| Độ chính xác điện trở | ±(5% giá trị đọc + 3 digit) |
| Độ phân giải điện áp LCD | 0,1 V dưới 50 V; 1 V từ 50 V trở lên |
| Độ phân giải điện trở | 0,01 kΩ |
| Dòng thử đầu vào tiêu chuẩn | Dưới 5 mA |
| Cấp an toàn | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến 55°C |
| Độ cao hoạt động | Đến 2000 m |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA |
| Thời lượng pin điển hình | Khoảng 40 giờ |
| Kích thước | 193 × 54,6 × 33 mm |
| Trọng lượng | 0,28 kg |
| Thành phần | Mô tả |
|---|---|
| Thiết bị chính | T+PRO Electrical Tester |
| Đầu dò | TP2 Test Probes |
| Phụ kiện quản lý dây | Test lead wrap |
| Tài liệu | Hướng dẫn sử dụng |
Khi đo điện áp AC/DC, hai đầu dò TP2 được đặt song song giữa hai điểm cần kiểm tra, chẳng hạn L-N, L-PE hoặc giữa hai pha. Tín hiệu đi vào mạch bảo vệ và giới hạn dòng trước khi được xử lý để điều khiển LED, LCD, âm báo và cơ cấu rung.
Với mức điện áp cao, cần tuân thủ chu kỳ làm việc do nhà sản xuất quy định. Đối với phép đo điện trở hoặc thông mạch, mạch phải được ngắt nguồn, cô lập và xác nhận mất điện trước khi kết nối đầu dò.
.webp)
Điện áp giữa hai đầu dò đi qua khối bảo vệ quá áp và giới hạn dòng. Sau đó mạch điện tử nhận biết loại tín hiệu AC hoặc DC, xác định mức điện áp và gửi kết quả đến hệ thống chỉ thị.
Mạch phát hiện mức so sánh tín hiệu đầu vào với các ngưỡng điện áp định sẵn để điều khiển thang LED. Đồng thời đường đo số chuyển đổi tín hiệu thành giá trị kỹ thuật số để hiển thị trên LCD với độ phân giải tương ứng.
Khi thiết bị phát hiện điện áp phù hợp, mạch cảnh báo đa phương thức điều khiển còi và cơ cấu rung cùng với LED. Nhờ đó người dùng có thể nhận biết trạng thái điện bằng thị giác, thính giác và cảm giác.
Trong mạch đã được cô lập nguồn, pin bên trong cung cấp tín hiệu thử điện trở qua phần tử cần kiểm tra. Mạch đo xử lý đáp ứng để tính điện trở hoặc xác định tính thông mạch, sau đó hiển thị số hoặc kích hoạt còi báo.
Khi chức năng GFCI Trip được kích hoạt trong điều kiện phù hợp, thiết bị tạo một dòng thử qua mạch. Nếu GFCI hoạt động đúng và dòng thử đạt điều kiện tác động, thiết bị bảo vệ sẽ ngắt mạch.
T+PRO sử dụng mạch chỉ báo trường quay để đánh giá quan hệ pha của nguồn ba pha, từ đó hỗ trợ xác định chiều trường quay trước khi vận hành tải quay.
Đường phát hiện điện áp chính được thiết kế để vẫn chỉ báo sự hiện diện của điện áp khi pin hết. Các chức năng cần nguồn nội như LCD, đèn nền, đèn pin và đo điện trở sử dụng nguồn từ hai pin AAA.
.webp)
Khách hàng cần trang bị FLUKE T Plus Pro chính hãng cho công việc kiểm tra điện áp, thông mạch, GFCI và nguồn ba pha có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn thiết bị và phụ kiện phù hợp.
Mua Máy đo điện áp và kiểm tra điện FLUKE T Plus Pro chính hãng tại thietbicodien để được hỗ trợ thông tin kỹ thuật, tư vấn ứng dụng và báo giá.
FLUKE T Plus Pro đo điện áp AC/DC đến 600 V. Thiết bị có điện áp làm việc tối đa 1000 V AC/DC trong phạm vi cấp an toàn được nhà sản xuất công bố.
Có. T+PRO có màn hình LCD có đèn nền và chức năng HOLD, giúp đọc và lưu tạm thời kết quả thuận tiện hơn tại hiện trường.
Có. Thiết bị hỗ trợ đo điện trở đến 9,99 kΩ, phù hợp với nhiều phép kiểm tra dây dẫn, tiếp điểm và phần tử điện trở thấp.
Có. Thiết bị có chức năng kiểm tra thông mạch bằng âm báo, giúp kiểm tra nhanh dây dẫn, cầu chì và tiếp điểm sau khi mạch đã được xác nhận mất điện.
Có. GFCI Trip là chức năng được tích hợp để hỗ trợ kiểm tra khả năng tác động của thiết bị bảo vệ GFCI trong điều kiện sử dụng phù hợp.
Có. Thiết bị có chỉ báo chiều trường quay, hỗ trợ kiểm tra quan hệ pha trước khi vận hành động cơ và các tải quay ba pha.
Có. T+PRO được thiết kế để vẫn nhận biết sự hiện diện của điện áp khi pin đã hết, trong khi các chức năng phụ trợ cần nguồn pin có thể không hoạt động đầy đủ.
Thiết bị sử dụng 2 pin AAA và có thời lượng pin điển hình khoảng 40 giờ theo điều kiện thử nghiệm của nhà sản xuất.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Điện áp đo tối đa | 600 V AC/DC |
| Điện áp làm việc tối đa | 1000 V AC/DC |
| Dải tần số AC | 45 Hz đến 66 Hz |
| Các mức chỉ báo LED | 12 V, 24 V, 48 V, 120 V, 208 V, 240 V, 277 V, 480 V, 600 V |
| Ngưỡng cảnh báo điện áp nguy hiểm | Trên 30 V AC/DC ±35% |
| Độ chính xác điện áp AC | ±(3% giá trị đọc + 2 digit) |
| Độ chính xác điện áp DC | ±(2% giá trị đọc + 2 digit) |
| Dải đo điện trở | Đến 9,99 kΩ |
| Độ phân giải điện trở | 0,01 kΩ |
| Dòng thử đầu vào tiêu chuẩn | < 5 mA |
| Dòng thử GFCI | 6–9 mA AC tại 100–150 V; < 12 mA tại 150–240 V |
| Cấp an toàn | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA |
| Trọng lượng | 280 g |
| Kích thước | 193×54,6×33 mm |